Đề kiểm tra giữa học kì I Vật lí 10 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

pdf 3 trang Bảo Vy 14/03/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì I Vật lí 10 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_kiem_tra_giua_hoc_ki_i_vat_li_10_ma_de_102_nam_hoc_2024_2.pdf
  • docxMA TRẬN ĐỀ GIỮA KÌ 1 - LÍ 10 - HS.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
  • docx10 LÍ MA TRẬN ĐẶC TẢ GIỮA KÌ 1.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì I Vật lí 10 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: VẬT LÍ 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề 102 A. TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Gọi d là độ dịch chuyển, v là vận tốc, t là thời gian chuyển động của vật. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của vật chuyển động thẳng đều? A. (II) và (IV). B. (II) và (III). C. (I) và (IV). D. (I) và (III). Câu 2. Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình? A. Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s. B. Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s. C. Vận tốc của người đi bộ là 5 km/h. D. Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h. Câu 3. Một vật chuyển động nhanh dần đều, trong 3 s vận tốc tăng từ 2 m/s lên 5 m/s. Gia tốc của vật là A. 1 m/s2. B. 4 m/s2. C. 3 m/s2. D. 2 m/s2. Câu 4. Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v=− 10 2t (t tính theo s, v tính theo m/s) Vận tốc của chất điểm ở t₁=2 s là A. 1 m/s. B. 6 m/s. C. 2 m/s. D. 4 m/s. Câu 5. Vật rơi tự do, khi chạm đất có tốc độ 30 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Vật được thả rơi từ độ cao A. 35 m. B. 55 m. C. 45 m. D. 25 m. Câu 6. Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s đạt đến vận tốc 36 km/h. Sau bao lâu kể từ lúc bắt đầu rời ga tàu đạt được vận tốc 72 km/h ? A. 10 s. B. 40 s. C. 20 s. D. 30 s. Câu 7. Phương trình nào sau dây mô tả vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn là 3 m/s2? A. v=+ 2 3t . B. v= 10 + 5t + 3t2 . C. v= − 20 + 2t . D. v=− 15 3t . Câu 8. Công thức tính độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng chậm dần đều là 1 2 1 2 A. d= d + v t + at (a và v0 trái dấu). B. d=+ v t at (a và v0 trái dấu). 002 0 2 1 2 1 2 C. d=+ v t at (a và v0 cùng dấu). D. d= d + v t + at (a và v0 cùng dấu). 0 2 002 Câu 9. Khi đo n lần cùng một đại lượng A, ta nhận được các giá trị A1 ,A 2 ...,A n . Giá trị trung bình của A là A . Sai số tuyệt đối ứng với lần đo thứ n được tính bằng công thức AA− n AA+ n A. AAA = − . B. =A . C. =A . D. AAA = + nn n 2 n 2 nn Câu 10. Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên đường thẳng. Vận tốc của xe bằng Mã đề 102 Trang 1/3
  2. A. –90 km/h. B. 90 km/h. C. – 45 km/h. D. 45 km/h. Câu 11. Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10 s, vận tốc của ô tô giảm từ 10 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10 s đó là A. 70 m. B. 100 m. C. 20 m. D. 50 m. Câu 12. Trong giờ thực hành đo gia tốc trọng trường, một bạn học sinh thực hiện năm lần đo g với kết quả của các lần đo như sau 9,760 m/s2 ; 9,801 m/s2 ; 9,784 m/s2; 9,852 m/s2; 9,904 m/s2. Giá trị nào sau đây gần đúng nhất với giá trị thực của gia tốc trọng trường g? A. 9,804 m/s2. B. 9,820 m/s2. C. 9,796 m/s2. D. 9,862 m/s2. Câu 13. Ở cùng một vị trí và cùng một độ cao thì yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi nhanh hay chậm của