Câu hỏi ôn tập Địa lí 10 - Chủ đề 1: Địa lí tự nhiên đại cương - Năm 2020-2021 - Đinh Thị Hồng Thắm
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập Địa lí 10 - Chủ đề 1: Địa lí tự nhiên đại cương - Năm 2020-2021 - Đinh Thị Hồng Thắm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_on_tap_dia_li_10_chu_de_1_dia_li_tu_nhien_dai_cuong.docx
Môn Địa lí - PHÂN CÔNG XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI NĂM HỌC 2020-2021.docx
Nội dung tài liệu: Câu hỏi ôn tập Địa lí 10 - Chủ đề 1: Địa lí tự nhiên đại cương - Năm 2020-2021 - Đinh Thị Hồng Thắm
- TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 Năm học: 2020-2021 Môn: Địa lí - Lớp 10 Tổ CM: Tổng hợp Giáo viên: Đinh Thị Hồng Thắm Tên chủ đề: Chủ đề 1: ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN ĐẠI CƯƠNG. Mức 1 Câu 111. Để biểu hiện các đối tượng phân bố theo các điểm cụ thể người ta thường dùng phương pháp: A. khoanh vùng B. bản đồ - biểu đồ C. kí hiệu đường chuyển động D. kí hiệu Câu 112. Trên bản đồ tự nhiên, đối tượng địa lí nào sau đây được thể hiện bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động? A. Hướng gió. B. Dòng sông. C. Dãy núi. D. Đường bờ biển. Câu 113. Để thể hiện các điểm dân cư nông thôn, các cơ sở chăn nuôi trên bản đồ người ta thường dùng phương pháp A. kí hiệu. B. chấm điểm. C. kí hiệu đường chuyển động. D. bản đồ - biểu đồ. Câu 114. Để thể hiện giá trị tổng cộng của 1 hiện tượng địa lí trên 1 đơn vị lãnh thổ người ta thường dùng phương pháp A. bản đồ - biểu đồ. B. chấm điểm. C. kí hiệu. D. kí hiệu đường chuyển động. Câu 115. Khoảng không gian vô tận chứa các thiên thể cùng với bụi, khí và bức xạ điện từ được gọi là gì? A. Vũ trụ. B. Thiên hà. C. Thiên thể. D. Hệ Mặt Trời. Câu 116: Nếu xếp theo thứ tự khoảng cách xa dần Mặt Trời ta sẽ có: A. Kim Tinh, Trái Đất, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh. B. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Hoả Tinh, Trái Đất . C. Thuỷ Tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh. D. Kim Tinh, Thuỷ Tinh, Trái Đất, Hoả Tinh. Câu 117: Khoảng cách trung bình từ Trái Đất đến Mặt Trời là: A. 149,6 nghìn km. B. 149,6 triệu km. C. 149,6 tỉ km. D. 140 triệu km. Câu 118: Giờ quốc tế được lấy theo giờ của: A. Múi giờ số 0. B. Múi giờ số 1. C. Múi giờ số 23. D. Múi giờ số 7. Câu 119: Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời là: A. Một loại chuyển động chỉ có ở Mặt Trời. B. Chuyển động thấy bằng mắt nhưng không có thực của Mặt Trời giữa 2 chí tuyến. C. Chuyển động có thực của Mặt Trời. D. Chuyển động có thực nhưng không thể quan sát thấy. 18/ Mặt trời lên thiên đỉnh một năm 2 lần ở vùng A. ngoại chí tuyến B. nội chí tuyến C. xích đạo D. 2 cực Câu 1110. Cấu trúc của Trái Đất gồm bao nhiêu lớp? A. 3 lớp. B. 7 lớp C. 1 lớp. D. 6 lớp. Câu 1111. Vỏ Trái Đất được phân ra thành hai kiểu chính là A. lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương. B. lớp Manti và lớp vỏ đại dương. C. lớp vỏ lục địa và lớp Manti. D. thạch quyển và lớp Manti.
- Câu 1112. Lớp Manti được chia thành A. 8 tầng. B. 5 tầng. C. 3 tầng. D. 2 tầng. Câu 1113. Lớp trong cùng của Trái Đất được gọi là A. nhân Trái Đất. B. tầng granit. C. lớp Manti D. tầng badan. Câu 1114. Lực phát sinh từ bên trong Trái Đất được gọi là A. nội lực. B. ngoại lực. C. lực hấp dẫn. D. lực Côriôlit. Câu 1115. Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua A. uốn nếp. B. tạo lục. C. vận động kiến tạo. D. quá trình phong hóa. Câu 1116. Hiện tượng biển tiến, biển thoái là kết quả của vận động A. tạo sơn. B. uốn nếp. C. đứt gãy. D. tạo lục. Câu 1117. Hiện tượng các lớp đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của đá là hiện tượng A. đứt gãy. B. uốn nếp. C. nén ép. D. nâng lên và hạ xuống. Câu 1118. Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá cứng sẽ xảy ra hiện tượng A. biển tiến B. biển thoái C. uốn nếp D. đứt gãy Câu 1119: Ngoại lực là những lực sinh ra A. trong lớp nhân của Trái Đất. B. ở bên ngoài, trên bề mặt Trái Đất. C. từ tầng badan của lớp vỏ Trái Đất. D. từ tầng trầm tích của lớp vỏ Trái Đất. Câu 1120: Tác động của ngoại lực xảy ra trên bề mặt Trái Đất được thể hiện qua các quá trình nào? A. Phong hóa, bóc mòn, uốn nếp, đứt gãy. B. Vận chuyển, bồi tụ, phong hóa, tạo núi. C. Vận chuyển, tạo núi, bóc mòn, đứt gãy. D. Phong hóa, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ. Câu 1121: Phong hóa lí học được hiểu là A. sự phá vỡ cấu trúc phân tử của đá. B. sự phá vỡ và làm thay đổi thành phần hóa học của đá. C. sự phá vỡ tính chất hóa học của đá và khoáng vật do nhiệt độ. D. sự phá huỷ đá thành những khối vụn có kích thước to, nhỏ khác nhau. Câu 1122: Tác nhân chủ yếu của phong hóa hóa học là A. nhiệt độ, gió, mưa. B. nước chảy, sóng biển. C. băng hà, gió thổi, nước chảy. D. nước, khí cacbonic, ôxi, axít hữu cơ. Câu 1123: Phong hóa sinh học là A. quá trình phá hủy đá thành các khối vụn. B. quá trình phá hủy đá và khoáng vật dưới tác động của sinh vật. C. quá trình phá hủy đá mà không làm thay đổi tính chất hoá học của đá và khoáng vật. D. quá trình phá huỷ, chủ yếu làm biến đổi thành phần, tính chất hoá học của đá và khoáng vật. Câu 1124: Tác động của các sinh vật ở phong hóa sinh học là A. vi khuẩn, nấm, rễ cây... B. nhiệt độ, gió, ,mưa, sóng biển. C. nước chảy, sóng biển, băng hà. D. băng hà, gió thổi, sóng biển, nước chảy. Câu 1125: Khí quyển là A. khoảng không bao quanh Trái Đất B. lớp không khí bao quanh Trái Đất, thường xuyên chịu ảnh hưởng của vũ trụ, trước hết là Mặt Trời C. quyển chứa toàn bộ chất khí trên Trái Đất. D. lớp không khí nằm trên bề mặt Trái Đất đến độ cao khoảng 500km Câu 1126. Mỗi bán cầu có mấy khối khí chính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
- Câu 1127. Các khối khí chính trên Trái Đất có tên gọi là A. Bắc cực, ôn đới lạnh, chí tuyến, xích đạo. B. Bắc cực, Nam cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo C. cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo. D. hàn đới, ôn đới, nhiệt đới, xích đạo. Câu 1128. Khối khí Bắc cực, Nam cực rất lạnh ký hiệu là A. A B. P C. T D. E Câu 1129. Khối khí ôn đới lạnh ký hiệu là A. A B. P C. T D. E Câu 1130. Khối khí chí tuyến có kí hiệu: A. P B. T C. E D. A Câu 1131. Khối khí xích đạo nóng, ẩm có kí hiệu: A. P B. T C. E D. A Câu 1132. Trên mỗi bán cầu có mấy Frông? A. 4. B. 1. C.2. D. 3. Câu 1133. Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm A. tăng dần từ xích đạo về cực. B. giảm dần từ chí tuyến về hai phía. C. giảm dần từ xích đạo về cực. D. không thay đổi. Câu 1134. Khu vực có biên độ nhiệt trung bình năm thấp nhất là A. xích đạo B. chí tuyến C. ôn đới D. cực Câu 1135. Khí áp của Trái Đất là A. áp suất của khí quyển. B. lớp không khí ở sát mặt đất. C. sức nén của không khí ở tầng đối lưu. D. sức nén của không khí lên bề mặt Trái Đất. Câu 1136: Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ: A. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới. B. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo. C. Các khu áp cao ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới. D. Các khu áp thấp ở 2 chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo. Câu 1137: Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là: A. Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam B. Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam C. Tây Bắc ở cả 2 bán cầu D. Tây Nam ở cả 1 bán cầu Câu 1138. Hướng gió Mậu dịch ở bán cầu Bắc là A. tây bắc. B. tây nam. C. đông bắc. D. đông nam. Câu 1139. Tính chất của gió Mậu dịch là A. khô nóng. B. nóng ẩm. C. lạnh khô. D. lạnh ẩm. Câu 1140. Các khu áp thấp thường có lượng mưa A. rất ít. B. trung bình. C. lớn. D. rất lớn. Câu 1141. Khu vực có mưa nhiều thường nằm ở A. miền có gió Mậu Dịch B. miền có gió mùa C. sâu trong nội địa D. miền có gió địa phương Câu 1142. Vùng có mưa nhiều nhất Trái Đất là A. chí tuyến B. ôn đới C. xích đạo D. cực
