Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Vật lí 10 - Năm học 2022-2023
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Vật lí 10 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_vat_li_10_nam_hoc_202.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra giữa học kì I Vật lí 10 - Năm học 2022-2023
- 1 ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1 VẬT LÍ 10 NĂM HỌC 2022-2023 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM BÀI 1 – LÀM QUEN VỚI VẬT LÍ Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm A. Vật chất và năng lượng B. Các chuyển động cơ học và năng lượng C. các dạng vận động của vật chất và năng lượng. D. Các hiện tượng tự nhiên Câu 2: Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm: A. Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định. B. Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới. C. Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó. D. Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết Câu 3: Chọn câu đúng khi nói về phương pháp lí thuyết: A. Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định. B. Phương pháp lí thuyết sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới. C. Phương pháp lí thuyết dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó. D. Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết Câu 4: Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp lí thuyết: A. Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm. B. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất. C. Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất. D. Ném một quả bóng lên trên cao Câu 5: Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp thực nghiệm: A. Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm. B. Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất. C. Quả địa cầu là mô hình thu nhỏ của Trái đất. D. Để biểu diễn đường truyền của ánh sáng người ta dùng tia sáng. BÀI 2: CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÍ Câu 6: Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa: A. Dòng điện 1 chiều B. Dòng điện xoay chiều C. Cực dương D. Cực âm Câu 7: Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa: A. Dòng điện 1 chiều B. Dòng điện xoay chiều C. Cực dương D. Cực âm Câu 8: Kí hiệu “+” hoặc màu đỏ mang ý nghĩa: A. Đầu vào B. Đầu ra C. Cực dương D. Cực âm Câu 9: Kí hiệu “–” hoặc màu xanh mang ý nghĩa: A. Đầu vào B. Đầu ra C. Cực dương D. Cực âm Câu 10: Kí hiệu “Input (I)” mang ý nghĩa: A. Đầu vào B. Đầu ra C. Cực dương D. Cực âm Câu 11: Kí hiệu “Output” mang ý nghĩa: A. Đầu vào B. Đầu ra C. Cực dương D. Cực âm BÀI 3: THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO Câu 12. Sai số nào có thể loại trừ trước khi đo? A. Sai số hệ thống. B. Sai số ngẫu nhiên. C. Sai số dụng cụ. D. Sai số tuyệt đối. Câu 13. Sai số hệ thống A. là sai số do cấu tạo dụng cụ gây ra. B. là sai số do điểm 0 ban đầu của dụng cụ đo bị lệch. C. không thể tránh khỏi khi đo. D. là do chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài. Câu 14. Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên A. khôngcó nguyên nhân rõ ràng.
- 2 B. là những sai xót mắc phải khi đo. C. có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn. D. chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài. Câu 15. Chọn phát biểu sai ? A. Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo. B. Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp. C. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên. D. Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp. Câu 16. Gọi là giá trị trung bình, ΔA’ là sai số dụng cụ, là sai số ngẫu nhiên, A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là A A. B. C. D. A = .100% A BÀI 4: ĐỘ DỊCH CHUYỂN VÀ QUÃNG ĐƯỜNG ĐI ĐƯỢC Câu 17. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển? A. Có phương và chiều xác địch. B. Có đơn vị đo là mét. C. Không thể có độ lớn bằng 0. D. Có thể có độ lớn bằng 0. Câu 18. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật A. chuyển động tròn. B. chuyển động thẳng và không đổi chiều. C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần. D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần. Câu 19. Hệ qui chiếu gồm có: A. Vật được chọn làm mốc B. Một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc C. Gốc thời gian và một đồng hồ đo thời gian D. Tất cả các yếu tố trên. Câu 20. Chọn câu sai A. Độ dời là véc tơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động. B. Độ dời có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm C. Chất điểm đi trên một đường thẳng rồi quay về vị trí ban đầu thì có độ dời bằng không D. Độ dời có thể dương hoặc âm Câu 21. Chọn phát biểu đúng: A. Vectơ độ dời thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động. B. Vectơ độ dời có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm C. Trong chuyển động thẳng độ dời bằng độ biến thiên toạ độ. D. Độ dời có giá trị luôn dương. Câu 22. Tọa độ của vật chuyển động tại mỗi thời điểm phụ thuộc vào A. tốc độ của vật. B. kích thước của vật. C. quỹ đạo của vật. D. hệ trục tọa độ. Câu 23. Một ô tô khởi hành lúc 7 giờ. Nếu chọn mốc thời gian là 5 giờ thì thời điểm ban đầu là: A. t0 = 7giờ. B. t0 = 12giờ. C. t0 = 2giờ. D. t0 = 5giờ. BÀI 5. TỐC ĐỘ VÀ VẬN TỐC Câu 24. Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là A. gia tốc. B. tốc độ. C. quãng đường đi. D. tọa độ. Câu 25. Chọn câu đúng A. Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình B. Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời C. Khi chất điểm chuyển động thẳng đều chỉ theo 1 chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình D. Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương. Câu 26. Trong chuyển động thẳng, véc tơ vận tốc tức thời có A. Phương và chiều không thay đổi. B. Phương không đổi, chiều luôn thay đổi C. Phương và chiều luôn thay đổi D. Phương không đổi, chiều có thể thay đổi Câu 27. Trong chuyển động thẳng đều véc tơ vận tốc tức thời và véc tơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có A. Cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau B. Cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau
- 3 C. Cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau. D. Cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau Câu 28. Vận tốc tức thời là: A. vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh B. vận tốc của một vật được tính rất nhanh C. vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động D. vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn Câu 29. Điều nào sau đây là sai khi nói đến đơn vị vận tốc? A. m/s B. cm/h C. km/s D. m/J Câu 30. Vận tốc của vật có giá trị âm hay dương tuỳ thuộc vào A. chiều chuyển động. B. chuyển động là nhanh hay chậm. C. chiều dương được chọn. D. Câu A và C. Câu 31. Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1 tại thời điểm t1 và độ dịch chuyển d 2 tại thời điểm t.2 Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1 đến t 2 là: dd12− dd21− dd12+ 1 dd12 A. v.tb = B. v.tb = C. v.tb = D. v.tb =+ tt+ tt− tt− 2 t t 12 21 21 12 Câu 32. Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động? A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động. B. Có đơn vị là km/ h. C. Không thể có độ lớn bằng 0. D. Có phương xác định. Câu 33. Một người đi xe đạp với vận tốc 14,4km/h, trên một đoạn đường song hành với đường sắt. Một đoạn tàu dài 120m chạy ngược chiều và vượt người đó mất 6s kể từ lúc đầu tàu gặp người đó. a. Hỏi vận tốc của tàu là bao nhiêu ? A. 20 m/s B. 16 m/s. C. 24 m/s D. 4 m/s b. Như câu trên, khi tàu chạy cùng chiều với người đi xe đạp thì vận tốc của tàu là bao nhiêu? A. 4 m/s B. 16 m/s C. 20 m/s D. 24 m/s. Câu 34. Ôtô A và B chạy cùng chiều trên một đoạn đường với vận tốc là 50km/h và 40km/h. Vận tốc của ôtô A so với B là: A. 70 km/h B. 90 km/h C. 10 km/h D. - 10 km/h CHỦ ĐỀ 6: THỰC HÀNH: ĐO TỐC ĐỘ CỦA VẬT CHUYỂN ĐỘNG Câu 35. Chọn câu đúng, để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần: A. Đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật. B. Máy bắn tốc độ. C. Đồng hồ đo thời gian D. thước đo quãng đường Câu 36. Chọn câu đúng. Những dụng cụ chính để đo thời gian viên bi chuyển động gồm: A. Đồng hồ đo thời gian hiện số B. cổng quang điện C. Máng ngang D. Tất cả các dụng cụ trên Câu 37. Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 0,4)m trong khoảng thời gian là s. Tốc độ của vật là A. . (4,0 ± 0,3) m/s B. m/s C. m/s D. m/s BÀI 7. ĐỒ THỊ DỊCH CHUYỂN – THỜI GIAN Câu 38. Dựa vào đồ thị dịch chuyển – thời gian của một chuyển động thẳng đều có thể xác định được vận tốc của chuyển động bằng biểu thức dd+ dd− dd+ dd− A. v.= 12 B. v.= 21 C. v.= 12 D. v.= 21 tt12+ tt21− tt21− tt12− Câu 39. Theo đồ thị ở Hình 7.1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian A. từ 0 đến t. 2 B. từ t đến t. 1 2 C. từ 0 đến t và từ t đến t. 1 2 3 D. từ 0 đến t. 3
- 4 Câu 40. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều? A. I và III. B. I và IV. C. II và III. D. II và IV. Bài 8. CHUYỂN ĐỘNG BIẾN ĐỔI . GIA TỐC Câu 41. Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi? A. Đồ thị 1. B. Đồ thị 2. C. Đồ thị 3. D. Đồ thị 4. Câu 42. Chuyển động nào sau đây là chuyển động biến đổi? A. Chuyển động có độ dịch chuyển tăng đều theo thời gian. B. Chuyển động có độ dịch chuyển giảm đều theo thời gian. C. Chuyển động có độ dịch chuyển không đổi theo thời gian. D. Chuyển động tròn đều. Câu 43. Đồ thị vận tốc - thời gian nào sau đây mô tả chuyển động có độ lớn của gia tốc là lớn nhất? A. Đồ thị 1. B. Đồ thị 2. C. Đồ thị 3. D. Đồ thị 4. BÀI 9. CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU Câu 44. Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều? A. Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng. B. Vật rơi từ trên cao xuống đất. C. Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang. D. Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng. Câu 45. Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là 22 22 22 A. v−= v0 ad. B. v−= v0 2ad. C. v−= v0 2ad. D. v0 −= v 2ad. Câu 46. Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm dần đều? A. Đồ thị 1. B. Đồ thị 2. C. Đồ thị 3. D. Đồ thị 4.