các vật trong không khí là A. Khối lượng của vật. B. khối lượng riêng của vật. C. sức cản của không khí. D. độ cao nơi thả vật. U Câu 14. Trong một bài thực hành, điện trở đoạn dây dẫn được tính theo công thức R = . Sai số tỉ đối của I phép đo trên tính theo công thức nào? RUI RUI RUI RUI A. =+2 . B. =−2 . C. =−. D. =+. RUI RUI RUI RUI Câu 15. Một xe chạy từ điểm A đến điểm B ở phía Bắc, cách A 300 km. Rồi sau đó chạy về điểm C ở phía Đông cách B 400 km. Độ dịch chuyển của xe là 0 A. 700 km (37 hướng Đông Bắc). B. 300 km (hướng Bắc). 0 0 C. 500 km (53 hướng Đông Bắc). D. 500 km (37 hướng Đông Bắc). Câu 16. Chọn đáp án đúng? Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v=+ v0 at thì. A. v luôn dương. B. a luôn dương. C. a luôn cùng dấu với v. D. a luôn ngược dấu với v. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Một người bơi dọc theo chiều dài 90 m của bể bơi hết 60 s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 65 s. a) Vận tốc trung bình trong suốt quá trình bơi là 1,538 m/s. b) Tốc độ trung bình trong suốt quãng đường đi bằng 1,44 m/s. c) Quãng đường đi được của người đó bằng 200 m. d) Độ dịch chuyển của người đó bằng 0. Câu 2. Một chiếc xe chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái thái nghỉ, sau 4 s, vận tốc của xe đạt 12 m/s. a) Quãng đường mà xe đi được trong 4 s là 80 m. b) Gia tốc của xe trong quá trình chuyển động là 3 m/s2. c) Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động này là một đường thẳng đi qua gốc tọa độ. d) Trong quá trình chuyển động, gia tốc của xe tăng đều. Câu 3. Mã đề 102 Trang 2/3
  3. Đồ thị bên dưới mô tả sự thay đổi vận tốc theo thời gian của một vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng. a) Độ dịch chuyển của vật có độ lớn 160 m. b) Từ thời điểm t = 4 s đến thời điểm t = 12 s vật chuyển động chậm dần đều. c) Gia tốc của vật từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 4 s có giá trị 5 m/s2. d) Tại thời điểm t = 20 s vận tốc của vật bằng 0. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Câu 1. Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và đi được đoạn đường 5 m trong 5 giây. Quãng đường vật đi được trong 10 giây bằng bao nhiêu mét? Câu 2. Độ dịch chuyển của một vật có dạng d = 10t + 4t2 (d tính theo mét, t tính theo giây). Vận tốc của vật lúc t = 3s là bao nhiêu m/s? Câu 3. Một người đi theo hướng bắc được quãng đường 150 m rồi đổi đổi hướng đi về hướng Nam quãng đường 200 m. Độ dịch chuyển của người đó trong cả quá trình có độ lớn là bao nhiêu theo đơn vị mét? Câu 4. Cho một vật chuyển động thẳng với phương trình x = 2 + 4t (m), t tính bằng s. Quãng đường vật đi được sau 2 s là bao nhiêu mét? B. TỰ LUẬN Câu 1: Bạn A đi bộ từ rạp chiếu phim Beta đến nhà sách Tiến Thọ theo bản đồ bên (quỹ đạo đường nét liền, coi ngã tư là các đường vuông góc). Bạn đi được 200m thì đến ngã tư, sau đó bạn đi thêm 100 m nữa thì đến nhà sách. Tổng thời gian đi hết 6 phút. Tính tốc độ trung bình của bạn A trong cả chuyến đi. Câu 2: Một đoàn tàu đang chuyển động với vận tốc 15 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều để vào ga, sau 20 giây vận tốc giảm còn 5 m/s. a. Xác định gia tốc của đoàn tàu. b. Xác định thời gian kể từ lúc hãm phanh đến lúc tàu dừng hẳn. c. Tính quãng đường mà đoàn tàu đi được trong 5 giây cuối cùng trước khi dừng hẳn. ------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 3/3