- Câu 1143. Vùng có mưa ít nhất Trái Đất là A. chí tuyến B. ôn đới C. xích đạo D. cực Câu 1143. Vùng có mưa tương đối ít là A. chí tuyến B. ôn đới C. xích đạo D. cực Mức 2 Câu 211. Đặc điểm nào sau đây không đúng với phương pháp kí hiệu? A. Các kí hiệu được đặt chính xác vào vị trí mà đối tượng phân bố trên bản đồ. B. Mỗi kí hiệu có thể thể hiện được nhiều đối tượng địa lí khác nhau. C. Các kí hiệu thường có ba dạng chính: hình học, chữ và tượng hình. D. Dùng để thể hiện các đới tượng phân bố theo những điểm cụ thể. Câu 212. Trong phương pháp kí hiệu, sự khác biệt về quy mô của các đối tượng được thể hiện bằng A. các kí hiệu có kích thước khác nhau. B. màu sắc khác nhau của các kí hiệu C. các kí hiệu có hình dạng khác nhau. D. các kí hiệu tượng hình khác nhau. Câu 213. Phương pháp kí hiệu đường chuyển động khác với phương pháp chấm điểm chủ yếu ở chỗ nó cho biết A. vị trí của các đối tượng. B. quy mô của đối tượng. C. cơ cấu của đối tượng. D. hướng di chuyển của đối tượng. Câu 214. Bằng phương pháp kí hiệu đường chuyển động người ta không chỉ biểu hiện được hướng di chuyển mà còn thể hiện được A. cấu trúc, chất lượng và động lực phát triển của đối tượng B. giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí trên một đơn vị lãnh thổ C. cả khối lượng cũng như tốc độ di chuyển của các đối tượng địa lí D. các đối tượng phân bố theo các điểm cụ thể như đường biên giới,hải cảng Câu 215: Hướng chuyển động của các hành tinh trên quĩ đạo quanh Mặt Trời là: A. Thuận chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh B. Ngược chiều kim đồng hồ với tất cả các hành tinh C. Ngược chiều kim đồng hồ, trừ Kim Tinh D. Thuận chiều kim đồng hồ Câu 216: Các hành tinh trong hệ Mặt Trời tự quay quanh mình theo hướng: A. Cùng với hướng chuyển động quanh Mặt Trời B. Ngược với hướng chuyển động quanh Mặt Trời C. Cùng với hướng chuyển động quanh Mặt Trời, trừ Kim Tinh và Thiên Vương Tinh D. Ngược với hướng chuyển động quanh Mặt Trời, trừ Kim Tinh và Thiên Vương Tinh Câu 217. Có hiện tượng luân phiên ngày đêm vì: A. vận động tự quay của trái đất B. trái đất hình khối cầu C. trái đất hình khối cầu và vận đông tự quay D. trái đát hình khối cầu và chuyển động của trái đất quanh mặt trời Câu 218: Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian A. một ngày đêm B. một năm C. một mùa D. một tháng Câu 219: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác ? A. Các con sông ở bán cầu Nam thường bị lở ở bán cầu trái B. Lực Côriôlit ở bán cầu Nam yếu hơn bán cầu Bắc C. Lực Côriôlit tác động đến mọi vật thể chuyển động trên Trái Đất D. Hướng gió Đông Bắc thổi đến nước ta vào mùa đông là do tác động của lực Côriôlit
- Câu 2110. Khu vực trên Trái Đất không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh là A. vùng nội chí tuyến B. vùng ngoại chí tuyến C. vùng nằm giữa 2 chí tuyến D. vùng từ 23°27'B đến 23°27'N Câu 2111. Giới hạn xa nhất về phía bắc mà tia sáng Mặt Trời có thể chiểu thẳng góc là A. chí tuyến Bắc. B. vòng cực Bắc. C. vĩ độ 30°B. D. vĩ độ 23°B. Câu 2122. Những ngày Mặt Trời lên thiên đỉnh ở xích đạo là A. 21/3 và 22/6. B. 21/3 và 22/12 C. 21/3 và 23/9. D. 22/6 và 22/12. Câu 2113. Ngày 22/06, Mặt Trời lên thiên đỉnh ở A. chí tuyến Bắc B. chí tuyến Nam C. Xích đạo D. vòng cực Nam Câu 2114. Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Nam vào ngày A. 21/3 B. 22/12 C. 23/9. D. 22/6 Câu 2115. Ngày 22/12, Mặt Trời lên thiên đỉnh ở vĩ độ nào sau đây? A.23°27'B. B. 66°33'B. C. 66°33'N. D. 23°27'N. Câu 2116. Vào ngày 22/12 mặt trời chiếu thẳng góc tại A. xích đạo B. chí tuyến Nam C. chí tuyến Bắc D. vùng cực Câu 2117: Đặc điểm nào dưới đây không phải của lớp nhân Trái Đất ? A. Có độ dày lớn nhất, nhiệt độ và áp suất lớn nhất B. Thành phần vật chất chủ yếu là những kim loại nặng C. Vật chất chủ yếu ở trạng thái rắn D. Lớp nhân ngoài có nhiệt độ, áp suất thấp hơn so với lớp nhân trong Câu 2118. Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở A. ngoài xa khơi trên đại dương B. trung tâm các lục địa C. vùng gần cực Bắc và cực Nam D. vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo Câu 2119. Khi hai mảng lục địa xô vào nhau, ở ven bờ các mảng sẽ hình thành A. các dãy núi ngầm. B. các dãy núi cao. C. các cao nguyên đá vôi. D. đồng bằng phù sa trẻ. Câu 2120: Quá trình phong hóa xảy ra mạnh nhất ở bề mặt Trái Đất là do đá A. chịu tác động mạnh của sinh vật. B. nhận được năng lượng bên trong lòng đất. C. chịu tác động mạnh của con người và sinh vật. D. tiếp xúc trực tiếp với khí quyển, thủy quyển và sinh quyển Câu 2121. Đặc điểm nào sau đây không phải của phong hoá lí học? A. Phá huỷ đá thành các khối vụn B. Xảy ra do sự thay đổi nhiệt độ đột ngột C. Xảy ra mạnh ở miền khí hậu khô nóng. D. Làm biến đổi thành phần của đá khoáng vật. Câu 2122: Phong hóa lí học xảy ra chủ yếu do: A. Sự thay đổi đột ngột của nhiệt độ, sự đóng băng của nước B. Tác dụng của gió, mưa C. Nguồn nhiệt độ cao từ dung nham trong lòng đất D. Va đập của các khối đá Câu 2123. Hoạt động sản xuất của con người là tác nhân chủ yếu của A. phong hóa lí học. B. phong hoá hoá học. C. phong hoá sinh học. D. quá trình vận chuyển. Câu 2124. Khối khí Tc có đặc điểm A. lạnh và khô B. nóng ẩm C. lạnh và ẩm D. nóng khô
