Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_cong_nghe_10_ma_de_103_nam_hoc_20.pdf
MA TRẬN - ĐẶC TẢ.docx
ĐÁP ÁN TN + HDC.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Công nghệ 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THPT BỐ HẠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 -2025 TỔ VẬT LÍ - CNCN MÔN : CNCN 10 Thời gian làm bài :45 phút (không kể thời gian giao đề) ( Đề có 02 trang) Mã đề thi: 103 PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (5,0 điểm ). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các hệ số biến dạng theo các trục bằng bao nhiêu? A. p = q = 1; r = 0.5 B. p = q = r = 1 C. p = r = 1; q = 0.5 D. p = q = r = 0.5 Câu 2. Khi xây dựng hình chiếu phối cảnh, giao của mặt tranh và mặt phẳng tầm mắt được gọi là gì? A. Đường gạch mặt cắt B. Đường tầm mắt C. Đường chân trời D. Đường biểu diễn Câu 3. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống? “ . gồm một nửa hình chiếu ghép với một nửa hình cắt”. A. Hình cắt bán phần B. Mặt cắt một nửa C. Hình cắt cục bộ D. Hình cắt toàn bộ Câu 4. Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo là gì? A. Là hiệu số độ dài hình chiếu một đoạn thẳng song song hoặc nằm trên trục tọa độ với độ dài thực tế của đoạn thẳng đó B. Là tổng độ dài hình chiếu một đoạn thẳng song song hoặc nằm trên trục tọa độ với độ dài thực tế của đoạn thẳng đó C. Là tỉ số độ dài thực tế của đoạn thẳng với độ dài hình chiếu một đoạn thẳng song song hoặc nằm trên trục tọa độ D. Là tỉ số độ dài hình chiếu một đoạn thẳng song song hoặc nằm trên trục tọa độ với độ dài thực tế của đoạn thẳng đó Câu 5. Cho hình chiếu phối cảnh, hãy cho biết đây là loại hình chiếu phối cảnh nào? A. Hình chiếu phối cảnh 3 điểm tụ. B. Hình chiếu phối cảnh 2 mặt phẳng. C. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ. D. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ. Câu 6. Chi tiết dưới đây có kiểu ren như thế nào? A. Ren trong B. Ren trục C. Ren ngoài D. Cả ren trục và ren ngoài Câu 7. Khi vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ, trước khi lấy điểm I để xác định chiều rộng của vật thể thì ta phải thực hiện bước nào sau đây? A. Nối các điểm của hình chiếu đứng với điểm tụ F’ B. Lấy các đoạn thẳng vuông góc với hình chiếu đứng C. Tô đậm các cạnh thấy và hoàn thiện vẽ phác D. Lấy các đoạn thẳng song song với hình chiếu đứng Câu 8. Với những vật thể có hình dạng tiết diện vuông góc phức tạp thì ta nên sử dụng loại mặt cắt nào? A. Mặt cắt rời B. Mặt cắt một nửa C. Mặt cắt chập D. Mặt cắt toàn bộ Câu 9. Phần mặt cắt của chi tiết được biểu diễn như sau. Hãy cho biết chi tiết đó được làm từ việt liệu gì? A. Bê tông B. Cao su C. Gỗ D. Kim loại Câu 10. Hình nào sau đây là hình chiếu trục đo vuông góc đều? A. 2, 3, 4 B. 2, 4, 5 C. 1, 3, 5 D. 2, 4, 6 Câu 11. Bản vẽ lắp là bản vẽ như thế nào? A. Là bản vẽ trình bày tên gọi, công dụng, hình dáng, cấu tạo, kích thước, vật liệu của chi tiết B. Là bản vẽ trình bày hình dạng, vị trí tương quan ủc a một nhóm chi tiết được lắp với nhau C. Là bản vẽ trình bày tên gọi, công dụng, cấu tạo, kích thước, vật liệu của chi tiết D. Là bản vẽ trình bày công dụng, hình dáng, cấu tạo, kích thước, vật liệu của chi tiết Mã đề: 103 Trang 1 / 2
