Đề kiểm tra giữa học kì I Tin học 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

pdf 4 trang Bảo Vy 16/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Tin học 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_tin_hoc_10_ma_de_104_nam_hoc_2024.pdf
  • docxHƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN TIN 10 THI GK1.docx
  • xlsxDapAn_tin10_ktgk1_30_10_2024.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Tin học 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 – 2025 MÔN: TIN HỌC 10 (10A1 → 10A8) Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian giao đề) Mã đề 104 ------------------------- Họ tên học sinh: Lớp: . SBD: .. PHẦN I. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 24. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Đâu không phải là loại hình dịch vụ của điện toán đám mây hiện nay? A. Dịch vụ lưu trữ B. Dịch vụ thư tín điện tử C. Dịch vụ sửa chữa phần cứng tại nhà D. Dịch vụ cung cấp máy chủ, dịch vụ Web Hosting Câu 2. Công cụ nào sau đây thực hiện bảo vệ khi sử dụng mạng Internet? A. Phần mềm soạn thảo. B. Tường lửa. C. Dây cáp mạng. D. Máy tính. Câu 3. Trong lưu trữ và trao đổi thông tin của con người thì: A. Dữ liệu là nội dung và thông tin là hình thức thể hiện. B. Dữ liệu và thông tin là hình thức thể hiện. C. Dữ liệu là hình thức thể hiện và thông tin là nội dung. D. Dữ liệu và thông tin là nội dung. Câu 4. Cho dòng chữ: i5, 11400 H2 2.7GHZ Thông số 2.7GHZ thể hiện điều gì? A. Tốc độ lưu trữ của bộ nhớ. B. Tốc độ xuất dữ liệu của thiết bị ra. C. Khả năng lưu trữ bộ nhớ trong. D. Tốc độ bộ xử lý. Câu 5. Doanh nghiệp số là cụm từ dùng để chỉ: A. Các doanh nghiệp sử dụng lượng dữ liệu lớn trong sản xuất kinh doanh. B. Các doanh nghiệp sử dụng linh kiện điện tử trong sản xuất kinh doanh. C. Các doanh nghiệp sử dụng máy tính trong sản xuất – kinh doanh. D. Các doanh nghiệp ứng dụng công nghệ thông tin trong sản xuất kinh doanh. Câu 6. Biển báo sau chứa dữ liệu dạng gì? A. Dạng hình ảnh và chữ. B. Dạng hình ảnh. C. Dạng số. D. Dạng chữ. Câu 7. Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu dưới đây: A. Máy tính có khả năng làm việc tự động và chính xác. B. Máy tính có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ. C. Máy tính tính toán rất nhanh. D. Máy tính có thể thay thế con người trong tất cả các hoạt động. Câu 8. Trong các thiết bị sau, đâu là thiết bị dùng để thu nhận tín hiệu từ thế giới xung quanh và chuyển thành dữ liệu để ghi lại hay gửi đi. A. Máy in. B. Máy chiếu. C. Máy ảnh. D. Chuột máy tính. Câu 9. Chọn câu đúng trong các câu sau: A. 1MB = 1024KB. B. 1PB = 1024GB. C. 1ZB = 1024PB. D. 1Bit = 1024B. Câu 10. : Một hôm Lan đi đến nhà An chơi, qua hỏi thăm người đi đường, Lan biết được vị trí mà mình đang đứng để đến được nhà An thì cần rẽ phải sau đó đi thẳng. Điều An nhận biết được gọi là A. vật mang tin, thông tin, dữ liệu B. vật mang tin C. thông tin D. dữ liệu Câu 11. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba gắn liền với sự hình thành và phát triển của: A. Trí tuệ nhân tạo, người máy và các thiết bị thông minh. B. Động cơ đốt trong, động cơ bằng thuỷ lực. C. Máy tính điện tử và dây truyền tự động hoá. D. Động cơ điện. Câu 12. Thuật ngữ "AI" lần đầu tiên được sử dụng ở đâu và khi nào? A. Đại học Stanford, 1975. B. Đại học Dartmouth, 1956. C. MIT, 1990. D. IBM, 1980. Câu 13. Nguồn học liệu mở trên Internet là loại tài liệu nào sau đây? A. Trả phí một phần B. Miễn phí C. Trả phí D. Miễn phí một phần Câu 14. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của điện toán đám mây? A. Dễ sử dụng, tiện lợi. B. An toàn dữ liệu. C. Tăng lao động. D. Giảm chi phí. Mã đề 104 Trang 1/4