- Câu 2125. Khối khí nào có ký hiệu là Tm? A. Khối khí chí tuyến lục địa B. Khối khí xích đạo hải dương C. Khối khí cực lục D. Khối khí chí tuyến hải dương Câu 2126: Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ 2 khối khí: A. Chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa B. Chí tuyến hải dương và xích đạo C. Bắc xích đạo và Nam xích đạo D. Chí tuyến lục địa và xích đạo Câu 2127. Dải hội tụ nhiệt đới khác với Frông ở đặc điểm nào sau đây? A. Là nơi gặp nhau của các khối khí. B. Gây nhiễu loạn thời tiết và có mưa nhiều. C. Di chuyển theo chuyển động biểu kiến của Mặt Trời. D. Phạm vi hoạt động hẹp quanh khu vực xích đạo. Câu 2128. Trong thực tế các đai khí áp không phân bố liên tục mà bị chia cắt thành từng khu khí áp riêng biệt nguyên nhân chủ yếu là do: A. hoạt động của các dòng hải lưu B. sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương C. chế độ hoạt động của các loại gió thổi trên bề mặt Trái Đất D. bị chia cắt bởi các dạng địa hình trên bề mặt Trái Đất Câu 2129: Nhận định nào dưới đây chưa chính xác ? A. Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường vĩ tuyến B. Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính C. Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp D. Gió thường xuất phát từ các áp cao Câu 2130. Nguyên nhân chính làm cho khí áp giảm theo độ cao là do A. càng lên cao gió thổi càng mạnh. B. càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu. C. càng lên cao không khí càng loãng. D. càng lên cao nhiệt độ càng giảm. Câu 2131. Nguyên nhân hình thành gió Mậu dịch là do A. sự chênh lệch khí áp giữa đai áp cao chí tuyến và áp thấp xích đạo. B. gió thổi từ các đai áp cao về đai áp thấp. C. sự chênh lệch khí áp giữa đai áp cao chí tuyến và áp thấp ôn đới. D. gió thổi từ bán câu Bắc xuống bán câu Nam. Câu 2132. Gió Mậu dịch còn có tên gọi khác là gió Tín phong do A. gió thổi đều đặn theo hướng gần như cố định. B. gió thổi quanh hăm, hướng thay đổi theo mua. C. niềm tin tôn giáo của các dân tộc ở châu Á. D. gió mang lại niềm tin cho người dân đi biển. Câu 2133. Các khu áp thấp thường có mưa nhiều do A. là nơi hút gió và đẩy không khí ẩm lên cao, tạo điều kiện hình thành mây gây mưa. B. là nơi đẩy gió đi nơi khác vì thế có nhiều mây để có thể gây mưa. C. thường có nhiệt độ rất cao. D. khu vực có độ ẩm không khí lớn. Câu 2134: Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa do: A. Chỉ có không khí khô bốc lên cao B. Không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi C. Có ít gió thổi đến D. Nằm sâu trong lục địa Câu 2135. Các hoang mạc lớn thường nằm ở A. khu áp thấp xích đạo B. khu áp cao ở cực C. khu áp thấp ôn đới D. khu áp cao cận chí tuyến Câu 2136: Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do:
- A. Đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn B. Chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh C. Đây là khu vực áp cao D. Có lớp phủ thực vật thưa thớt Câu 2137. Các khu vực nằm gần nơi có dòng biển nóng đi qua thường mưa nhiều do A. không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước và nếu được gió thổi từ trong lục địa sẽ gây mưa. B. không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước, gió mang hơi nước vào lục địa và gây mưa. C. ven dòng biển nóng là các khu áp thấp. D. ven dòng biển nóng là các khu áp cao. Mức 3 Câu 311: Hành tinh duy nhất trong hệ Mặt Trời có thời gian tự quay quanh trục lớn hơn Mặt Trời là A. Thuỷ Tinh B. Kim Tinh C. Hoả Tinh D. Mộc Tinh Câu 312. Hành tinh nào sau đây có số vệ tinh nhiều nhất? A. Mộc tinh. B. Kim tinh. C. Thổ tinh. D. Hoả tinh. Câu 313. Một năm trên sao Hoả có độ dài hơn một năm trên Trái Đất A. 10 ngày. B. 90 ngày. C. 321 ngày. D. 365 ngày. Câu 314: Một năm trên Trái Đất có độ dài so với một năm trên Thuỷ Tinh là: A. Bằng nhau B. Dài gấp khoảng 3 lần C. Dài gấp khoảng 4 lần D. Ngắn hơn Câu 315. Việt Nam thuộc múi giờ thứ mấy? A. 6. B. 7. C. 8. D. 9. Câu 316. Trong giờ múi, mỗi múi giờ đi qua: A. 16 độ kinh tuyến B. 20 độ kinh tuyến C. 15 độ kinh tuyến D. 18 độ kinh tuyến Câu 317. Giờ quốc tế được gọi là: A. TAM B. ATM C. GMT D. GTM Câu 318: Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất là: A. Trung Quốc B. Hoa Kì C. Nga D. Canada Câu 319. Liên Bang Nga có A. 4 múi giờ B. 6 múi giờ C. 8 múi giờ D. 10 múi giờ Câu 3110. Quốc gia chỉ lấy một múi giờ thống nhất cho toàn bộ lãnh thổ là? A. Trung Quốc. B. Hoa Kì. C. Liên bang Nga. D. Canada. Câu 3111. Khi Hà Nội (1050 Đ) là 7h00 thì ở Luân Đôn (00) sẽ là: A. 7h,00. B. 0h,00 C. 1h,00 D. 14h,00 Câu 3112. Giờ ở Hà Nội(1050Đ) chênh với giờ ở Tokyo(1450Đ): A. +2h B. +3h C. - 2h D. - 3h Câu 3113. Vào giờ nào ở Việt Nam thì tất cả các địa điểm trên Trái Đất có cùng một ngày lịch? A. 20 giờ. B. 6 giờ. C. 7 giờ. D. 19 giờ. Câu 3115. Khi Luân Đôn đang đón giao thừa (0h) thì lúc đó Việt Nam đang là mấy giờ? A. 7 giờ. B. 6 giờ. C. 19 giờ. D. 18 giờ. Câu 3114: Đường chuyển ngày quốc tế được qui ước lấy theo kinh tuyến: A. 1800 B. 00 C. 900Đ D. 900T Câu 3115. Đường chuyển ngày quốc tế đi qua giữa múi giờ số A. 12 B. 11 C. 0 D. 10 Câu 3116: Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do A. Trái Đất tự quay từ Tây sang Đông B. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo hướng từ Tây sang Đông
- C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một trục nghiêng với góc nghiêng không đổi D. Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục Câu 3117: Trục tưởng tượng của Trái Đất hợp với mặt phẳng xích đạo một góc A. 900 B. 660 C. 66033’ D. 66023’ Câu 3118. Trong năm, Bán Cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời vào thời gian nào? A. Từ 23.9 đến 21.3 B. Từ 21.3 đến 23.9 C. Từ 22.6 đến 22.12 D. Từ 22.12 đến 22.6 Câu 3119. Trong năm, Bán Cầu Nam ngả về phía Mặt Trời vào thời gian nào? A. Từ 23.9 đến 21.3 B. Từ 21.3 đến 23.9 C. Từ 22.6 đến 22.12 D. Từ 22.12 đến 22.6 Câu 3120. Trong năm, Bán Cầu Bắc ngả nhiều nhất về phía Mặt Trời vào ngày nào? A. 21/3 B. 22/12 C. 23/9. D. 22/6 Câu 3121. Trong năm, Bán Cầu Nam ngả nhiều nhất về phía Mặt Trời vào ngày nào? A. 21/3 B. 22/12 C. 23/9. D. 22/6 Câu 3122. Vào ngày 22/12, vòng cực Bắc sẽ có hiện tượng A. 24 giờ là ngày. B. 24 giờ là đêm. C. ngày dài đêm ngắn. D. ngày dài bằng đêm. Câu 3123. Vào ngày 22/6, độ dài ngày đêm ở xích đạo như thế nào? A. Ngày dài đêm ngắn. B. Ngày ngắn đêm dài. C. Ngày dài bằng đêm. D. Hoàn toàn là ngày. Câu 3124. Vào những ngày nào trong năm tất cả các địa điểm trên Trái Đất đều có ngày dài bằng đêm? A. 21/3 và 22/6. B. 22/6 và 23/9. C. 22/6 và 22/12. D. 21/3 và 23/9. Câu 3125. Ở bán cầu Bắc vào ngày nào trong năm có thời gian ban ngày dài nhất, ban đêm ngắn nhất? A. 22/6. B.21/3. C.23/9. D. 22/12. Câu 3126. Mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm song ngày càng dài và đêm càng ngắn lại khi Mặt Trời càng gần chí tuyến? A. Mùa hạ B. Mùa xuân C. Mùa thu D. Mùa đông Câu 3127. Mùa nào trong năm có ngày dài hơn đêm song ngày càng ngắn dần, đêm càng dài dần khi Mặt Trời càng gần chí tuyến? A. Mùa hạ B. Mùa xuân C. Mùa thu D. Mùa đông Câu 3128 Khi nói nhiệt độ ở một nơi là nói : A. Nhiệt độ của mặt đất ở nơi ấy B. Nhiệt độ của lớp không khí trong tầng đối lưu của nơi ấy C. Nhiệt độ của không khí ở cách mặt đất 2m tại nơi ấy D. Có thể hiểu bằng ba cách Câu 3129. Trong ngày, nhiệt độ cao nhất thường rơi vào thời điểm A. khoảng 8-9 giờ. B. khoảng 11-12 giờ. C. khoảng 13-14 giờ. D. khoảng 16-17 giờ. Câu 3130. Đại dương có biên độ nhiệt nhỏ hơn lục địa là do A. đại dương có nhiều nước nên lạnh hơn lục địa B. đất hấp thụ nhiệt nhanh hơn nhưng cũng tỏa nhiệt nhanh hơn nước C. độ cao trung bình của lục địa luôn lớn hơn độ cao trung bình của đại dương D. bề mặt lục địa có nhiều núi cao nên nhận được nhiều nhiệt hơn đại dương Câu 3131. Nguyên nhân chủ yếu hình thành đai áp cao ở cực là A. có tỉ lệ lục địa lớn (như lục địa Nam Cực). B. quanh năm giá lạnh, không khí không bốc lên được vì thế sức nén lên bề mặt đất lớn.
