Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_dia_li_10_ma_de_103_nam_hoc_2024.docx
Ma trận giữa HKII.docx
ĐỊA 10. GIỮA KÌ 2. HDC.docx
Dap_an_6 mã.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: ĐỊA LÍ 10A9, 10A10, 10A11, 10A12 -------------------- Thời gian làm bài: 45 (Đề thi có 03 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 103 A. TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18, mỗi câu chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là A. điều hòa nguồn nước. B. cung cấp nguồn gen. C. cung cấp lâm sản. D. cung cấp các dược liệu. Câu 2. Dân số của một quốc gia thường được chia thành các độ tuổi A. 0-14 tuổi, 15- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên. B. 0-15 tuổi, 15- 60 tuổi, 61 tuổi trở lên. C. 0 -15 tuổi, 16- 64 tuổi, 65 tuổi trở lên. D. 0-14 tuổi, 15- 65 tuổi, 66 tuổi trở lên. Câu 3. Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển? A. Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a. B. Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa. C. Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia. D. Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức. Câu 4. Lúa mì phân bố tập trung ở khu vực A. ôn đới. B. nhiệt đới. C. hàn đới. D. cận nhiệt đới. Câu 5. Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn trên thế giới? A. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Bra-xin. B. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Nhật Bản. C. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Đan Mạch. D. Trung Quốc, Ấn Độ, Liên Bang Nga, Hoa Kì. Câu 6. Tỉ số giới tính là tương quan giữa A. số nam so với số nữ. B. số nam so v tổng dân. C. số nữ so với số nam. D. số nữ so với tổng dân. Câu 7. Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất? A. Lúa mì. B. Lúa gạo. C. Khoai tây. D. Ngô. Câu 8. Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại? A. Chăn thả tự nhiên. B. Chăn nuôi chuồng trại. C. Chăn nuôi nửa chuồng trại. D. Chăn nuôi công nghiệp. Câu 9. Sức sản xuất chủ yếu của mỗi quốc gia tập trung ở nhóm tuổi A. trong tuổi lao động. B. dưới tuổi lao động. C. dưới và trên tuổi lao động. D. trên tuổi lao động. Câu 10. Một quốc gia có cơ cấu dân số già khi tỉ lệ A. nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 30-35%, 65 trở lên chiếm trên 8%. B. nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 35-40%, 65 trở lên chiếm trên 5%. C. nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 30-35%, 65 trở lên chiếm trên 7%. D. nhóm tuổi 0 - 14 chiếm dưới 30-40%, 65 trở lên chiếm trên 10%. Câu 11. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá A. chất lượng cuộc sống ở một nước. B. tốc độ phát triển kinh tế của một nước. C. khả năng phát triển dân số một nước. D. nguồn lao động của một nước. Mã đề 103 Trang 1/3
- Câu 12. Loài gia súc được nuôi nhiều ở các vùng khô hạn là A. dê. B. trâu. C. bò. D. lợn. Câu 13. Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là A. lợn. B. trâu. C. dê. D. bò. Câu 14. Cơ cấu sinh học của dân số gồm A. cơ cấu theo lao động và theo tuổi. B. cơ cấu theo tuổi và theo giới tính. C. cơ cấu theo lao động và theo giới tính. D. cơ cấu theo tuổi và theo trình độ văn hoá. Câu 15. Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019. Năm 2000 2010 2015 2019 Dân số thế giới (Triệu người) 6049,2 6960,4 7340,5 7627,0 Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 2060,0 2476,4 2550,9 2964,4 Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện quy mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019? A. Kết hợp. B. Miền. C. Tròn. D. Đường. Câu 16. Lúa gạo phân bố tập trung ở miền A. nhiệt đới và cận nhiệt đới. B. cận nhiệt và ôn đới. C. ôn đới và nhiệt đới. D. ôn đới và hàn đới. Câu 17. Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền cận nhiệt gió mùa và miền nhiệt đới? A. Bông. B. Cao su. C. Chè. D. Củ cải đường. Câu 18. Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là A. phụ phẩm công nghiệp. B. thức ăn chế biến. C. đồng cỏ tự nhiên. D. cây lương thực. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động theo khu vực kinh tế của nhóm nước thu nhập thấp và nhóm nước thu nhập cao, năm 2020 (Đơn vị: %) Khu vực kinh tế Nông – Lâm – thủy sản Công nghiệp – xây dựng Dịch vụ Nhóm nước thu nhập thấp 59,4 10,0 30,6 Nhóm nước thu nhập cao 3,1 22,7 74,2 a) Nền kinh tế của nhóm nước thu nhập cao phụ thuộc chủ yếu vào khu vực dịch vụ. b) Nền kinh tế của nhóm nước thu nhập thấp phụ thuộc rất lớn vào nông – lâm – thủy sản. c) Nhóm nước thu nhập cao có nền nông nghiệp kém phát triển hơn nhóm nước thu nhập thấp. d) Công nghiệp – xây dựng còn đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu nền kinh tế của nhóm nước thu nhập cao. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Câu 1. Năm 2017, nước ta có 23.942.527 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi, 65.823.656 người từ 15 đến 64 tuổi, 5.262.699 người từ 65 tuổi trở lên. Tỉ trọng dân số dưới 15 tuổi là bao nhiêu %? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất). Câu 2. Cho bảng số liệu SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1950-2020 (Đơn vị: Triệu người) Năm 1950 1970 1990 2020 Thế giới 2536 3700 5327 7795 Thành thị 751 1354 2290 4379 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2021) Tính tỉ lệ dân thành thị của thế giới năm 2020. (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất). Mã đề 103 Trang 2/3
- Câu 3. Dân số Việt Nam vào thời điểm 01/04/2022 là 99,5 triệu người, trong đó dân số nam là 49,6 triệu người. Tính tỉ số giới tính của dân số Việt Nam vào thời điểm 01/04/2022. (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất). Câu 4. Năm 2020, Việt Nam có tổng số dân là 100,3 triệu người, sản lượng lương thực là 42,6 triệu tấn. Tính bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2020? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người). (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 5. Cho bảng số liệu: DÂN SỐ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ PHÂN THEO NGÀNH KINH TẾ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 – 2020 (đơn vị: triệu người) Năm Nông - lâm - thuỷ sản Công nghiệp - xây dựng Dịch vụ 2017 16,9 25,4 29,6 2020 17,5 26,3 30,6 (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2021) Tính tỉ trọng dân số hoạt động kinh tế ngành dịch vụ của nước ta năm 2020. (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất). Câu 6. Tính chung năm 2023, lao động nước ta trong khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản là 13,8 triệu người, khu vực công nghiệp và xây dựng là 17,2 triệu người, khu vực dịch vụ với 20,3 triệu người. Tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản là bao nhiêu %? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất). B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm): Cho bảng số liệu SỐ DÂN THÀNH THỊ VÀ SỐ DÂN NÔNG THÔN CỦA THẾ GIỚI GIAI ĐOẠN 1970- 2020 (Đơn vị: Triệu người) Năm 1970 1990 2020 Tổng số dân 3 700 5 327 7 795 Số dân hành thị 1 354 2 290 4 379 Số dân nông thôn 2 346 3 037 3 416 Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn của thế giới năm 1970 và năm 2020. Câu 2 (1,0 điểm): Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của bản thân, hãy giải thích tại sao cây lúa gạo được trồng phổ biến ở các quốc gia Đông Nam Á như Việt Nam, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin? ------ HẾT ------ Mã đề 103 Trang 3/3

