Áp dụng thành ngữ cố sự (고사성어) vào kỹ năng viết tiếng Hàn

pdf 10 trang Bảo Vy 10/01/2026 80
Bạn đang xem tài liệu "Áp dụng thành ngữ cố sự (고사성어) vào kỹ năng viết tiếng Hàn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfap_dung_thanh_ngu_co_su_vao_ky_nang_viet_tieng_han.pdf

Nội dung tài liệu: Áp dụng thành ngữ cố sự (고사성어) vào kỹ năng viết tiếng Hàn

  1. Phụ lục 1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN THUYẾT MINH MÔ TẢ SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM 1. Tên sáng kiến: Áp dụng thành ngữ cố sự (고사성어) vào kỹ năng viết tiếng Hàn 2. Ngày sáng kiến được áp dụng lần đầu hoặc áp dụng thử: 7/2023 3. Các thông tin cần bảo mật (nếu có): không 4. Mô tả các giải pháp cũ thường làm: Khi học tiếng Hàn, đặc biệt là kỹ năng viết, bất kể người học theo mục đích đại trà hay ôn thi chứng chỉ, đều chỉ dừng lại ở văn nghị luận đơn giản. Các chủ đề nghị luận không mưu cầu sự hiểu biết rộng, cùng với dung lượng bài viết yêu cầu không lớn, dẫn đến người học chỉ bó buộc bản thân trong phạm vi viết đủ và đúng, chứ chưa có nhiều sự đào sâu trong câu viết. Hệ quả là các bài văn tham khảo thường ít tính hàn lâm, không đủ để tham khảo với những người học có nhu cầu tiến lên cao hơn trong giới ngôn ngữ học. 5. Sự cần thiết phải áp dụng giải pháp sáng kiến: Học ngoại ngữ nói chung và học tiếng Hàn nói riêng, người học luôn mưu cầu phát triển cả bốn kỹ năng quan trọng là nghe, nói, đọc, viết. Đặc biệt trong đó, kỹ năng viết chính là kỹ năng khó nhất, bởi vì nó là kết tinh của cả năng lực ngôn ngữ mẹ đẻ hòa quyện với năng lực ngoại ngữ của bản thân, đồng thời là khả năng phân tích, tư duy trong từng câu chữ. Tuy nhiên, điều kiện tiên quyết để phát triển được kỹ năng này chính là khả năng sử dụng nhuần nhuyễn cấu trúc ngữ pháp và kết hợp các từ vựng cao cấp vào trong câu văn. Không giống như kỹ năng nghe và nói chỉ cần người học giao tiếp thông thạo, kỹ năng viết càng lên cao càng đòi hỏi nhiều yếu tố khác nhau. Những từ ngữ, cấu trúc vốn vẫn có thể dùng trong nghe nói lại bị đánh giá thấp khi đưa vào một bài viết. Khi đó, người học bắt buộc phải tìm hiểu thêm những từ vựng, những cấu trúc hay những lối diễn đạt cao cấp hơn nhằm được đánh giá cao hơn trên con đường học 1
  2. ngoại ngữ. Cũng tương tự với tiếng Anh mượn từ của tiếng Pháp, lịch sử của tiếng Hàn vốn bắt nguồn từ tiếng Hán. Vì vậy, khi học tiếng Hàn cũng không tránh khỏi gặp rất nhiều các từ phiên từ chữ Hán. Một khi đã trang bị cho bản thân một lượng từ vựng Hán Hàn tương đối, người học sẽ được đánh giá là có tìm hiểu sâu và ứng dụng ngôn ngữ tốt. Trong khi đó, các thành ngữ cố sự là các thành ngữ Hán Hàn vốn bắt nguồn từ các cố sự, điển tích của Trung Quốc. Cố sự là những chuyện đã xảy ra từ thời xa xưa, trong nó mang theo cả lịch sử và kinh nghiệm của tổ tiên đi trước. Độ dài các câu thành ngữ cố sự thường là bốn âm tiết, nhưng đôi khi cũng có trường hợp câu ngắn gồm 2 âm tiết