- C. có vận tốc tự quay nhỏ nên lực li tâm nhỏ, không khí bị hút mạnh, nén xuống bề mặt. D. lượng mưa nhỏ, không khí chứa ít hơi nước nên sức nén lớn. Câu 3132. Đặc tính nổi bật của gió mùa ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á là A. mùa hạ có gió nóng, khô; mùa đông lạnh và ẩm B. Mùa hạ nóng, ẩm; mùa đông lạnh, khô C. mùa hạ có gió nóng, rát; mùa đông lạnh và ẩm D. mùa hạ có gió rất nóng; mùa đông lạnh và ẩm Câu 3133. Gió mùa mùa đông ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á có đặc điểm A. thổi theo hướng bắc, tính chất lạnh và khô. B. thổi theo hướng đông bắc, tính chất lạnh và khô. C. thổi theo hướng bắc, tính chất lạnh và ẩm. D. thổi theo hướng tây bắc, tính chất lạnh và khô. Câu 3134. Bản chất gió mùa mùa hạ ở khu vực Nam Á và Đông Nam Á có nguồn gốc hình thành từ loại gió nào sau đây? A. Gió Mậu dịch bán cầu Bắc. B. Gió Mậu dịch bán cầu Nam. C. Gió Tây ôn đới bán cầu Bắc. D. Gió Tây ôn đới bán cầu Nam. Câu 3135. Hướng gió mùa thổi vào nước ta A. mùa đông có hướng Đông Bắc, mùa hè có hướng Tây Nam (Đông Nam) B. mùa đông có hướng Tây Bắc, mùa hè có hướng Tây Nam C. mùa đông có hướng Đông Bắc, mùa hè có hướng Tây Bắc D. mùa đông có hướng Tây Bắc, mùa hè có hướng Đông Bắc Mức 4 Câu 411. Nguyên nhân sâu xa nhất để hình thành gió đất và gió biển là: A. Sự thay đổi khí áp giữa đất liền và biển vào ban ngày và ban đêm B. Việc hấp thụ và tỏa nhiệt giữa đất và nước khác nhau C. Độ ẩm giữa đất liền và biển khác nhau dẫn đến sự chênh lệch về khí áp D. Nhiệt độ giữa đất liền và biển khác nhau giữa ngày và đêm dẫn đến sự chênh lệch về khí áp Câu 412. Nha Trang và Đà Lạt cùng nằm trên 1 vĩ tuyến, song Nha Trang nằm sát biển (độ cao 0 m) Đà Lạt lại cao 1500 m so với mặt nước biển. Khi Nha trang 280 thì Đà Lạt sẽ có nhiệt độ: A. 200C B. 190C C. 250C D. 160C Câu 413. Khu vực nào sau đây ở nước ta có gió phơn hoạt động mạnh nhất? A. Tây Nguyên. B. Tây Bắc. C. Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Hồng Câu 414. Loại gió nào sau đây không có ở Việt Nam? A. Gió Lào. B. Gió Mậu dịch. C. Gió mùa. D. Gió Tây ôn đới. Câu 415: Phần lớn những khu vực có lượng mưa lớn ở nước ta như Móng Cái, Huế đều nằm ở khu vực A. khuất gió B. đón gió C. thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp D. chịu tác động của gió mùa Câu 416. Một trong những nguyên nhân chính khiến các dãy núi ở bán cầu Bắc thường có nhiệt độ sườn phía Nam cao hơn sườn phía Bắc là A. sườn phía Nam có độ cao thấp hơn. B. độ che phủ của rừng ở sườn phía Nam lớn hơn. C. nằm ở vĩ độ thấp hơn. D. sườn phía Nam là sườn đón nắng. Câu 417. Nguyên nhân chính làm cho ở bán cầu Bắc sườn Nam của các dãy núi thường có nhiệt độ cao hơn sườn Bắc là do A. độ cao lớn hơn. B. độ che phủ rừng lớn hơn. C. ngược chiều ánh sáng Mặt Trời. D. nằm ở vĩ độ thấp hơn. Câu 418. Đồng bằng châu thổ sông Hồng là kết quả của hiện tượng:
- A. Biển tiến B. Bồi tụ do nước chảy C. Biển thoái D. Bồi tụ do sóng biển Câu 419. Các cồn cát duyên hải miền Trung nước ta được hình thành do tác động kết hợp của A. thuỷ triều và dòng biển. B. sông ngòi và thuỷ triều, C. sóng biển và sông D. gió và sóng biển. Câu 4110. Ở nước ta, địa hình Cacxtơ ít gặp nhất ở vùng nào sau đây? A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Trồng. D. Tây Nguyên. Câu 4111. Mỗi năm ở Hà Giang ( 23022’ B) Mặt Trời sẽ: A. lên thiên đỉnh 2 lần B. lên thiên đỉnh một lần C. không lên thiên đỉnh D. tùy từng năm Câu 4112. Nhận định nào sau đây đúng nhất về hiện tượng ngày đêm ở Hà Nội( 210 B)? A. Ngày 21/3 ngày bằng đêm B. Ngày 21/6 ngày dài hơn đêm C. Ngày 23/9 ngày dài hơn đêm D. Ngày 22/12 ngày dài hơn đêm Câu 4113 Vùng nào sau đây trên Trái Đất đón lễ Giáng sinh (Noel) mà không có đêm? A. Cực Bắc B. Chí tuyến Bắc C. Cực Nam D. Vòng cực Bắc Câu 4114 Vận tốc quay của Trái Đất trên quỹ đạo không đều là do A. quỹ đạo của Trái Đất có hình ellip B. khi di chuyển trên quỹ đạo trục Trái Đất nghiêng và không đổi hướng C. trái Đất có hình khối cầu D. khi quay quanh trục tốc độ quay khá nhanh Câu 4115: Trong khi Trái Đất tự quay quanh trục những địa điểm gần như không thay đổi vị trí là A. hai cực B. hai chí tuyến C. vòng cực D. xích đạo Câu 59: Khu vực chuyển động với vận tốc lớn nhất khi Trái Đất tự quay là A. vòng cực B. chí tuyến C. xích đạo D. vĩ độ trung bình Câu 4116: Vận tốc tự quay của Trái Đất có đặc điểm A. lớn nhất ở xích đạo và giảm dần về 2 cực B. tăng dần từ xích đạo về 2 cực C. lớn nhất ở chí tuyến D. không đổi ở tất cả các vĩ tuyến Câu 4117. Một đơn vị thiên văn là: A. Khoảng cách giữa các hành tinh với nhau B. Khoảng cách từ Mặt Trời đến Trái Đất C. Khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng D. Khoảng cách từ Mặt Trời đến Diêm Vương Tinh Câu 4118: Khoảng cách trung bình của Trái Đất đến Mặt Trời sẽ: A. Giảm dần khi đến gần ngày 3 – 1 và tăng dần khi đến gần ngày 5 - 7 B. Tăng dần khi đến gần ngày 3 – 1 và giảm dần khi đến gần ngày 5 – 7 C. Không đổi trong suốt thời gian chuyển động trên quĩ đạo D. Không đổi trong suốt thời gian chuyển động trên quĩ đạo trừ vào hai ngày 3 – 1 và 5 - 7 Câu 4119. Điểm cận nhật diễn ra vào tháng A.1 B. 7 C. 3 D. 9
- TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 Năm học: 2020-2021 Môn: Địa lí - Lớp 11 Tổ CM: Tổng hợp Giáo viên: Đinh Thị Hồng Thắm Tên chủ đề: Chủ đề 1: KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ XÃ HỘI THẾ GIỚI. MỨC 1 Câu 111. Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ? A. 200 B. > 200 C. 300 D. > 300 Câu 112. Các quốc gia trên thế giới được chia làm hai nhóm nước phát triển và đang phát triển, dựa vào: A. Sự khác nhau về điều kiện tự nhiên. B. Sự khác nhau về tổng số dân của mỗi nước. C. Sự khác nhau về trình độ phát triển kinh tế - xã hội. D. Sự khác nhau về tổng sản phẩm trong nước bình quân đầu người. Câu 113. Sự tương phản rõ rệt giữa các nhóm nước phát triển và đang phát triển trên thế giới thể hiện ở: A. GDP bình quân đầu người/năm. B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội. C. Sự phân hoá giàu nghèo. D. Mức gia tăng dân số. Câu 114. Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia là yếu tố để phân chia ra các nhóm nước: A. Nhóm nước Xã hội chủ nghĩa và nhóm nước Tư bản chủ nghĩa. B. Nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển. C. Nhóm nước có dân số tăng nhanh và nhóm nước có dân số tăng chậm. D. Nhóm nước đang phát triển, nhóm nước công nghiệp mới. Câu 115. Để đánh giá về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước, người ta dựa vào các chỉ số sau: A. GDP, HDI, tỉ trọng GDP, tuổi thọ bình quân B. GDP, HDI, tỉ trọng GDP ,cơ cấu dân số theo độ tuổi C. GDP, HDI, tỉ trọng GDP, dân số ít hay nhiều D. GDP,HDI, tỉ trọng GDP, tỉ lệ gia tăng dân số. Câu 116. Dấu hiệu để phân chia các nước phát triển và đang phát triển hiện nay không dựa vào: A. Cơ cấu kinh tế quốc dân B. Mức thu nhập bình quân đầu người C. Các tiêu chuẩn đảm bảo đời sống dân cư D. Diện tích của đất nước Câu 117. Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành: A. Công nghiệp B. Nông nghiệp C. Dịch vụ D. Giao thông vận tải Câu 118. Ở các nước phát triển, cơ cấu lao động thường mang đặc điểm chung là: A. Đa số tập trung trong khu vực công nghiệp B. Rất ít lao động trong ngành dịch vụ C. Phần lớn hoạt động trong khu vực nông nghiệp D. Phần lớn hoạt động trong khu vực dịch vụ Câu 119. Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là: A. Dịch vụ B. Công nghiệp C. Nông nghiệp D. Giao thông vận tải Câu 1110: Quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt được gọi chung là: A. Liên hợp hoá khu vực kinh tế. B. Toàn cầu hoá.
- C. Xã hội hoá kinh tế lãnh thổ. D. Thương mại hoá thế giới. Câu 1111. Toàn cầu hóa là gì? A. Là quá trình liên kết một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt. B. Là quá trình liên kết các nước phát triển trên thế giới về kinh tế, văn hóa, khoa học. C. Tác động mạnh mẽ đến toàn bộ nền kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển. D. Là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt từ kinh tế đến văn hóa, khoa học. Câu 1112. Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hoá nền kinh tế thế giới: A. Thương mại thế giới phát triển mạnh B. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh C. Thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia D. Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng Câu 1113*: Mặt tích cực và tiêu cực của các công ti xuyên quốc gia biểu hiện là: A. Vừa liên kết thống nhất thị trường thế giới vừa độc quyền kinh tế. B. Vừa phân phối hàng hoá nhanh chóng, vừa nâng giá trị hàng hoá để có nhiều lợi nhuận. C. Vừa chuyển giao kĩ thuật công nghệ cho các nước, vừa triệt tiêu kĩ thuật công nghệ của các nước được giao. D. Vừa tranh thủ bán hàng hoá, vừa gây bất ổn cho thị trường. Câu 1114. Toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến: A. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo B. Thu hẹp phạm vi hoạt động của các công ty xuyên quốc gia C. Thu hẹp thị trường tài chính quốc tế D. Tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế Câu 1115. APEC là từ viết tắt của tổ chức nào sau đây? A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ. B. Thị trường chung Nam Mĩ. C. Tổ chức xuất khẩu dầu mỏ. D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-Thái Bình Dương. Câu 1116. Động lực cơ bản thúc đẩy sự tăng trưởng và phát triển kinh tế giữa các tổ chức và các nước trong khu vực là: A. Các nước vừa hợp tác vừa cạnh tranh. B. Các tổ chức liên kết hỗ trợ cho nhau. C. Các tổ chức liên kết vừa hợp tác vừa cạnh tranh với nhau. D. Xóa bỏ triệt để đặc trưng riêng của từng nước trong từng tổ chức. Câu 1117. Dân số toàn thế giới hiện nay: A. Đang tăng. B. Đang giảm C. Không tăng không giảm D. Đang dần ổn định Câu 1118. Vấn đề dân số cần giải quyết ở các nước đang phát triển hiện nay là: A. Bùng nổ dân số B. Già hoá dân số C. Phân hoá giàu nghèo rõ nét D. Tỉ lệ dân thành thị cao Câu 1119. Đặc điểm dân cư nào sau đây không phải của các nước đang phát triển: A. Dân số tăng nhanh B. Mức sống dân cư thấp C. Tỉ lệ dân thành thị thấp D. Tốc độ gia tăng dân số thấp Câu 1120: Hiệu ứng nhà kính có tác động đến không khí là: A. Làm giảm nhiệt độ không khí. B. Làm tăng nhiệt độ không khí. C. Nhiệt độ không khí không bị ảnh hưởng. D. Chỉ tăng nhiệt độ trong nhà kính bảo vệ thực vật. Câu 1121. Ô nhiễm môi trường biển và đại dương chủ yếu là do: A. Chất thải công nghiệp và sinh hoạt B. Các sông bị ô nhiễm đổ nước ra biển C. Các sự cố đắm tầu rửa tràn dầu D. Đất và nước trên lục địa bị ô nhiễm đổ ra biển
- Câu 1122. Nguyên nhân chính dẫn đến việc khan hiếm nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới là do A. chất thải sinh hoạt và công nghiệp. B. ô nhiễm nghiêm trọng nguồn nước. C. rừng đầu nguồn bị phá huỷ. D. đánh mìn bắt cá. MỨC 2 Câu 211. Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây? A. Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo B. Sự tương phản về trình độ phát triển giữa các nhóm nước C. Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước D. Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh Câu 212: Đầu tư ra nước ngoài của các nước trên thế giới hiện nay chủ yếu đang diễn ra theo xu hướng: A. Các nước phát triển đầu tư vào nhau. B. Các nước đang phát triển đầu tư với nhau. C. Các nước phát triển đầu tư vào các nước đang phát triển. D. Các nước đang phát triển đầu tư vào các nước phát triển. Câu 213. Đặc điểm nổi bật nhất của các nước đang phát triển hiện nay là: A. Mức sống dân cư cao B. Trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp C. Cơ cấu kinh tế hiện đại D. Quá trình đô thị hóa cao Câu 214. Sự thay đổi trong cơ cấu các ngành công nghiệp của nhóm nước phát triển là do yêu cầu: A. Tạo ra một khối lượng lớn các sản phẩm công nghiệp B. Tạo ra những sản phẩm công nghiệp có chất lượng tốt C. Tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu và hạn chế ô nhiễm D. Cạnh tranh với sản phẩm của các nước đang phát triển Câu 215. Điểm khác biệt cơ bản trong hoạt động dịch vụ của các nước phát triển và các nước đang phát triển là: A. Tỉ trọng ngành dịch vụ cao trong cơ cấu GDP B. Thu hút nhiều lao động nhất so với các ngành kinh tế khác C. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng và phong phú D. Dịch vụ là ngành kinh tế quan trọng nhất của đất nước Câu 216: Nhân tố nào thúc đẩy toàn cầu hoá kinh tế ngày càng mạnh mẽ? A. Sự gia tăng dân số thế giới càng về sau càng nhanh nảy sinh nhu cầu toàn cầu hoá. B. Nhu cầu trao đổi hàng hoá của các nước. C. Sự phát triển của khoa học và công nghệ hiện đại. D. Sự ra đời ngày càng nhiều các công ti xuyên quốc gia Câu 217: Ngày nay hợp tác kinh tế quốc tế chỉ được thực hiện với điều kiện: A. Giữa các quốc gia có trình độ phát triển kinh tế ngang nhau. B. Các quốc gia có chế độ chính trị giống nhau. C. Các quốc gia cùng có chung một quyền lợi như nhau. D. Tất cả các quốc gia cho dù có chế độ chính trị khác nhau. Câu 218. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng thế giới (WB) ngày càng có vai trò quan trọng trong nền kinh tế toàn cầu là biểu hiện của
