Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_10_ma_de_102_nam_hoc_2024.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Đáp án phần Tự Luận.docx
Đặc tả.docx
Ma trận.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD &ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THPT BỐ HẠ NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: TIN HỌC 10 (Đề thi có 2 trang) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 102 I. Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (Thí sinh chọn một phương án đúng nhất) Câu 1. Công việc lặp với số lần biết trước là: A. đếm số học sinh trong lớp. B. tính tổng các số có một chữ số. C. chào các học sinh đi ngang qua. D. chạy 5 phút quanh sân trường. Câu 2. Cho chương trình sau: Giá trị của num sau chương trình là: A. 8. B. 40. C. 4. D. 20. Câu 3. Xâu rỗng được định nghĩa là: A. empty = []. B. empty = "rỗng". C. empty = "". D. empty = 0. Câu 4. Có thể truy cập từng phần tử của danh sách thông qua? A. chỉ số. B. giá trị số. C. tên gọi. D. số dương. Câu 5. Câu lệnh lặp While trong Python là: A. Lệnh lặp với số lần không biết trước. B. Lệnh lặp với số lần biết trước. C. Lệnh rẽ nhánh. D. Lệnh lặp vô hạn. Câu 6. Cho đoạn chương trình sau: ts= “Hoc tin cùng chúng tớ” print(ts[5]) Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình trên? A. n. B. i. C. t. D. c. Câu 7. Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python? A. While : B. While ; C. Wile do D. While : Câu 8. Để xóa nhanh danh sách ta dùng lệnh? A. append(). B. clear(). C. remove(). D. del(). Câu 9. Kết quả của các dòng lệnh sau là: A. None. B. Error. C. True. D. False. Câu 10. Kết quả in ra màn hình có bao nhiêu chữ A xuất hiện? A. 6. B. 4. C. 1. D. 5. Câu 11. Cho xâu B như sau: B = "Tin học 10 Kết nối tri thức" Kết quả khi thực hiện lệnh B.split() là: A. ['Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức']. B. ['Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức']. C. 'Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'. D. 'Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'. Mã đề 102 Trang 1/2
- Câu 12. Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu if? A. if : B. if C. if : D. if else else: Câu 13. Để tách xâu s thành danh sách các từ ta viết: A. “ ”. join(s) B. s. split( ) C. s. find ( ) D. s. upper Câu 14. Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là: A. .find( ,start). B. :find( ). C. .find( ). D. :find( ,start). Câu 15. Giá trị của biểu thức 100%4 == 0 là: A. True. B. False. C. 0 D. 25 Câu 16. Cho chương trình sau: Chương trình trên in ra màn hình kết quả là: A. [12, 14, 35, 46, 12, 5, 23, 1]. B. [12, 14, 35, 46, 78, 5, 23, 1]. C. [12, 14, 35, 46, 78, 12, 23, 1]. D. [12, 14, 35, 46, 78, 23, 1]. Câu 17. Lệnh viết đúng cú pháp là: A. for i range(10) B. for in range(10): C. for i in range(10): D. for i in range(10) Câu 18. Có mấy dạng câu lệnh rẽ nhánh trong Python? A. 1 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 19. Lệnh dùng để tính độ độ dài của danh sách là: A. range(). B. clear(). C. len(). D. del(). Câu 20. Phương án nào sau đây nêu đúng vùng giá trị của lệnh range(10)? A. 0 đến 9. B. 1 đến 10. C. 1 đến 9. D. 0 đến 10. Phần II: Trắc nghiệm đúng – sai Câu 1. Cho X = True, Y = False. Một số kết quả được nêu ra như sau. A. X and Y = False. B. not X = True. C. X or Y = False. D. not Y = True. Câu 2. Một số ý kiến về các câu lệnh xử lí xâu như sau. A. Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng in hoặc find(). B. Lệnh join() có tác dụng tương tự lệnh split(). C. Lệnh find() đơn tìm vị trí xâu con trong xâu mẹ, nếu không thấy thì trả về 0. D. Lệnh split() dùng để tách một xâu thành danh sách các từ. II. Phần tự luận (3 Điểm) Bài 1 (1 điểm): Cho đoạn chương trình sau: a. Biến i nhận các giá trị nào? b. Sau khi thực hiện chương tình thì giá trị của s bằng bao nhiêu? Bài 2 (2 điểm): a. Viết chương trình nhập vào một dãy gồm n số nguyên. b. Đếm và đưa ra màn hình số lượng các số chẵn trong dãy. c.Đưa ra màn hình các số chẵn ở vị trí lẻ. ------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 2/2