  2. Câu 15. Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của một mật khẩu mạnh? A. Các chữ cái thường. B. Các chữ cái hoa. C. Các chữ số. D. Chữ hoa, chữ thường, chữ số và ký tự đặc biệt. Câu 16. Chọn cụm từ thích hợp và điền vào chỗ trống trong đoạn nội dung sau: Chuyển đổi số là việc sử dụng và để thay đổi một cách tổng thể và toàn diện tất cả các khía cạnh của đời sống kinh tế - xã hội, tái định hình cách chúng ta sống, làm việc và liên hệ với nhau. A. tin học / dữ liệu B. internet / máy tính C. dữ liệu / công nghệ số D. máy tính / công nghệ số Câu 17. Mô hình Turing Test dùng để kiểm tra gì? A. Tốc độ xử lý của AI. B. Khả năng AI mô phỏng trí tuệ con người. C. Hiệu suất của máy tính. D. Khả năng học tập của máy. Câu 18. Phương án nào sau đây nêu đúng các thành phần của Dịch vụ đám mây bao gồm? A. Phần cứng, nền tảng, phần mềm. B. Phần mềm, phần cứng, cơ sở hạ tầng. C. Nền tảng, phần mềm, cơ sở hạ tầng. D. Nền tảng, phần cứng, cơ sở hạ tầng. Câu 19. Để phát triển kinh tế tri thức cần bao nhiêu trụ cột chính: A. 4 B. 3 C. 5 D. 7 Câu 20. Chọn đáp án KHÔNG ĐÚNG trong các phát biểu sau? A. Dữ liệu lớn là mạng toàn cầu Internet. B. Trí tuệ nhân tạo là lĩnh vực khoa học nhằm tạo ra các hệ thống thông minh, góp phần làm nên các sản phẩm, dịch vụ có chất lượng cao. C. Khai thác tri thức là việc tạo ra tri thức từ các nguồn dữ liệu và thông tin. D. Công nghệ thông tin giúp con người rất hiệu quả trong việc trích xuất thông tin từ dữ liệu. Câu 21. Ứng dụng nào sau đây của Internet không cùng loại với những ứng dụng còn lại: A. OpenCourseWare B. E-learning C. Nguồn học liệu mở D. E-Government Câu 22. Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị số thông minh? A. Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện. B. Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện. C. Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh. D. Gọi điện, nhắn tin, duyệt web, chụp ảnh, đo huyết áp. Câu 23. Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh? A. Máy tính bỏ túi. B. Máy giặt. C. Điện thoại di động. D. Đồng hồ lịch vạn niên. Câu 24. Phát biểu nào sau đây nêu ĐÚNG về mạng Internet? A. Mạng Internet là mạng có kết nối máy tính với khoảng cách trong toàn thành phố. B. Mạng Internet là mạng toàn cầu, kết nối máy tính trong phạm vi toàn cầu. C. Mạng Internet có bán kính nhỏ hơn mạng LAN. D. Mạng Internet là mạng kết nối máy tính trong phạm vi một quốc gia. PHẦN II. Học sinh trả lời 2 câu hỏi, mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Khi kết nối Internet, máy tính có thể bị lây nhiễm phần mềm độc hại. Đó là phần mềm được tạo ra với mục đích gây hại cho máy tính, các thiết bị số, phần mềm, dữ liệu và người dùng. Một số bạn học sinh có các nhận xét sau: a) Để tránh phần mềm độc hại, chúng ta không cần cập nhật phần mềm diệt virus. b) Để bảo vệ thông tin cá nhân, tránh kết nối Internet thông qua mạng Wi-Fi công cộng. c) Xác thực hai bước là một biện pháp để ngăn chặn tin tặc, tránh bị kẻ xấu chiếm quyền, mạo danh. d) Có thể lấy từ trên mạng các phần mềm bẻ khóa khi không có tiền mua phần mềm bản quyền. Câu 2. Ngày nay, tin học được ứng dụng vào mọi lĩnh vực của đời sống, đem lại thay đổi lớn về hiệu quả công việc và chất lượng cuộc sống. Những thành tựu có được là do có máy tính và các thiết bị số. Một số bạn học sinh đưa ra các ý kiến sau: a) Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp. b) Ưu điểm tuyệt đối của máy tính so với tính toán thủ công là nhanh, chính xác và ổn định. c) Thẻ nhớ của một máy ảnh số là thiết bị số. d) Máy tính có các ưu điểm là tính toán nhanh, lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ và làm việc liên tục không nghỉ. Mã đề 104 Trang 2/4
  3. PHẦN III. Tự luận. Câu 1. a. Tên gọi “xã hội thông tin” muốn nhấn mạnh điểm đặc trưng gì của xã hội hiện nay? b. Tại sao nói Công nghệ thông tin và Truyền thông là trụ cột để phát triển kinh tế tri thức? Câu 2. Khi bật máy tính lên An không tìm thấy những tệp dữ liệu của mình đâu nữa, thay vào đó trong thư mục xuất hiện những tệp có tên lạ. Sau đó, máy tính thường xuyên báo lỗi trong khi hoạt động, một số trình ứng dụng hoạt động không ổn định có lúc chạy được nhưng có lúc lại báo lỗi và yêu cầu khởi động lại. Những dấu hiệu đó báo hiệu điều gì? Em hãy cho An 1 số lời khuyên để hạn chế những dấu hiệu đó khi sử dụng máy tính. ----HẾT--- Mã đề 104 Trang 3/4
  4. Mã đề 104 Trang 4/4