- A. Thương mại thế giới phát triển mạnh B. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng C. Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh D. Các công ty quốc gia có vai trò ngày càng lớn Câu 219: Vấn đề nan giải của các nước đang phát triển khi hoà nhập vào xu thế toàn cầu hoá là: A. Dân số tăng quá nhanh, vượt sức chịu đựng của nền kinh tế. B. Sự can thiệp của các siêu cường kinh tế làm hạn chế kinh tế nội địa phát triển. C. Sự chênh lệch giàu nghèo trong đời sống của xã hội, khoảng cách ngày càng lớn. D. “Chất xám” của quốc gia bị “chảy” ra nước ngoài. Câu 2110. Các quốc gia có những nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội đã liên kết thành các tổ chức kinh tế đặc thù chủ yếu nhằm: A. Tăng cường khả năng cạnh tranh của khu vực và của các nước trong khu vực so với thế giới B. Làm cho đời sống văn hóa, xã hội của các nước thêm phong phú C. Trao đổi nguồn lao động và nguồn vốn giữa các nước trong khu vực D. Trao đổi hàng hóa giữa các nước nhằm phát triển ngành xuất nhập khẩu trong từng nước Câu 2111. Trong quá trình thực hiện xu hướng khu vực hoá, các quốc gia cần quan tâm giải quyết vấn đề nào sau đây? A. Việc mở cửa thị trường các quốc gia. B. Việc tạo lập thị trường khu vực rộng lớn. C. Vấn đề tự chủ về kinh tế. D. Vấn đề đầu tư dịch vụ giữa các khu vực với nhau. Câu 2112. Bùng nổ dân số, già hoá dân số, ô nhiễm môi trường... được coi là những vấn đề mang tính toàn cầu, vì lí do: A. Gây nhiều hậu quả nghiêm trọng về mọi mặt. B. Ảnh hưởng không tốt đến nhiều quốc gia. C. Cần sự hợp tác của toàn cầu để giải quyết các vấn đề đó. D. Ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế các quốc gia đang phát triển. Câu 2113. Biện pháp quan trọng để giảm gia tăng dân số hiện nay ở các nước đang phát triển là: A. Giảm tỉ suất sinh B. Giảm tỉ suất tử. C. Tiến hành xuất khẩu lao động. D. Phân bố lại dân cư giữa các vùng Câu 2114: Thủ phạm gây ra hiệu ứng nhà kính làm thủng tầng ôzôn là: A. Hoạt động nông nghiệp sử dụng ngày càng nhiều phân bón, thuốc trừ sâu. B. Phát triển du lịch quá tải, tác hại đến môi trường. C. Tăng lượng khí CO2 và khí CFC trong bầu khí quyển. D. Chất thải sinh hoạt thải ra môi trường. Câu 2115. Khi nhiệt độ toàn cầu tăng sẽ trực tiếp gây ra hiện tượng nào sau đây? A. Các đới khí hậu sẽ biến đổi. B. Điều kiện sống của sinh vật thay đổi. C. Nhiều sinh vật bị chết. D. Nhiều động vật phải thay đổi chỗ ở. Câu 2116. G8 là tổ chức của các nước: A. Công nghiệp phát triển B. Công nghiệp mới C. Đang phát triển D. Kém phát triển Câu 2119. Quốc gia nào sau đây không phải là thành viên của tổ chức G8? A. Canada B. Trung Quốc C. Liên bang Nga D. Italia Câu 2120: Nhóm các nước G8 được bao gồm các nước là: A. Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản, Ô-xtrây-li-a, Liên bang Nga. B. Hoa Kì, Anh, Pháp, Ca-na-đa, Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản, Liên bang Nga. C. Hoa Kì, Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản, Liên bang Nga.
- D. Hoa Kì, Anh, Pháp, Ca-na-đa, Đức, I-ta-li-a, Ô-xtrây-li-a, Tây Ban Nha. MỨC 3 Câu 311. Nguyên nhân nào sau đây không đúng để nước đang phát triển chuyển thành nước công nghiệp mới? A. Tăng cường đầu tư phát triển công nghiệp và dịch vụ B. Tăng cường đầu tư phát triển nông nghiệp và lâm nghiệp C. Thực hiện chiến lược công nghiệp hoá hướng về xuất khẩu D. Tích cực tạo vốn đầu tư thông qua nhiều nguồn Câu 312: Tuổi thọ trung bình thấp nhất thế giới năm 2005 thuộc khu vực: A. Trung Á, Tây Nam Á. B. Trung Phi, Bắc Phi. C. Tây Phi, Đông Phi. D. Đông Á, Bắc Á. Câu 313: Số người cao tuổi hiện nay tập trung nhiều nhất ở khu vực: A. Đông Nam Á. B. Bắc Phi. C. Nam Mĩ. D. Tây Âu. Câu 314. Hai quốc gia có tỉ lệ phụ nữ cao tuổi đạt tới 27% dân số là: A. I-ta-li-a và Liên bang Đức. B. I-ta-li-a và Bỉ. C. Liên bang Đức và Liên bang Nga. D. Bỉ và Liên bang Nga Câu 315: Để phát triển nền kinh tế tri thức yếu tố nào sau đây cần đặc biệt chú ý? A. Nguồn tài nguyên thiên nhiên của đất nước. B. Vấn đề phát triển khoa học và công nghệ. C. Lực lượng lao động sản xuất phải đông đảo, dư thừa. D. Tìm kiếm thị trường nhiên liệu, năng lượng Câu 316. Điểm khác nhau cơ bản của EU so với APEC là: A. Có nhiều thành viên hơn B. Chỉ bao gồm các nước ở châu Âu C. Là liên minh thống nhất trên tất cả các lĩnh vực D. Là liên minh không mang nhiều tính pháp lý. Câu 317. Về cơ cấu tổ chức, APEC khác với ASEAN, EU ở điểm cơ bản nào? A. Là liên kết mở B. Là liên minh thống nhất về kinh tế C. Không mang nhiều tính pháp lý ràng buộc D. Có nhiều nước tham gia vì mục đích chung Câu 318. Liên kết khu vực được đánh giá là thành công nhất trong lịch sử là: A. APEC B. EU C. ASEAN D. NAFTA. Câu 319. Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào: A. EU và NAFTA B.EU và ASEAN C. NAFTA và APEC D. APEC và ASEAN Câu 3110. Ưu thế về thương mại do toàn cầu hóa mang lại cho các nước đang phát triển là A. thuế xuất nhập khẩu giảm hoặc không còn, hàng hóa có điều kiện lưu thông rộng rãi. B. các nước phát triển có thể chuyển các công nghệ lỗi thời sang các nước đang phát triển. C. các nước đang phát triển có thể nhập công nghệ giải trí hiện đại từ các nước phát triển. D. các nước đang phát triển có thể nhập công nghệ giáo dục tiên tiến của các nước phát triển. Câu 3111. Trong quá trình đổi mới công nghệ, các nước phát triển đã A. tìm cách áp đặt lối sống và nền văn hóa của mình vào các nước đang phát triển. B. áp dụng tiến bộ KHKT để ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp truyền thống. C. chuyển các công nghệ lỗi thời, gây ô nhiễm sang các nước đang phát triển. D. làm thay đổi các giá trị đạo đức của toàn nhân loại.
