Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang Bảo Vy 25/03/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_toan_10_ma_de_104_nam_hoc_2024_202.docx
  • docxMA TRẬN CHI TIẾT ĐỀ GK 1 TOÁN 10.docx
  • docxĐÁP ÁN.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN MÔN: TOÁN 10 NĂM HỌC: 2024 - 2025 Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề: 104 (Không kể thời gian giao đề) ------------------------- Họ tên thí sinh: ................................................................. Số báo danh: ...................................................................... PHẦN I (3.0 điểm). Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn một phương án r uur uuur uuur uuur Câu 1. Cho 4 điểm A, B, C, D phân biệt . Khi đó u = CB + AD - AB - BD bằng r uuur r uuur r r r uur A. u = AD. B. u = BC. C. u = 0. D. u = CB. Câu 2. Cho hai tập hợp A 1; 2;3; 4;5; B 1;3;5;7;9 . Tập nào sau đây bằng tập A  B? A. 1; 2;3; 4;5. B. 1; 2;3; 4;5;7;9. C. 2; 4;6;8. D. 1;3;5 . Câu 3. Cho hình vuông ABCD . Khẳng định nào sau đây đúng uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur A. AB, AC cùng hướng. B. AC = BD. C. AB = CD. D. AB = BC . Câu 4. Tam giác ABC có AB = 2, AC = 4 2,BC = 6. Số đo góc A bằng A. 900. B. 1200. C. 1500. D. 600. Câu 5. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây đúng uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur r A. GA + GB + GC = 0. B. GA + GB = CG . C. GA + GB = GC. D. GA + GB + CG = 0. Câu 6. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. 23 5 2 23 2,5 . B. p 4 p 2 16 . C. p 2 p 2 4. D. 23 5 2 23 2,5 . Câu 7. Phần không gạch bỏ (kể cả đường thẳng) trong hình sau là miền nghiệm của bất phương trình? A. 2x 3y 6 . B. 2x 3y 6 . C. 2x 3y 6 . D. 2x 3y 6 . Câu 8. Cho bất phương trình x 2y 5 0 có tập nghiệm là S . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. 2; 4 S . B. 1;3 S . C. 2; 2 S . D. 2; 2 S . Câu 9. Tam giác ABC có a = 8, b = 3,Cµ= 1200. Diện tích của tam giác ABC bằng A. 12. B. 6. C. 6 3. D. 12 3. Mã đề 104 Trang 1/3
  2. Câu 10. Cho mệnh đề: " x ¡ ∣ 2x2 3x 5 0 ". Mệnh đề phủ định là A. "x ¡ ∣ 2x2 3x 5 0" . B. " x ¡ ∣ 2x2 3x 5 0 ". C. "x ¡ ∣ 2x2 3x 5 0 ". D. "x ¡ ∣ 2x2 3x 5 0" ”. x y 0 Câu 11. Cho hệ bất phương trình có tập nghiệm là S . Khẳng định nào sau đây là khẳng định 2x 5y 0 đúng? 1 1 2 A. 1; 1 S . B. 1; S . C. ; S . D. 1;1 S . 2 2 5 uuur uuur Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6, AC = 8. Độ dài của vectơ BA + BC bằng A. 16. B. 2 13. C. 10. D. 4 13. PHẦN II (4.0 điểm). Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi câu, ở mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai ïì x + 2y ³ - 2 ï Câu 1. Cho hệ bất phương trình: íï y £ 1 (I) ï îï x £ 0 a) Miền nghiệm của hệ (I) chứa điểm M (- 1;0) . b) Miền nghiệm của hệ (I) nằm ở bên trái trục Oy. c) Miền nghiệm của hệ (I) là hình tam giác cân. d) Diện tích miền nghiệm hệ (I) bằng 4 (đơn vị diện tích). 2 Câu 2. Cho góc a, (00 £ a £ 1800 ) thỏa mãn: cosa = - . 3 a) sin(1800 - a)> 0 . 1 b) 1+ tan a = . cos2 a c) Giá trị của biểu thức P = 3cos(1800 - a)+ 4 5 cot(900 - a) bằng −8. d) tan a < 0 . Câu 3. Ông T sở hữu một khu vui chơi có dạng là một mảnh đẩt hình tam giác (hình vẽ dưới) với: AB = 160m, BC = 220m , A·BC = 120° . a) AC 2 = AB2 + BC 2 - 2AB.BC.cos A·BC . b) Ông T cần làm hàng rào cho mảnh đất của mình bằng các tấm lưới sắt B40 cao 2m có giá thành trên thị trường là 70.000 đồng tính trên 1 mét dài. Số tiền ông T cần để mua đủ lưới làm hàng rào là 49 triệu đồng (cạnh AC làm tròn đến hàng đơn vị). c) Diện tích mảnh đất bằng 15240m2 (làm tròn đến hàng đơn vị). d) Độ dài cạnh AC bằng 331m (làm tròn đến hàng đơn vị). Mã đề 104 Trang 2/3
  3. Câu 4. Cho hai tập hợp A = [- 3;3) và B = (- 2;+ ¥ ). a) B \ A = [3;+ ¥ ) . b) A È B = [- 3;+ ¥ ). c) A ÇB = (- 2;3] . d) A Ç¢ = {- 3;- 2;- 1;0;1;2}. PHẦN III (1,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 2x y 2 Câu 1. Giá trị lớn nhất của biểu thức F x y 10 trên miền xác định bởi hệ x y 2 bằng? 5x y 4 Câu 2. Bạn An mang 180.000 đồng đi nhà sách để mua một số quyển vở và bút viết. Biết rằng giá một quyển vở là 10.000 đồng và giá của một cây bút viết là 6.000 đồng. Bạn An có thể mua được tối đa bao nhiêu cây bút viết nếu bạn đã mua 13 quyển vở? Câu 3. Lớp 10A học có 18 bạn học giỏi môn Toán, 14 bạn học giỏi môn Văn, 7 bạn vừa học giỏi cả hai môn Toán và Văn, 12 bạn không học giỏi môn nào trong hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn? Câu 4. Các góc nhìn đến đỉnh núi so với mực nước biển được đo từ hai đèn tín hiệu A và B trên biển được thể hiện trên hình vẽ. Nếu các đèn tín hiệu cách nhau 1587(m) thì ngọn núi cao bao nhiêu mét (làm tròn đến hàng đơn vị)? PHẦN IV (2,0 điểm). Tự luận Câu 1. (0.5 điểm) 2x 3 4x 1 Giải hệ bất phương trình: 3 x 1 7 Câu 2. (1.5 điểm) a) Cho tam giác ABC biết AC 5, CB 3, ·ACB 1200 . Tính sin A và độ dài đường cao kẻ từ đỉnh B của tam giác ABC . b) Cho tam giác ABC biết: S bcsin B cosC với S là diện tích tam giác ABC . Chứng minh tam giác ABC là tam giác cân. ----HẾT--- Mã đề 104 Trang 3/3