Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 10 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)

docx 2 trang Bảo Vy 10/01/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 10 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_dia_li_10_ma_de_102_nam_hoc_2024.docx
  • pdfQM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
  • xlsxDap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
  • docxĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN.docx
  • docxĐẶC TẢ.docx
  • docxMA TRẬN.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 10 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG THPT BỐ HẠ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2024 -2025 TỔ: SỬ - ĐỊA - GDKT&PL MÔN: ĐỊA LÍ 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 02 trang) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 102 PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là A. Phía đông Nam Mĩ. B. Châu Á gió mùa. C. Quần đảo Caribê. D. Tây Phi gió mùa. Câu 2. Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành A. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên. B. Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp. C. Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế. D. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội. Câu 3. Nhìn vào cơ cấu kinh tế theo ngành có thể thấy được A. nguồn lực phát triển của từng vùng. B. sự tham gia của các ngành kinh tế ở từng vùng. C. năng lực khai thác và tổ chức sản xuất của từng vùng. D. trình độ phát triển và thể mạnh đặc thù của mỗi vùng. Câu 4. Nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu cây trồng, tính mùa vụ và hiệu quả sản xuất trong nông – lâm – thủy sản là A. thị trường. B. khí hậu. C. sở hữu ruộng đất. D. dân cư – lao động. Câu 5. Cơ cấu kinh tế bao gồm A. cơ cấu theo ngành, vốn đầu tư và thuế. B. cơ cấu theo thành phần kinh tế và vốn đầu tư nước ngoài. C. cơ cấu theo vùng kinh tế và vốn đầu tư nước ngoài. D. cơ cấu theo ngành, theo thành phần và cơ cấu theo lãnh thổ. Câu 6. Nguồn lực kinh tế - xã hội là A. Vị trí địa lí. B. nguồn vốn đầu tư. C. khí hậu, đất. D. nước, sinh vật. Câu 7. Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là A. nguồn lực bên trong. B. nguồn lực tự nhiên. C. nguồn lực bên ngoài. D. nguồn lực kinh tế - xã hội. Câu 8. Nguồn lực tự nhiên là A. nguồn vốn đầu tư. B. thương hiệu quốc gia. C. đường lối chính sách. D. nước, sinh vật, đất. Câu 9. Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực A. kinh tế-xã hội. B. bên ngoài. C. bên trong. D. tự nhiên. Câu 10. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là A. khí hậu. sinh vật. B. vốn đầu tư, thị trường. C. khoa học – công nghệ. D. dân cư, lao động. Câu 11. Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm A. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp. B. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản. C. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản. D. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản. Câu 12. Trong các nguồn lực sau, nguồn lực nào có vai trò quyết định đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia? A. Nguồn lực bên trong. B. Tài nguyên thiên nhiên. C. Khoa học kĩ thuật. D. Nguồn lực bên ngoài. Câu 13. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là A. đất đai, mặt nước B. sinh vật, địa hình. C. nguồn nước, khí hậu D. địa hình, cây trồng. Mã đề 102 Trang 1/2
  2. Câu 14. Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người? A. Công nghiệp. B. Nông nghiệp. C. Thủ công nghiệp. D. Thương mại. Câu 15. Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào A. độ nhiệt ẩm. B. diện tích đất. C. nguồn nước tưới. D. chất lượng đất. Câu 16. Cây lương thực bao gồm A. lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc. B. lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu. C. lúa gạo, lúa mì, ngô, kê. D. lúa gạo, lúa mì, ngô, mía. II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho thông tin sau: Nhật Bản là một quần đảo nằm giữa biển khơi, chịu ảnh hưởng nặng nề của thiên tai, nghèo tài nguyên nhưng với một quyết tâm cam, chiến lược phát triển đúng đắn, Nhật Bản đã vươn trở thành một cường quốc kinh tế. a) Mỗi nguồn lực có vai trò nhất định đối với phát triển kinh tế Nhật Bản. b) Sự thành công của Nhật Bản là do nguồn lực kinh tế- xã hội. c) Để trở thành cường quốc kinh tế Nhật Bản đã có chính sách phát triển kinh tế đúng đắn. d) Các nguồn lực bên ngoài là nhân tố quyết định giúp kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh. Câu 2. Cho thông tin sau: Lâm nghiệp cung cấp gỗ, nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, cung cấp thực phẩm, các dược liệu quý. Hoạt động lâm nghiệp gồm trồng rừng, chăm sóc rừng; khai thác gỗ, lâm sản và dịch vụ lâm nghiệp. Trồng rừng không chỉ có ý nghĩa tái tạo nguồn tài nguyên rừng mà còn góp phần bảo vệ môi trường bền vững. a) Rừng không có vai trò đối với kinh tế. b) Diện tích rừng trồng trên thế giới ngày càng tăng. c) Nhiệt độ Trái Đất tăng nếu diện tích rừng suy giảm. d) Đẩy mạnh việc trồng rừng giúp điều hòa khí hậu, giữ cân bằng sinh thái. III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Câu 1. Cho bảng số liệu: Tổng sản phẩm trong nước và số dân của Việt Nam năm 2022 Tổng sản phẩm trong nước (Triệu USD) Số dân (Triệu người) 366 460 99, 4 Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy tính tổng sản phẩm bình quân đầu người của Việt Nam năm 2022 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của USD/ người). Câu 2. Diện tích trồng lúa của nước ta năm 2022 là 7,1 triệu ha, tổng sản lượng lúa là 42,6 triệu tấn. Tính năng suất lúa của nước ta năm 2022? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ ha). PHẦN B. TỰ LUẬN (3,0 điểm). Câu 1 (1,5 điểm). Trình bày một số định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai. Câu 2 (1,5 điểm). Cho bảng số liệu về dân số và sản lượng lương thực thế giới. Năm 2000 2010 2015 2019 Dân số thế giới (Triệu người) 6049,2 6960,4 7340,5 7625,8 Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 2060,0 2476,4 2550,9 2817,3 Bình quân sản lượng lương thực đầu ? ? ? ? người (Kg/người) a) Tính bình quân sản lượng lương thực trên đầu người của thế giới các năm rồi điền vào bảng trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người). b) Để thể hiện sản lượng lương thực và dân số thế giới thời gian trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất? ------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 2/2