- Câu 3112. Toàn cầu hóa gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên vì A. tài nguyên thiên nhiên bị khai thác triệt để hơn. B. vai trò của các ngành công nghiệp truyền thống ngày càng suy giảm. C. các ngành điện tử – tin học, công nghệ sinh học ngày càng phát triển. D. công nghệ hiện đại được áp dụng vào quá trình phát triển kinh tế xã hội. Câu 3113. Yếu tố cơ bản nào để cho bùng nổ dân số trở thành vấn đề toàn cầu? A. Tốc độ gia tăng dân số trung bình trên thế giới còn trên 1% B. Thời gian để dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn C. Thời gian để dân số thế giới tăng thêm 1 tỉ người ngày càng rút ngắn D. Bắt nguồn chủ yếu từ các nước đang phát triển. Câu 3114: Nguyên nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường biển và đại dương là: A. Số lượng sinh vật biển ngày càng giảm đi, không tiêu thụ hết chất thải. B. Mưa axit trên biển và đại dương ngày càng phổ biến. C. Hoạt động giao thông đường biển ngày càng phát triển mạnh mẽ. D. Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ngày càng tăng cường chất thải trong biển và đại dương. Câu 3115. Để phát triển bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống cho mọi người, các quốc gia cần: A. Hạn chế gia tăng dân số trên quy mô toàn cầu B. Hạn chế ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí,... C. Hạn chế nạn khủng bố quốc tế và tội phạm có tổ chức D. Hạn chế và loại trừ các mô hình sản xuất, tiêu dùng thiếu bền vững Câu 3116. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của phát triển bền vững? A. Là nguyên tắc trong việc xây dựng kế hoạch, chiến lược phát triển kinh tế - xã hội B. Phát triển kinh tế đi đôi với nâng cao chất lượng cuộc sống, tạo công bằng xã hội C. Có nhiều dự án giúp các nước nghèo giảm nợ, phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường D. Chi phí cho môi trường là không bắt buộc đối với những cơ sở sản xuất, kinh doanh. Câu 3117: Hiện nay nguồn tài nguyên đang gây ra sự cạnh tranh ngày càng trở nên quyết liệt là: A. Dầu khí. B. Vàng. C. Kim cương. D. Than đá. MỨC 4 Câu 411. Điều cực kỳ nguy hiểm hiện nay mà các phần tử khủng bố đang thực hiện trên phạm vi toàn cầu là: A. Phương thức hoạt động đa dạng B. Lợi dụng thành tựu của khoa học và công nghệ C. Gây hậu quả và thương vong ngày càng lớn D. Tần suất thực hiện ngày càng lớn Câu 412. Biện pháp hữu hiệu để có thể tiêu diệt tận gốc mối đe doạ từ chủ nghĩa khủng bố quốc tế là: A. Tăng cường và siết chặt an ninh nội địa từng nước B. Nâng cao mức sống của nhân dân từng nước C. Áp dụng các thành tựu mới nhất trong khoa học và công nghệ vào cuộc chiến D. Sự hợp tác tích cực giữa các quốc gia với nhau Câu 413. Nguy cơ hủy diệt cuộc sống nhân loại trên hành tinh chúng ta nằm ở chỗ: A. Sản xuất mạnh mẽ các vũ khí giết người hàng loạt B. Sự xuất hiện của căn bệnh thế kỷ AIDS C. Ô nhiễm môi trường ngày càng trầm trọng D. Sự thiếu trách nhiệm của con người đối với cuộc sống bản thân và đồng loại Câu 414. Biện pháp nhằm làm cân bằng giữa phát triển kinh tế với bảo vệ môi trường tự nhiên và giải quyết các vấn đề xã hội mà nhân loại đang hướng tới là:
- A. Phát triển theo chiều rộng. B. Phát triển theo chiều sâu C. Phát triển nhanh. D. Phát triển bền vững Câu 415. Để phát triển bền vững và nâng cao chất lượng cuộc sống cho mọi người, các quốc gia cần: A. Hạn chế gia tăng dân số trên quy mô toàn cầu. B. Hạn chế ô nhiễm môi trường đất, nước, không khí,... C. Hạn chế nạn khủng bố quốc tế và tội phạm có tổ chức D. Hạn chế và loại trừ các mô hình sản xuất, tiêu dùng thiếu bền vững Câu 416: Mục tiêu hoạt động nào sau đây không phải là mục tiêu của WTO? A. Thúc đẩy tăng trưởng thương mại hàng hoá và dịch vụ thế giới. B. Giải quyết bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên. C. Nâng cao mức sống, tạo công ăn việc làm cho người dân các nước thành viên. D. Can thiệp, giúp đỡ quân sự cho các nước thành viên để ổn định tình hình chính trị. Câu 417. Tổ chức có vai trò quyết định đối với tốc độ tăng trưởng thương mại thế giới là: A. EU B. NAFTA C. WTO D. APEC Câu 418: Mặt tích cực và tiêu cực của các công ti xuyên quốc gia biểu hiện là: A. Vừa liên kết thống nhất thị trường thế giới vừa độc quyền kinh tế. B. Vừa phân phối hàng hoá nhanh chóng, vừa nâng giá trị hàng hoá để có nhiều lợi nhuận. C. Vừa chuyển giao kĩ thuật công nghệ cho các nước, vừa triệt tiêu kĩ thuật công nghệ của các nước được giao. D. Vừa tranh thủ bán hàng hoá, vừa gây bất ổn cho thị trường. Câu 419. Sự hợp tác giữa các công ti thuộc nhiều quốc gia khác nhau đã tạo nên một sản phẩm đó là biểu hiện của A. sự lũng đoạn kinh tế của các công ti xuyên quôc gia. B. sự phân công lao động quốc tế ngày càng rộng và sâu. C. sự phụ thuộc lẫn nhau về khoa học công nghệ. D. khu vực hóa kinh tế. Câu 4110. Ý nào dưới đây giải thích đúng tình hình xuất, nhập khẩu cua nhóm nước đang phát triển? A. Nền kinh tế chậm phát triển, các nước đang phát triển phải tăng cường nhập khẩu. B. Nhiều nước đang phát triển đã đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa hướng về xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu. C. Dân số tăng nhanh, phải tăng cường nhập khẩu. D. Giá tài nguyên công nghiệp thế giới tăng cao đã tăng nguồn xuất khẩu Câu 4111.Trong thời đại ngày nay yếu tố có khả năng nâng cao vị trí kinh tế và chính trị của mỗi quốc gia là: A. Tài nguyên tự nhiên phong phú, lãnh thổ rộng lớn. B. Lực lượng lao động đông, tiền công lao động rẻ. C. Nguồn tri thức của đất nước. D. Tiếp nhận nguồn đầu tư vốn, kĩ thuật của nước ngoài. Câu 4112. Cho bảng số liệu: GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới – năm 2004 (Đơn vị: USD) Các nước phát triển Các nước đang phát triển Tên nước GDP/người Tên nước GDP/người Đan Mạch 45008 Anbani 2372 Thụy Điển 38489 Côlômbia 2150
- Anh 35861 Inđônêxia 1193 Canađa 30714 Ấn Độ 637 Niu Dilân 24314 Êtiôpia 112 Chênh lệch về tổng thu nhập bình quân đầu người giữa nước cao nhất và nước thấp nhất là A. gần 400 lần. C. gần 401 lần. B. gần 402 lần. D. gần 403 lần TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 Năm học: 2020-2021 Môn: Địa lí - Lớp 12 Tổ CM: Tổng hợp Giáo viên: Đinh Thị Hồng Thắm Tên chủ đề: Chủ đề 5: KHAI THÁC ÁT LÁT. Câu 151. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết trong số 7 tỉnh biên giới trên đất liền giáp với Trung Quốc, không có tỉnh nào sau đây? A. Lạng Sơn B. Cao Bằng C. Yên Bái D. Hà Giang Câu 152. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh có biên giới trên đất liền với Lào? A. 5 B. 7 C. 10 D. 12 Câu 153. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết thứ tự các cánh cung núi của vùng núi Đông Bắc từ Tây sang Đông là? A. Sông Gâm,Ngân Sơn,Đông Triều,Bắc Sơn. C. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều. B. Sông Gâm,Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều. D. Đông Triều, Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn. Câu 154. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết Biển Đông của nước ta tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia? A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 155. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết trong số các tỉnh sau tỉnh nào không giáp biển? A. Nghệ An B. Quảng Nam C. Gia Lai D. Khánh Hòa Câu 156. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết thành phố Điện Biên Phủ trực thuộc tỉnh nào sau đây? A. Lào Cai B. Lai Châu C. Điện Biên D. Hà Giang Câu 157. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết trong số 9 cửa của sông Cửu Long đổ ra biển, không có cửa sông nào sau đây? A. Cửa Tiểu B. Cửa Đại C. Cửa Ba Lạt D. Cửa Ba Lai Câu 158. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết trong các cao nguyên sau đây, cao nguyên nào không nằm ở nước ta? A. Lâm Viên B. Tà Ôi C. Mộc Châu D. Mơ Nông Câu 159. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 8, hãy cho biết trong số tên các điểm mỏ khoáng sản sau đây, thì tên mỏ khoáng sản nào không phải là mỏ sắt? A. Tùng Bá B. Trại Cau C. Tĩnh Túc D. Thạch Khê Câu 1510. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 8, hãy cho biết trong số tên các điểm mỏ khoáng sản sau đây, thì tên mỏ khoáng sản nào là than đá?