- Câu 12. Bản vẽ xây dựng dùng để làm gì? A. Thể hiện mối liên hệ giữa các chi tiết B. Thiết kế, kiểm tra, thi công các công trình kiến trúc, xây dựng C. Chế tạo, lắp ráp máy móc, thiết bị D. Thiết kế, thi công các chi tiết máy Câu 13. Đọc bản vẽ chi tiết nhằm mục đích gì? A. Hiểu tên gọi, công dụng, hình dáng, cấu tạo, kích thước, vật liệu của chi tiết B. Hiểu tên gọi, công dụng, cấu tạo, kích thước, trình tự tháo lắp của sản phẩm C. Hiểu tên gọi, công dụng, hình dáng, cấu tạo, kích thước, trình tự tháo lắp của sản phẩm D. Hiểu công dụng, hình dáng, cấu tạo, kích thước, trình tự tháo lắp của sản phẩm Câu 14. Trên bản vẽ chi tiết thể hiện những nội dung nào? A. Hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kỹ thuật và khung tên B. Hình biểu diễn, bảng kê, cách lắp ghép, yêu cầu kỹ thuật và khung tên C. Hình biểu diễn, cách tháo chi tiết, bảng kê, yêu cầu kỹ thuật và khung tên D. Hình biểu diễn, bảng kê, vị trí các chi tiết, yêu cầu kỹ thuật và khung tên Câu 15. Trên bản vẽ mặt bằng tổng thể, số dấu chấm “.”trên tòa nhà hay công trình mới thiết kế thể hiện điều gì? A. Số phòng của công trình B. Số thứ tự của công trình C. Đánh ngẫu nhiên không có quy định D. Số tầng của công trình Câu 16. Mặt đứng trong bản vẽ nhà là loại hình biểu diễn nào? A. Là hình chiếu phối cảnh B. Là hình chiếu trục đo C. Là hình chiếu bằng D. Là hình chiếu vuông góc Câu 17. Để định hướng công trình trong bản vẽ mặt bằng tổng thể người ta làm thế nào? A. Dùng mũi tên chỉ hướng bắc B. Dùng mũi tên chỉ hướng đông C. Dùng mũi tên chỉ hướng tây D. Dùng mũi tên chỉ hướng nam Câu 18. Trong quá trình thiết kế, chế tạo và lắp ráp chi tiết máy, muốn làm ra sản phẩm cần phải có bản vẽ nào? A. Bản vẽ xây dựng B. Bản vẽ mỹ thuật C. Bản vẽ kiến trúc D. Bản vẽ cơ khí Câu 19. Bạn Dũng sử dụng phần mềm AutoCAD để vẽ bản vẽ kỹ thuật. Trên dòng lệnh bạn phải gõ như thế nào để được một đoạn thẳng đi qua điểm A(100; 100), song song với OX và dài 40mm? A. L 100,100 0 40 B. Rec 100,100 40 0 C. Tr 100,100 40 0 D. L 100,100 40 0 Câu 20. Bạn Dũng sử dụng phần mềm AutoCAD để vẽ bản vẽ kỹ thuật. Trên dòng lệnh bạn gõ như sau, hãy dự đoán kết quả trên vùng đồ họa: “C 100,100 D 40” A. Hình tròn có tâm là điểm có tọa độ (100; 100) đường kính 40mm B. Hình tròn đi qua điểm có tọa độ (100; 100) đường kính 40mm C. Hình tròn đi qua điểm có tọa độ (100; 100) bán kính 40mm D. Hình tròn có tâm là điểm có tọa độ (100; 100) bán kính 40mm PHẦN II:Câu trắc nghiệm đúng sai ( 2,0 điểm .) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2,trong mỗi ý a),b),c),d) ở mỗi câu thí sinh chọn Đúng hoặc Sai Câu 1. Các bạn 10A thảo luận về hình chiếu trục đo vuông góc đều và đưa ra các nhận định: a) Hình chiếu trục đo vuông góc đều có phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu. b) Các góc trục đo X′O′Y′̂ = X′O′Ẑ′ = 푌̂′ ′푍′ = 90°. c) Hệ số biến dạng p = q = r = 1. d) Hình chiếu trục đo của hình tròn nằm trên các mặt phẳng song song với các mặt tọa độ là các elip. Câu 2. Quan sát Hình 1 và đưa ra các nhận định: a) Nét vẽ A gọi là đường bao thấy, vẽ bằng nét liền đậm. b) Nét vẽ B gọi là đường bao thấy, vẽ bằng nét liền đậm. c) Nét vẽ C gọi là đường gióng, vẽ bằng nét liền mảnh. d) Nét vẽ A và C vẽ bằng nét liền mảnh. PHẦN III: TỰ LUẬN ( 3 điểm ) Câu 1 (1,5 điểm): Trình bày các quy định chung về biểu diễn ren nhìn thấy và ren khuất trên bản vẽ kĩ thuật. Em hãy kể những chi tiết có ren trong ngôi nhà của em và cho biết đó là loại ren gì ? Nêu công dụng của nó. Câu 2 (1,5 điểm): Nêu đặc điểm các loại hình biểu diễn ngôi nhà. Tại sao khi thiết kế nhà có bao nhiêu tầng, phải thiết kế bấy nhiêu mặt bằng? -------------- Hết ------------- Mã đề: 103 Trang 2 / 2