hoặc câu dài gồm 12 âm tiết. Mặc dù chức năng cũng như tục ngữ, thành ngữ thuần Hàn, nhưng hình thức toàn bộ là Hán Hàn nên rất dễ nhớ và dễ hiểu. Vì những lý do trên, tôi xin giới thiệu sáng kiến Áp dụng thành ngữ cố sự (고사성어) vào kỹ năng viết tiếng Hàn. Hy vọng qua giải pháp sáng kiến này, học sinh có thể áp dụng thành ngữ cố sự vào viết câu, từ đó nâng cao năng lực viết tiếng Hàn của bản thân. 6. Mục đích của giải pháp sáng kiến: Sáng kiến được đưa ra nhằm giúp học sinh hiểu tầm quan trọng của việc sử dụng thành ngữ cố sự vào câu văn nhằm đạt được đánh giá cao khi viết văn. 7. Nội dung: 7.1. Thuyết minh giải pháp mới hoặc cải tiến 7.1.1. Giải pháp 1: - Tên giải pháp: một số thành ngữ cố sự - Nội dung: Tôi xin cung cấp bảng danh sách những thành ngữ cố sự hay gặp trong đời sống và trong văn học Hàn Quốc. Học sinh có nhiệm vụ tra các từ, các âm tiết theo cả từ điển Hàn Việt, Hàn Hàn và Hán Nôm. Sau khi tra, học sinh ghi chú lại nghĩa các từ theo Hán Nôm và nghĩa thuần Việt. 유의어 한자어 뜻 백 번 쏘아 백 번 맞춘다는 뜻으로 모든 백발백중 百發百中 일이 계획대로 들어맞는다는 말 동서남북 사방에서 들려오는 초나라의 사면초가 四面楚歌 노래라는 뜻으로 누구에게도 도움을 받을 수 없는 고립된 상태에 처했다는 2
  3. 말 입장을 바꾸어 다른 사람의 처지에서 역지사지 易地思之 생각하라는 말 쇠귀에 경 읽기라는 뜻으로 아무리 우이독경 牛耳讀經 가르치고 알려 주어도 도무지 알아듣지 못함을 이르는 말 자기의 일은 자기가 받는다는 뜻으로 자업자득 自業自得 자신이 저지른 나쁜 행동이나 잘못이 결국 자기에게 되돌아온다는 말 죽마를 타고 놀던 친구라는 뜻으로 죽마고우 竹馬故友 어려서부터 함께 자란 친구를 이르는 말 푸른색은 쪽빛에서 나왔지만, 쪽빛보다 청출어람 靑出於藍 더 푸르다는 뜻으로 제자가 스승보다 나음을 비유하여 이르는 말 타산지석 他山之石 다른 산의 돌이라는 뜻으로 다른 사람의 실수도 나에게 교훈이 될 수 있음을 이르는 말 토사구팽 兔死狗烹 토끼가 죽으면 사냥개를 없앤다는 뜻으로 필요할 때 실컷 부려 먹다가 쓸모가 없어지면 헌신짝처럼 내버린다는 말 파죽지세 破竹之勢 대나무를 쪼개는 기세라는 뜻으로 적을 거침없이 물리치고 당당하게 쳐들어가는 기세를 이르는 말 풍전등화 風前燈火 바람 앞에 놓인 등불이라는 뜻으로 매우 위태로움을 이르는 말 계옥지탄 桂玉之嘆 식량 구하기가 계수나무 구하듯이 어렵고, 땔감을 구하기가 옥을 구하기만큼 어려움. 남부여대 男負女戴 남자는 지고 여자는 이고 감. 곧 가난한 사람들이 떠돌아다니며 사는 것을 말함. 대의멸친 大義滅親 대의를 위해서 사사로움을 버림. 3
  4. 견위치명 見危致命 나라의 위태로움을 보고 목숨을 버림. 멸사봉공 滅私奉公 사를 버리고 공을 위해 희생함. 망양지탄 亡羊之歎 달아날 양을 쫓는데 갈림길이 많아서 잃어버리고 탄식한다는 뜻으로, 학문의 길이 다방면이어서 진리를 깨닫기가 어려움을 한탄함을 비유한 말. 오십보백보 五十步百步 피차의 사이는 있으나 본질적으로는 같다. 7.1.2. Giải pháp 2: - Tên giải pháp: Luyện viết câu văn chứa thành ngữ cố sự - Nội dung: giáo viên đưa ra thành ngữ và yêu cầu học sinh viết từ 1-2 câu chứa thành ngữ đó. Khi viết, yêu cầu học sinh lấy ví dụ thiên về các chủ đề khoa học, xã hội, văn hóa, thể thao, thông tin,... hơn là những ví dụ liên quan đến trải nghiệm bản thân. • 격세지감 (隔世之感): 오래지 않은 동안에 몰라보게 변하여 아주 다른 세상이 된 것 같은 느낌. __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ • 명재경각 (命在頃刻): 거의 죽게 되어 곧 숨이 끊어질 지경에 이름. __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ • 수불석권 (手不释卷): 손에서 책을 놓지 아니하고 늘 글을 읽음. __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ • 일사불란 (一絲不亂): 질서가 정연하여 조금도 흐트러지지 아니함을 이르는 말. 4