- A. Bồng Miêu B. Hồng Ngọc C.Tiền Hải D. Vàng Danh Câu 1511. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết miền khí hậu phía Bắc được chia thành mấy vùng khí hậu? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 1512. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền khí hậu phía Bắc? A. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ. C. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ. B. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ. D. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ. Câu 1513. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết miền khí hậu phía Nam được chia thành mấy vùng khí hậu? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 1514. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây không thuộc miền khí hậu phía Nam? A. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ. C. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ. B. Vùng khí hậu Tây Nguyên. D. Vùng khí hậu Nam Bộ. Câu 1515. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết tần suất cơn bão/tháng từ 1,3 đến 1,7 cơn bão diễn ra chủ yếu vào tháng mấy trong năm? A. Tháng 7 B. Tháng 8 C.Tháng 9 D. Tháng 10 Câu 1516. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết hoạt động của Gió Tây khô nóng không ảnh hưởng đến vùng khí hậu nào sau đây? A. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ. C. Vùng khí hậu Nam Bộ. B. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ. D. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ. Câu 1517. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, hãy cho biết ở nước ta có mấy lưu vực hệ thống sông lớn? A.6 B.7 C.9 D.10 Câu 1518. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, hãy cho biết con sông nào sau đây thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng? A. Sông Chảy. B. Sông Cầu. C. Sông Kì Cùng. D. Sông Bé. Câu 1519. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, hãy cho biết con sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ thống sông Hồng? A. Sông Đà. B. Sông Chảy. C. Sông Gâm. D. Sông Hiếu. Câu 1520. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, hãy cho biết tỉ lệ diện tích lưu vực của hệ thống sông nào sau đây của nước ta là lớn nhất? A. Sông Hồng. B. Sông Đồng Nai. C. Sông Mê Công (phần lãnh thổ thuộc Việt Nam). D. Sông Cả. Câu 1521. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu lượng nước trung bình trên sông nào là lớn nhất? A. Sông Hồng. B. Sông Mê Công (Cửu Long). C. Sông Đà Rằng. D. Sông Thái Bình. Câu 1522. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, hãy cho biết ở nước ta gồm mấy nhóm đất chính? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 1523. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, hãy cho biết nhóm đất feralit gồm mấy loại? A. 2 B. 3 C. 4 D. 9 Câu 1524. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào ở Đồng bằng sông Hồng có diện tích lớn nhất? A. Đất phù sa sông. B. Đất mặn. C. Đất phèn D. Đất cát. Câu 1525. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích lớn nhất? A. Đất phù sa sông. B. Đất mặn. C. Đất phèn D. Đất cát. Câu 1526. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào sau đây không có ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Đất phù sa sông. B. Đất feralit trên đá badan. C. Đất phèn D. Đất cát. Câu 1527. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 11, loại đất có giá trị kinh tế cao trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là? A. Đất phù sa sông. B. Đất phèn C. Đất feralit trên đá badan. D. Đất cát. Câu 1528. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 12, hãy cho biết ở nước ta gồm mấy kiểu thảm thực vật chính? A.7 B. 8 C. 9 D. 11
- Câu 1529. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 12, hãy cho biết ở nước ta được chia thành mấy phân khu địa lí động vật? A.6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 1530. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc khu Đông Bắc? A. Hoàng Liên. B. Ba Bể. C. Bạch Mã. D. Kon Ka Kinh. Câu 1531. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây không thuộc khu Nam Trung Bộ? A. Chư Mom Ray. B. Yok Đôn. C. Cát Bà. D. Bidoup – Núi Bà. Câu 1532. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm ven biển? A. Bái Tử Long. B. Hoàng Liên. C. Xuân Sơn. D. Lò Gò – Xa Mát. Câu 1533. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 12, hãy cho biết vườn quốc gia nào sau đây không nằm ven biển? A. Phú Quốc. B. Xuân Thủy. C. Cát Bà. D. Bù Gia Mập. Câu 1534. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết ở Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ gồm mấy cánh cung núi? A. 4 B.5 C. 6 D. 7 Câu 1535. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm ở Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A. Núi Chí Linh. B. Núi Yên Tử. C. Núi Phu Hoạt. D. Núi Rào Cỏ. Câu 1536. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây không nằm ở Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A. Núi Tam Đảo. B. Núi Tây Côn Lĩnh. C. Núi Mẫu Sơn. D. Núi Pha Luông. Câu 1537. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết Hồ nào nằm ở Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A. Hồ Hòa Bình. B. Hồ Kẻ Gỗ. C. Hồ Núi Cốc. D. Hồ Sông Mực. Câu 1538. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết Hồ nào không nằm ở Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A. Hồ Thác Bà. B. Hồ Cấm Sơn. C. Hồ Ba Bể. D. Hồ Kẻ Gỗ. Câu 1539. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phanxipăng (được coi là nóc nhà Đông Dương) thuộc miền tự nhiên nào sau đây của nước ta? A. Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ. C. Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ. B. Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ. D. Miền Tây Nam Bộ. Câu 1540. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phanxipăng (được coi là nóc nhà Đông Dương) nằm ở dãy núi nào sau đây của Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ? A. Dãy Trường Sơn Bắc. B. Dãy Pu Sam Sao. C. Dãy Hoàng Liên Sơn. D. Dãy Pu Đen Đinh. Câu 1541. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có dãy núi nào sau đây? A. Dãy Trường Sơn Bắc. B. Dãy Pu Sam Sao. C. Dãy Hoàng Liên Sơn. D. Dãy Con Voi. Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết ranh giới giữa Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ gần trùng với con sông nào sau đây? A. Sông Hồng. B. Sông Cả. C. Sông Mã. D. Sông Gianh. Câu 1543. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, hãy cho biết Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tiếp giáp với cao nguyên nào sau đây của Trung Quốc? A. Xiêng Khoảng. B. Vân Quý. C. Hủa Phan. D. Lâm Viên. Câu 1544. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, hãy cho biết dạng địa hình chủ yếu của Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là? A. Cao nguyên và sơn nguyên. C. Cao nguyên và đồi trung du. B. Cao nguyên và đồng bằng. D. Núi và bồn địa. Câu 1545. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, hãy cho biết đỉnh núi cao nhất của Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là? A. Núi Lang Bian. B. Núi Ngọc Krinh. C. Núi Ngọc Linh. D. Núi Bà Đen. Câu 1546. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, hãy cho biết sông Hậu gồm mấy cửa sông đổ ra biển? A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 1547. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, hãy cho biết cửa sông nào sau đây không thuộc sông Tiền? Cửa Cổ Chiên. B. Cửa Cung Hầu. C. Cửa Tranh Đề (Trần Đề). D. Cửa Đại.

