Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang Bảo Vy 30/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_dia_li_10_ma_de_104_nam_hoc_2024.docx
  • docxMa trận giữa HKII.docx
  • docxĐỊA 10. GIỮA KÌ 2. HDC.docx
  • xlsxDap_an_6 mã.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Địa lí 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: ĐỊA LÍ 10A9, 10A10, 10A11, 10A12 -------------------- Thời gian làm bài: 45’ (Đề thi có 03 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 104 A. TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18, mỗi câu chỉ chọn 1 phương án. Câu 1. Cơ cấu xã hội của dân số gồm A. cơ cấu theo lao động và theo tuổi. B. cơ cấu theo trình độ văn hoá và theo giới tính. C. cơ cấu theo giới tính và theo lao động. D. cơ cấu theo lao động và trình độ văn hoá. Câu 2. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh A. dân trí và người làm việc. B. nguồn lao động và dân trí. C. học vấn và nguồn lao động. D. trình độ dân trí và học vấn. Câu 3. Cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa A. số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân. B. giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. C. giới nữ so với số dân trung bình ở cùng thời điểm. D. giới nam so với số dân trung bình ở cùng thời điểm. Câu 4. Loại gia súc được nuôi nhiều ở vùng trồng cây lương thực là A. lợn. B. dê. C. bò. D. trâu. Câu 5. Vai trò quan trọng của ngành lâm nghiệp đối với sản xuất và đời sống là A. bảo vệ đất đai, chống xói mòn. B. điều hòa lượng nước trên mặt đất. C. lá phổi xanh cân bằng sinh thái. D. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu. Câu 6. Cơ cấu dân số theo tuổi là A. tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định. B. tập hợp những nhóm người sắp xếp theo trình độ dân trí nhất định. C. tập hợp nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế. D. tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. Câu 7. Quê hương của cây ngô là ở A. Mê-hi-cô. B. khu vực Địa Trung Hải. C. khu vực Đông Nam Á. D. Trung Quốc. Câu 8. Khu vực châu Á gió mùa là nơi có ưu thế phân bố cây A. khoai tây. B. ngô. C. lúa gạo. D. lúa mì. Câu 9. Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong A. tổng số lao động xã hội. B. tổng số dân số của quốc gia. C. lao động có việc làm cố định. D. tổng người hoạt động kinh tế. Câu 10. Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại? A. Chăn nuôi chuồng trại. B. Chăn nuôi công nghiệp. C. Chăn thả tự nhiên. D. Chăn nuôi nửa chuồng trại. Câu 11. Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển? A. Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia. B. Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a. C. Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa. D. Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức. Câu 12. Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền cận nhiệt và ôn đới? A. Cao su. B. Cà phê. C. Mía. D. Củ cải đường. Mã đề 104 Trang 1/3
  2. Câu 13. Một quốc gia có cơ cấu dân số trẻ khi tỉ lệ A. nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 35%, 65 trở lên chiếm dưới 7%. B. nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 60%, 65 trở lên chiếm dưới 10%. C. nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 30%, 65 trở lên chiếm dưới 5%. D. nhóm tuổi 0 - 14 chiếm trên 50%, 65 trở lên chiếm dưới 15%. Câu 14. Chiếm diện tích canh tác lớn nhất hiện nay là A. Trồng cây lương thực. B. Cây thực phẩm. C. Cây công nghiệp lâu năm. D. Cây công nghiệp ngắn ngày. Câu 15. Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019. Năm 2000 2010 2015 2019 Dân số thế giới (Triệu người) 6049,2 6960,4 7340,5 7627,0 Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 2060,0 2476,4 2550,9 2964,4 Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện quy mô dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019? A. Kết hợp. B. Tròn. C. Miền. D. Đường. Câu 16. Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới? A. Đậu tương, củ cải đường. B. Mía, đậu tương. C. Chè, đậu tương. D. Củ cải đường, chè. Câu 17. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là A. quần đảo Caribê. B. phía đông Nam Mĩ. C. khu vực Tây Phi. D. châu Á gió mùa. Câu 18. Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới? A. Chè. B. Bông. C. Cà phê. D. Đậu tương. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho bảng số liệu: Dân số và sản lượng lương thực thế giới giai đoạn 2000 – 2019. Năm 2000 2010 2015 2019 Dân số thế giới (Triệu người) 6049,2 6960,4 7340,5 7627,0 Sản lượng lương thực (Triệu tấn) 2060,0 2476,4 2550,9 2964,4 a) bình quân lương thực theo đầu người của thế giới tăng. b) so với năm 2000 sản lượng lương thực năm 2019 tăng lên 904,4 triệu tấn. c) giai đoạn 2000-2019 tốc độ tăng của sản lượng lượng thực nhanh hơn tốc độ tăng của dân số. d) giai đoạn trên dân số thế giới tăng lên không liên tục. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Câu 1. Năm 2021, nước ta có khoảng 7221,4 nghìn ha trồng lúa với sản lượng đạt khoảng 36 triệu tấn. Vậy năng suất lúa của nước ta là bao nhiêu tạ/ha? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất). Câu 2. Dân số Việt Nam vào thời điểm 01/04/2022 là 99,5 triệu người, trong đó dân số nam là 49,6 triệu người. Tính tỉ số giới tính của dân số Việt Nam vào thời điểm 01/04/2022. (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất). Câu 3. Năm 2017, nước ta có 23.942.527 thanh thiếu niên dưới 15 tuổi, 65.823.656 người từ 15 đến 64 tuổi, 5.262.699 người từ 65 tuổi trở lên. Tỉ trọng dân số dưới 15 tuổi là bao nhiêu %? (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất). Câu 4. Năm 2020, Việt Nam có tổng số dân là 100,3 triệu người, sản lượng lương thực là 42,6 triệu tấn. Tính bình quân lương thực theo đầu người của nước ta năm 2020? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của kg/người). (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). Câu 5. Tính chung năm 2023, lao động nước ta trong khu vực nông, lâm nghiệp và thuỷ sản là 13,8 triệu người, khu vực công nghiệp và xây dựng là 17,2 triệu người, khu vực dịch vụ với 20,3 triệu người. Tỉ trọng lao động trong khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản là bao nhiêu %? (Làm Mã đề 104 Trang 2/3
  3. tròn đến số thập phân thứ nhất). Câu 6. Cho bảng số liệu: Số dân của Đông Nam Á theo nhóm tuổi, năm 2020 (Đơn vị: nghìn người) Nhóm tuổi 0 - 14 15 - 59 Từ 65 trở lên Số dân 168 246 452 802 47 572 Căn cứ vào bảng số liệu trên, số dân nhóm tuổi 15 – 59 của Đông Nam Á năm 2020 cao gấp mấy lần so với số dân của nhóm tuổi 0-14 và từ 65 tuổi trở lên? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của số lần). B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Câu 1 (2,0 điểm). Cho bảng số liệu Cơ cấu sản lượng thủy sản của thế giới giai đoạn 2008- 2022 (Đơn vị: %) Năm 2008 2012 2016 2022 Thủy sản khai thác 62,9 58,5 53,3 58,6 Thủy sản nuôi trồng 37,1 41,5 46,7 41,4 Hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của thế giới giai đoạn 2008- 2022. Câu 2 (1,0 điểm). Dựa vào kiến thức đã học và hiểu biết của bản thân, hãy giải thích tại sao cây lúa mì được trồng phổ biến ở các quốc gia châu Âu như Liên bang Nga, Pháp, Đức? ------ HẾT ------ Mã đề 104 Trang 3/3