- 5 Câu 47. Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây? A. Độ dịch chuyển giảm dần đều theo thời gian. B. Vận tốc giảm đều theo thời gian. C. Gia tốc giảm đều theo thời gian. D. Cả 3 tính chất trên. Câu 48. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì A. v0 luôn dương. B. a luôn dương. C. a luôn cùng dấu với v0. D. a luôn ngược dấu với v0. Câu 49. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa v, a và s. 2 2 2 2 A. v + vo = . B. v + vo = 2as . C. v - vo = . D. v - vo = 2as. Câu 50: Thời gian cần thiết để tăng vận tốc từ 10m/s lên 40m/s của một chuyển động có gia tốc 2m/s2 là A. 10s. B. 15s. C. 25s. D. 20s. Câu 51: Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 15 - 8t(m/s). Giá trị của gia tốc và tốc độ của chất điểm lúc t = 2s là A. 8m/s2 và - 1m/s. B. 8m/s2 và 1m/s. C. - 8m/s2 và 1m/s. D. - 8m/s2 và - 1m/s. Câu 52: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình: x = 5 + 6t – 0,2t2 (với x tính bằng mét, t tính bằng giây). Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của chất điểm? A. 0,4m/s2; 6m/s. B. -0,4m/s2; ; 6m/s. C. 0,5m/s2; 5m/s. D. -0,2m/s2;; 6m/s. Câu 53: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là A. 4 m. B. 50 m. C. 18 m. D. 14,4 m. Câu 54: Một Ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s. Quãng đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là? A. 500m. B. 50m. C. 25m . D. 100m. Câu 55: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe lửa đạt được vận tốc 36km/h là? A. 360s. B. 100s. C. 300s . D. 200s. BÀI 10. SỰ RƠI TỰ DO Câu 56. Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi? A. Một chiếc khăn voan nhẹ. B. Một sợi chỉ. C. Một chiếc lá cây rụng. D. Một viên sỏi. Câu 57. Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do? A. Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương nằm ngang. B. Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương xiên góc. C. Chuyển động của một viên bi sắt được thả rơi. D. Chuyển động của một viên bi sắt được ném lên cao. Câu 58. Thả một hòn sỏi từ độ cao h xuống đất. Hòn sỏi rơi trong 2 s. Nếu thả hòn sỏi từ độ cao 2h xuống đất thì hòn sỏi sẽ rơi trong bao lâu? A. 2 s. B. 2 2 s. C. 4 s. D. 4 2 s. Câu 59. Thả một hòn sỏi từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật khi chạm đất là: gh A. v= 2 gh. B. v= 2gh. C. v= gh. D. v.= 2 Câu 60. Một vật được thả rơi từ độ cao 9,8 m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy gia tốc rơi tự do g= 9,8 m/s2 . Vận tốc v của vật trước khi chạm đất bằng A. 9,8 2 m/s. B. 9,8 m/s. C. 98 m/s. D. 6,9 m/s. Câu 61. Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h.2 Khoảng thời gian rơi của h vật thứ nhất gấp đôi thời gian rơi của vật thứ hai. Bỏ qua lực cản của không khí. Tỉ số các độ cao 1 là: h 2 h h h h A. 1 = 2. B. 1 = 0,5. C. 1 = 4. D. 1 =1. h 2 h 2 h 2 h2 Câu 62: Hòn bi I có khối lượng lớn gấp đôi hòn bi II. Cùng một lúc từ độ cao h, bi I được thả rơi còn bi II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản của không khí. Hãy cho biết câu nào dưới đây là đúng? A. Chưa đủ thông tin để trả lời. B. Cả hai chạm đất cùng một lúc.
