Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 10 - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang

pdf 2 trang Bảo Vy 23/02/2026 120
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 10 - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_10_ma_de_101_nam_hoc_2022_202.pdf

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 10 - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN LỚP 10 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề gồm có 02 trang) Mã đề: 101 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). 3 Câu 1: Cho đoạn thẳng AB . Gọi M là điểm thuộc đoạn thẳng AB sao cho AM AB . Mệnh đề nào 4 dưới đây là đúng? A. MA 3 MB . B. MA 3 MB . C. MB 3 MA . D. MB 3 MA . Câu 2: Cho tam giác ABC , đặt BC a,, CA b AB c . Gọi S là diện tích tam giác ABC . Mệnh đề nào dưới đây là đúng? 1 1 A. S 2 ab sin C . B. S absin C . C. S absin C . D. S abcos C . 2 2 Câu 3: Cho tập hợp A x |1 x . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. A  1; . B. A ;1 . C. A 1; . D. A ;1  . Câu 4: Cho hai tập hợp A ;3 và B 2;10 . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. AB  2;3 . B. AB ;10. C. AB 2;3 . D. AB  2;3 . Câu 5: Cho tam giác ABC có AB 12000 , 15 và AB 10 cm. Tính độ dài cạnh BC của tam giác ABC . A. BC 10 6 cm. B. BC 36 cm. C. BC 20 6 cm. D. BC 56 cm. Câu 6: Hàm số y x2 23 x đồng biến trên khoảng A. 1; . B. ;0 . C. ;1 . D. 3; . Câu 7: Tam thức bậc hai f x x2 32 x nhận giá trị âm khi và chỉ khi A. x ;1  2; . B. x 1;2 . C. x . D. x 1;2 . Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB 12 a , AC 5 a . Tính AB AC theo a . 13a 17a A. 13a . B. 17a . C. . D. . 2 2 Câu 9: Biết rằng Parabol y x2 bx c có đỉnh là I 2; 1 . Tính giá trị của biểu thức bc 2 . A. 1. B. 2 . C. 2 . D. 1. Câu 10: Mệnh đề phủ định của mệnh đề ","$x Ρ x2 < x là A. ","$x Ρ x2 ³ x . B. ",""x Ρ x2 ³ x . C. ","$x Ρ x2 > x . D. ",""x Ρ x2 > x . Câu 11: Phần không bị gạch (kể cả đường thẳng ) trong hình vẽ dưới đây biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau? y 2 x O 3 Δ A. 2xy 3 6 . B. 2xy 3 6 . C. 2xy 3 6 . D. 2xy 3 6 . Trang 1/2 - Mã đề thi 101
  2. Câu 12: Cho tam giác ABC , đặt BC a,, CA b AB c . Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. a2 b 2 c 2 2 bc cos A. B. a2 b 2 c 2 bccos A . C. a2 b 2 c 2 2 bc cos A. D. a2 b 2 c 2 2 bc sin A . Câu 13: Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn xy, ? x 0 x y xy A. B. 22 . . xy 4 xy 36 xy 3 xy2 1 C. . D. x . 23xy 30y 2 Câu 14: Số nào dưới đây là nghiệm của phương trình 2x22 x 3 x 2 x 5 ? A. x 2 . B. x 1. C. x 2. D. x 3. Câu 15: Tập xác định của hàm số yx 35 là 3 3 3 3 A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . 5 5 5 5 Câu 16: Trên mặt phẳng cho ba điểm phân biệt MN, và P . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. PN MP MN. B. MP PN MN. C. PN MP MN. D. PN MP NM. Câu 17: Mảnh vườn hình tam giác của gia đình nhà bạn An có chiều dài các cạnh là 32 m, 28 m và 20 m. Hỏi diện tích mảnh vườn của gia đình bạn An là bao nhiêu mét vuông(làm tròn đến hàng phần mười)? A. 277,1 m2 . B. 277,2 m2 . C. 207,1 m2 . D. 727,1 m2 . Câu 18: Tính giá trị của biểu thức P sin750 sin55 0 cos15 0 cos145 0 cos180 0 . A. P 0 . B. P 1. C. P 2 . D. P 1. Câu 19: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai biến số x ? x2 1 A. y x2 25 x . B. y . x 1 C. yx 3 2 . D. yx 3 . Câu 20: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 4. Tính tích vô hướng AB. BC . A. 83. B. 83. C. 8 . D. 8. PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm). Câu 1. (2,0 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số bậc hai y x2 23 x . b) Giải phương trình x2 x 2 5 3 x . Câu 2. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có AB 3cm, AC 5cm và A 1200 . a) Tính độ dài cạnh BC của tam giác ABC . b) Gọi MK, lần lượt là các điểm thỏa mãn MB MC 0 và 30KM KA . Biết rằng tồn tại hai số thực mn, để BK m.. AB n AC . Tìm mn, . Câu 3. (1,0 điểm) Một cơ sở sản xuất dự định dùng hai loại nguyên liệu để chiết xuất ít nhất 140 kg chất A và ít nhất 9 kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại I có giá 4,5 triệu đồng, có thể chiết xuất được 20 kg chất A và 0,6 kg chất B. Từ mỗi tấn nguyên liệu loại II giá 3,5 triệu đồng có thể chiết xuất được 10 kg chất A và 1,5 kg chất B. Tính chi phí ít nhất mà cơ sở sản xuất đó dự định dùng để mua nguyên liệu, biết cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ cung cấp không quá 10 tấn nguyên liệu loại I và không quá 9 tấn nguyên liệu loại II. -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:........................................................... Trang 2/2 - Mã đề thi 101