Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)

docx 2 trang Bảo Vy 10/01/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_10_ma_de_103_nam_hoc_2024.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx
  • docxĐáp án phần Tự Luận.docx
  • docxĐặc tả.docx
  • docxMa trận.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD &ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THPT BỐ HẠ NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: TIN HỌC 10 (Đề thi có 2 trang) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 103 I. Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (Thí sinh chọn một phương án đúng nhất) Câu 1. Công việc lặp với số lần biết trước là: A. tính tổng các số có một chữ số. B. chạy 5 phút quanh sân trường. C. đếm số học sinh trong lớp. D. chào các học sinh đi ngang qua. Câu 2. Phương án nào sau đây nêu đúng vùng giá trị của lệnh range(10)? A. 0 đến 9. B. 0 đến 10. C. 1 đến 10. D. 1 đến 9. Câu 3. Cho chương trình sau: Chương trình trên in ra màn hình kết quả là: A. [12, 14, 35, 46, 12, 5, 23, 1]. B. [12, 14, 35, 46, 78, 5, 23, 1]. C. [12, 14, 35, 46, 78, 23, 1]. D. [12, 14, 35, 46, 78, 12, 23, 1]. Câu 4. Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là: A. .find( ,start). B. :find( ,start). C. .find( ). D. :find( ). Câu 5. Kết quả in ra màn hình có bao nhiêu chữ A xuất hiện? A. 6. B. 1. C. 4. D. 5. Câu 6. Câu lệnh lặp While trong Python là: A. Lệnh lặp vô hạn. B. Lệnh rẽ nhánh C. Lệnh lặp với số lần biết trước D. Lệnh lặp với số lần không biết trước Câu 7. Để tách xâu s thành danh sách các từ ta viết: A. s. find ( ) B. “ ”. join(s) C. s. upper D. s. split( ) Câu 8. Cho đoạn chương trình sau: ts= “Hoc tin cùng chúng tớ” print(ts[5]) Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình trên? A. c. B. t. C. n. D. i. Câu 9. Giá trị của biểu thức 100%4 == 0 là: A. True. B. 0 C. 25 D. False. Câu 10. Để xóa nhanh danh sách ta dùng lệnh? A. clear(). B. del(). C. remove(). D. append(). Câu 11. Lệnh viết đúng cú pháp là: A. for i range(10) B. for in range(10): C. for i in range(10): D. for i in range(10) Câu 12. Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python? A. While : B. While : C. Wile do D. While ; Câu 13. Cho chương trình sau: Mã đề 103 Trang 1/2
  2. Giá trị của num sau chương trình là: A. 4. B. 40. C. 20. D. 8. Câu 14. Có mấy dạng câu lệnh rẽ nhánh trong Python? A. 2 B. 1 C. 4 D. 3 Câu 15. Cho xâu B như sau: B = "Tin học 10 Kết nối tri thức" Kết quả khi thực hiện lệnh B.split() là: A. 'Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'. B. 'Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'. C. ['Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức']. D. ['Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức']. Câu 16. Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu if? A. if : B. if C. if D. if : else: else Câu 17. Xâu rỗng được định nghĩa là: A. empty = "rỗng". B. empty = []. C. empty = 0. D. empty = "". Câu 18. Kết quả của các dòng lệnh sau là: A. None. B. Error. C. False. D. True. Câu 19. Lệnh dùng để tính độ độ dài của danh sách là: A. len(). B. clear(). C. del(). D. range(). Câu 20. Có thể truy cập từng phần tử của danh sách thông qua? A. giá trị số. B. tên gọi. C. chỉ số. D. số dương. Phần II: Trắc nghiệm đúng – sai Câu 1. Một số ý kiến về các câu lệnh xử lí xâu như sau. A. Lệnh find() đơn tìm vị trí xâu con trong xâu mẹ, nếu không thấy thì trả về 0. B. Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng in hoặc find(). C. Lệnh join() có tác dụng tương tự lệnh split(). D. Lệnh split() dùng để tách một xâu thành danh sách các từ. Câu 2. Cho X = True, Y = False. Một số kết quả được nêu ra như sau. A. not Y = True. B. X or Y = False. C. not X = True. D. X and Y = False. II. Phần tự luận (3 Điểm) Bài 1 (1 điểm): Cho đoạn chương trình sau: a. Biến i nhận các giá trị nào? b. Sau khi thực hiện chương tình thì giá trị của s bằng bao nhiêu? Bài 2 (2 điểm): a. Viết chương trình nhập vào một dãy gồm n số nguyên. b. Đếm và đưa ra màn hình số lượng các số chẵn trong dãy. c.Đưa ra màn hình các số chẵn ở vị trí lẻ. ------ HẾT ------ Mã đề 103 Trang 2/2