- 6 C. I chạm đất trước. D. I chạm đất sau Câu 63. Một hòn bi được ném thẳng đứng từ dưới lên cao với vận tốc đấu có độ lớn v0. Hỏi khi chạm đất thì vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu?Bỏ qua sức cản của không khí. A. 1,5 v0 B. 0,5 v0 C. v0 D. 2 v0 Câu 64. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 19,6m. Tính vận tốc của vật khi chạm đất. Lấy g =10 m/s2 A. 20m/s B. 19,6m/s C. 9,8m/s D. 19,8m/s Câu 65. Chọn câu trả lời đúng. Một trái banh được ném từ mặt đất thẳng đứng với vận tốc 20m/s.thời gian từ lúc ném banh đến lúc chạm đất là: A. 1s B. 2s C. 3s D. 4s. Câu 66. Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Sau bao lâu nó rơi tới mặt đất? Cho g = 10m/s2 A. 2,1s B. 3s C. 4,5s D. 9s Câu 67. Chọn câu trả lời đúng. Thả một hòn đá từ độ cao h xuống mặt đất, hòn đá rơi trong 0,5s. Nếu thả hòn đá từ độ cao H xuống đất mất 1,5s thì H bằng A. 3h B. 6h C. 9h D. Một đáp số khác Câu 68. Chọn câu trả lời đúng. Một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng vật rơi được 15m. Thời gian rơi của vật là: A. 1s B. 2,5s C. 2s D. Một đáp số khác Câu 69. Chọn câu trả lời đúng Hai vật có khối lượng m1 > m2 rơi tự do tại cùng một địa điểm A. Vận tốc chạm đất v1 > v2 B. Vận tốc chạm đất v1 < v2. C. Vận tốc chạm đất v1 = v2 D. Không có cơ sở kết luận . Câu 70. Khi độ cao tăng lên hai lần thì thời gian rơi sẽ A. Tăng 2 lần B. Tăng 4 lần C. Tăng lần D. Tằng 2 lần PHẦN II. TỰ LUẬN Bài 1: Dựa vào bảng ghi sự thay đổi vận tốc theo thời gian của một ô tô chạy trên quãng đường thẳng dưới đây: Vận tốc (m/s 0 10 30 30 30 10 0 Thời gian (s) 0 5 10 15 20 25 30 a) Vẽ đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động. b) Tính gia tốc của ô tô trong 10 s đầu và kiểm tra kết quả tính được bằng đồ thị. c) Tính gia tốc của ô tô trong 10 s cuối. Bài 2: Thả một hòn đá rơi từ miệng một cái hang sâu xuống đến đáy. Sau 4s kể từ lúc bắt đầu thả thì nghe tiếng hòn đá chạm vào đáy. Tính chiều sâu của hang. Biết vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s. Lấy g= 9,8 m/s2 . Bài 3: Một xe đạp đang đi với vân tốc 2 m / s thì xuống dốc chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,2 m / s2 . Cùng lúc đó, một ô tô đang chạy với vận tốc 20 m / s lên dốc, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,4 m / s2 . Xác định vị trí hai xe gặp nhau trên dốc. Biết dốc dài 750 m. Bài 4: Một người đi xe máy trên một đoạn đường thẳng muốn đạt được vận tốc 36 km / h sau khi đi được 100 m bằng một trong hai cách sau: Cách 1: Chạy thẳng nhanh dần đều trong suốt quãng đường. 1 Cách 2: Chỉ cho xe chạy nhanh dần đều trên quãng đường, sau đó cho xe chuyển động thẳng đều trên 5 quãng đường còn lại. a) Hỏi cách nào mất ít thời gian hơn? b) Hãy tìm một cách khác để giải bài toán này. Bài 5: Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km / h thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20 s, ô tô đạt được vận tốc 36 km / h. a) Tính gia tốc của ô tô. b) Tính vận tốc ô tô đạt được sau 40s. c) Sau bao lâu kể từ khi tăng tốc ô tô đạt vận tốc 72 km / h.