  5. __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ • 명약관화 (明若觀火): 불을 보듯 분명하고 뻔함. __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ • 역지사지 (易地思之): 처지를 바꾸어서 생각하여 봄. __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ • 회자정리(會者定離) : 만나면 반드시 이별. __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ • 후안무치(厚顔無恥) : 뻔뻔스러움을 뜻함. __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ • 환골탈태(換骨奪胎) : 완전히 변함. __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ __________________________________________________________________ 7.1.3. Giải pháp 3: 5
  6. - Tên giải pháp: Luyện viết đoạn văn chứa thành ngữ cố sự - Nội dung: Giáo viên đưa ra chủ đề và câu hỏi xoay quanh chủ đề để học sinh viết đoạn văn dựa trên việc trả lời các câu hỏi đó. Giáo viên yêu cầu học sinh đưa vào bài viết của mình ít nhất một từ thành ngữ cố sự. Trong mỗi chủ đề sẽ được đề xuất một số thành ngữ cố sự liên quan có thể áp dụng. Học sinh có thể chọn thành ngữ khác mà mình muốn. Khi viết, giáo viên yêu cầu học sinh viết trên giấy 원고지 thay vì giấy vở thông thường. Đề 1: 6
  7. 추천된 고사성어: 역지사지 (易地思之); 타산지석 (他山之石); 호시탐탐 (虎視眈眈); 가롱성진(假弄成眞); 거재두량(車載斗量) Đề 2: 추천된 고사성어: 각골난망(刻骨難忘); 각주구검(刻舟求劍); 감탄고토 (甘呑苦吐); 갑남을녀(甲男乙女) Đề 3: 추천된 고사성어: 강구연월 (康衢煙月); 강호연파 (江湖煙波); 개과천선 (改過遷善); 거두절미 (去頭截尾); 거세개탁 (擧世皆濁) 7
  8. Đề 4: 추천된 고사성어: 거안제미 (擧案齊眉); 건곤일척 (乾坤一擲); 겸인지용 (兼人之勇); 경국지색 (傾國之色) Đề 5: 추천된 고사성어: 경이원지 (敬而遠之); 격물치지 (格物致知); 격세지감 (隔世之感); 격양가 (擊壤歌); 견강부회 (牽强附會) Đề 6: 추천된 고사성어: 주경야독 (晝耕夜讀); 가렴주구(苛斂誅求); 견리사의 (見利思義); 견마지로 (犬馬之勞) Đề 7: 8
  9. 추천된 고사성어: 견문발검 (見蚊拔劍); 견물생심 (見物生心); 견원지간 (犬猿之間); 견위치명 (見危致命); 결초보은 (結草報恩) - Kết quả khi thực hiện giải pháp sáng kiến: học sinh nâng cao được vốn từ vựng Hán Hàn và biết cách áp dụng một số thành ngữ cố sự vào thực hành kỹ năng viết khi học tiếng Hàn. 7.2. Thuyết minh về phạm vi áp dụng giải pháp sáng kiến Áp dụng cho học sinh đang học tiếng Hàn, đặc biệt là học sinh đã học đến cuối sơ cấp 3 và đầu trung cấp 4, thích hợp sử dụng cho ôn luyện đội tuyển tỉnh và đội tuyển quốc gia môn tiếng Hàn. 7.3. Thuyết minh về lợi ích kinh tế, xã hội của giải pháp: - Thay đổi nhận thức của học sinh trong phương pháp ôn luyện kỹ năng viết. - Tạo nền tảng từ vựng vững chắc cho học sinh, từ đó tự tin hơn trong việc viết câu văn cao cấp. - Học sinh biết cách tra từ vựng ở mức độ cao thay vì chỉ tra từ vựng ở mức độ thông thường. * Cam kết: Tôi cam đoan những điều khai trên đây là đúng sự thật và không sao chép hoặc vi phạm bản quyền. Xác nhận của tổ/ nhóm chuyên môn Tác giả sáng kiến (Chữ ký và họ tên) (Chữ ký và họ tên) 9
  10. DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Go Sung Uk, Woo Ji Hyun – 똑똑한 만화 교과서 : 고사성어편 – Daekyo Book Scan (2005) 2. Han Nal – 읽으면서 바로 써먹는 어린이 고사성어 – Blue Garden (2018) 3. Han Nal – 읽으면서 바로 써먹는 어린이 사자소학 – Blue Garden (2018) 4. Jo Nam Kwon, An Byung Jun – 고사성어 I – Yeon Uei Hwe (2017) 5. Jo Nam Kwon, An Byung Jun – 고사성어 II – Yeon Uei Hwe (2017) 6. Lim Jong Dae – 우리 선조들의 삶을 새롭게 조명한 한국 고사성어 – Mirae Munhwa Sa (2011). 7. Đại học Yeongnam khoa Hán văn học – 이야기 고사성어 – Yeollin Sisun (2009). 8. Jang Won Il – 알기 쉽게 풀이한 핵심 고사성어 – Lee Rae Sa (2021). 9. Jang Won Il – 알기 쉽게 풀이한 핵심 사자성어 – Lee Rae Sa (2021). 10