Đề kiểm tra giữa học kì II Sinh học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang Bảo Vy 10/01/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Sinh học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_sinh_hoc_10_ma_de_103_nam_hoc_202.docx
  • docxK10-GIỮA KÌ II- DAC TA DE CKI SINH HỌC 10..docx
  • docK10- KHUNG MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA KÌ II-2024-2025.doc
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN.doc
  • xlsxDap_an_excel_app_QM_2025.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Sinh học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG THPT BỐ HẠ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TỔ: HÓA- SINH-CN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: SINH HỌC 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 05 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 103 I. Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn(4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án. Câu 1. Cho các pha sau trong chu kì tế bào: (1) Pha S. (2) Pha M. (3) Pha G1. (4) Pha G2. Trình tự các pha diễn ra trong kì trung gian của tế bào sinh vật nhân thực là A. (3) → (1) → (4). B. (3) → (4) → (2). C. (2) → (3) → (4). D. (1) → (3) → (4). Câu 2. Đâu không phải là thành tựu thực tiễn của công nghệ tế bào thực vật? A. Nuôi cấy mô tế bào. B. Nuôi cấy hạt phấn và noãn chưa thụ tinh. C. Lai tế bào sinh dưỡng. D. Liệu pháp gene. Câu 3. Chọn đáp án thích hợp điền vào dấu chấm trong câu dưới đây? Công nghệ tế bào thực vật là quy trình công nghệ nuôi cấy các loại tế bào, mô thực vật ở điều kiện vô trùng để tạo ra các cây có ..giống nhau nhằm mục đích nhân giống. A. năng suất. B. hình thái. C. kiểu gene. D. kiểu hình. Câu 4. Cho một số biện pháp sau: I. Hạn chế tiếp xúc với các nguồn chứa tác nhân gây ung thư. II. Tích cực rèn luyện thể dục thể thao. III. Thường xuyên thăm khám sức khỏe định kì để tầm soát phát hiện sớm khối u. IV. Chữa trị triệt để những bệnh viêm nhiễm mãn tính do virus và các loại vi sinh vật. V. Phẫu thuật cắt bỏ khối u. VI. Chiếu xạ hoặc dùng hóa chất tiêu diệt các tế bào khối u. Có bao nhiêu biện pháp phòng tránh bệnh ung thư? A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 5. Phương pháp nhuộm Gram được sử dụng để phân biệt 2 loại vi sinh vật nào dưới đây? A. Vi sinh vật tự dưỡng và vi sinh vật dị dưỡng. B. Vi khuẩn hóa dưỡng và vi khuẩn quang dưỡng. C. Vi khuẩn Gr- và vi khuẩn Gr+. D. Vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực. Câu 6. Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là A. tiếp hợp và trao đổi chéo giữa hai nhiễm sắc thể kép trong từng cặp tương đồng. B. nhân đôi nhiễm sắc thể ở pha S của kì trung gian. C. phân li nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào. D. co xoắn và tháo xoắn nhiễm sắc thể. Câu 7. Điền từ thích hợp vào dấu chấm trong câu dưới đây? Công nghệ tế bào (1) là quy trình công nghệ nuôi cấy các loại (2) .và (3) trong môi trường nhân tạo để tạo ra một lượng lớn tế bào nhằm mục đích nghiên cứu và ứng dụng trong thực tế. A. (1) động vật (2) mô (3) tế bào thực vật. B. (1) thực vật (2) hạt phấn và noãn (3) tế bào động vật C. (1) thực vật (2) tế bào người (3) lai tế bào sinh dưỡng. D. (1) động vật (2) tế bào động vật (3) tế bào người. Câu 8. Khi nói về chu kì tế bào, phát biểu nào sau đây đúng? Mã đề 103 Trang 1/5
  2. A. Chu kì tế bào là khoảng thời gian từ khi tế bào sinh ra, lớn lên và phân chia thành hai tế bào con. B. Trong chu kì tế bào, pha G2 thường có thời gian dài nhất. C. Chu kì tế bào chỉ gắn với quá trình nguyên phân. D. Mọi quá trình phân bào có thể diễn ra không theo chu kì tế bào. Câu 9. Nguyên lí của công nghệ nuôi cấy mô và tế bào thực vật là A. thụ tinh. B. qúa trình nguyên phân và giảm phân. C. qúa trình giảm phân. D. tính toàn năng của tế bào. Câu 10. Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid loại L-Tryptophan làm chất dinh dưỡng hữu cơ và sống trong hệ tiêu hóa của động vật. Kiểu dinh dưỡng của loại vi khuẩn này gì? A. Quang tự dưỡng. B. Hóa dị dưỡng. C. Hóa tự dưỡng. D. Quang dị dưỡng. Câu 11. Cho các đặc điểm của một loài sinh vật như sau: I. Kích thước tế bào nhỏ bé, phân bố rộng. II. Cấu tạo đơn giản, chỉ nhìn được bằng kính hiển vi. III. Tốc độ chuyển hóa vật chất và năng lượng, sinh trưởng và sinh sản nhanh. IV. Vật chất di truyền được bao bọc bởi màng nhân. Các đặc điểm đúng có ở nhóm vi sinh vật? A. I, II, IV. B. II, III. C. I, II, III. D. I, III. IV. Câu 12. Điền từ thích hợp vào dấu chấm trong câu sau? Nguyên lí của công nghệ tế bào động vật là nuôi cấy các .. trong môi trường thích hợp và tạo điều kiện để chúng phân chia rồi biệt hóa thành các loại tế bào khác nhau. A. các mô ở đỉnh thân, rễ. B. tế bào động vật. C. tế bào thực vật. D. tế bào gốc. Câu 13. Dựa vào hình dưới đây thể hiện chu kì tế bào, cho biết ở tế bào nhân thực, chu kì tế bào bao gồm 2 giai đoạn là A. giảm phân và hình thành giao tử. B. nguyên phân và giảm phân. C. kì trung gian và phân chia tế bào (pha M). D. phân chia nhân và phân chia tế bào chất. Câu 14. Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là vi sinh vật? A. Côn trùng. B. Vi nấm. C. Vi khuẩn. D. Động vật nguyên sinh. Câu 15. Cây khoai- cà (pomato) được tạo ra từ cây khoai tây và cây cà chua. Đây là thành tựu thực tiễn của công nghệ tế bào được tạo ra bằng phương pháp nào dưới đây? A. Liệu pháp gene. B. Lai tế bào sinh dưỡng. C. Liệu pháp tế bào gốc. D. Nhân bản vô tính. Câu 16. Cây hoa giấy trồng trong điều kiện khô cằn ra hoa nhiều hơn cây cùng loại được tưới đủ nước. Trong ví dụ này, yếu tố ảnh hưởng đến giảm phân là A. ánh sáng. B. nhiệt độ. C. tuổi của cây. D. độ ẩm. Phần II. Trắc nghiệm đúng sai ( 2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Khi quan sát quá trình phân bào của các tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n thuộc cùng một mô ở một loài sinh vật, một học sinh vẽ lại được sơ đồ với đầy đủ các giai đoạn khác nhau như hình bên Mã đề 103 Trang 2/5
  3. Phát biểu nào dưới đây là Đúng hay Sai? a) Các tế bào được quan sát là các tế bào của một loài động vật. b) Đây là quá trình nguyên phân. c) Quá trình nguyên phân làm tăng số lượng tế bào còn quá trình giảm phân tạo ra các giao tử có bộ nhiễm sắc thể giảm đi một nửa (n). Sau đó, sự kết hợp của 2 giao tử (n) trong thụ tinh tạo thành hợp tử (2n), khôi phục lại bộ nhiễm sắc thể 2n đặc trưng của loài sinh sản hữu tính. d) Vườn bưởi đào đường nhà ông A đã cho thu hoạch 2 năm nay với năng suất rất cao cùng với chất lượng của giống tốt nên đã cho ông A có thu nhập cao. Vì vậy, ông A đã lấy hạt của các quả bưởi trong vườn này để gieo và nhân giống với mong muốn tạo được số lượng tương đối lớn cây con để trồng. Câu 2. Cho hình dưới đây: Có một số nhận xét về hình ảnh trên được đưa ra dưới đây, nhận xét nào Đúng nhận xét nào Sai? a) Hình ảnh trên thể hiện các giai đoạn của căn bệnh ung thư vú, có thể phòng tránh bằng cách hạn chế tiếp xúc với các nguồn chứa tác nhân gây ung thư. b) Bệnh ung thư vú là một loại bệnh gây nên từ 1 tế bào bị đột biến gene lặn nhiều lần làm rối loạn cơ chế điều hòa phân bào khiến tế bào phân chia không kiểm soát tạo nên khối u, các tế bào của khối u tách ra di chuyển đến vị trí mới tạo nên khối u ác tính. c) Bệnh ung thư vú chỉ xảy ra ở nữ, không xảy ra ở nam. d) Bệnh thường do đột biến gene lặn làm cho tế bào phân chia liên tục và bệnh có thể chữa trị khỏi. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm) (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2). Câu 1. Cho sơ đồ quá trình phân bào nguyên phân ở hình dưới đây: Mã đề 103 Trang 3/5
  4. Hình số mấy thể hiện là kì giữa của quá trình nguyên phân? Câu 2. Cho sơ đồ nhân bản vô tính ở động vật: Con cừu số 4 mang vật chất di truyền chủ yếu của con cừu số mấy? IV. PHẦN TỰ LUẬN ( 3,0 điểm). Câu 1 (1,5 điểm). Điền từ thích hợp vào ô có đánh số (1), (2), (3), (4), (5), (6) trong bảng dưới đây khi nói về các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật? Nguồn năng lượng Nguồn carbon Kiểu dinh dưỡng Ánh sáng (1) Quang tự dưỡng Ánh sáng Chất hữu cơ (2) (3) (4) Hóa dị dưỡng - (5) CO2, HCO3 hoặc các chất (6) vô cơ tương tự Câu 2 (1,0 điểm). Cho sơ đồ dưới đây: Mã đề 103 Trang 4/5
  5. a. Em hãy điền các cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào cho thích hợp vào từng vị trí có các kí tự (a), (b), (c), (d)? b. Giải thích tại sao sự kết hợp các cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào (giảm phân, thụ tinh và nguyên phân) là cơ sở của sinh sản hữu tính ở sinh vật đảm bảo duy trì bộ nhiễm sắc thể 2n đặc trưng cho loài? Câu 3 (0,5 điểm) Bạn có một cây cam cho quả rất ngon và sai quả. Nếu muốn nhân rộng giống cam của mình, bạn sẽ chọn phương pháp là chiết cành hay chọn nhân giống bằng hạt lấy từ quả của cây cam này? Hãy giải thích sự lựa chọn của bạn? ------ HẾT ------ Mã đề 103 Trang 5/5