Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_10_ma_de_104_nam_hoc_2024.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Đáp án phần Tự Luận.docx
Đặc tả.docx
Ma trận.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Mã đề 104 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD &ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG THPT BỐ HẠ NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: TIN HỌC 10 (Đề thi có ___ trang) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 104 I. Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (Thí sinh chọn một phương án đúng nhất) Câu 1. Kết quả in ra màn hình có bao nhiêu chữ A xuất hiện? A. 1. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 2. Để xóa nhanh danh sách ta dùng lệnh? A. append(). B. clear(). C. del(). D. remove(). Câu 3. Có thể truy cập từng phần tử của danh sách thông qua? A. giá trị số. B. số dương. C. chỉ số. D. tên gọi. Câu 4. Để tách xâu s thành danh sách các từ ta viết: A. s. find ( ) B. s. upper C. “ ”. join(s) D. s. split( ) Câu 5. Cho xâu B như sau: B = "Tin học 10 Kết nối tri thức" Kết quả khi thực hiện lệnh B.split() là: A. ['Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức']. B. 'Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'. C. ['Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức']. D. 'Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'. Câu 6. Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python? A. While ; B. Wile do C. While : D. While : Câu 7. Phương án nào sau đây nêu đúng vùng giá trị của lệnh range(10)? A. 1 đến 9. B. 0 đến 9. C. 1 đến 10. D. 0 đến 10. Câu 8. Có mấy dạng câu lệnh rẽ nhánh trong Python? A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 9. Cho chương trình sau: Giá trị của num sau chương trình là: A. 4. B. 8. C. 40. D. 20. Câu 10. Kết quả của các dòng lệnh sau là: A. True. B. Error. C. None. D. False. Câu 11. Giá trị của biểu thức 100%4 == 0 là: A. True. B. False. C. 0 D. 25 Câu 12. Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là: A. .find( ,start). B. :find( ). C. :find( ,start). D. .find( ). Câu 13. Lệnh viết đúng cú pháp là: A. for i range(10) B. for in range(10): C. for i in range(10): D. for i in range(10) Mã đề 104 Trang 1/2
- Câu 14. Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu if? A. if : B. if C. if : D. if else else: Câu 15. Cho chương trình sau: Chương trình trên in ra màn hình kết quả là: A. [12, 14, 35, 46, 12, 5, 23, 1]. B. [12, 14, 35, 46, 78, 5, 23, 1]. C. [12, 14, 35, 46, 78, 12, 23, 1]. D. [12, 14, 35, 46, 78, 23, 1]. Câu 16. Công việc lặp với số lần biết trước là: A. chào các học sinh đi ngang qua. B. đếm số học sinh trong lớp. C. chạy 5 phút quanh sân trường. D. tính tổng các số có một chữ số. Câu 17. Xâu rỗng được định nghĩa là: A. empty = []. B. empty = 0. C. empty = "rỗng". D. empty = "". Câu 18. Cho đoạn chương trình sau: ts= “Hoc tin cùng chúng tớ” print(ts[5]) Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình trên? A. c. B. t. C. i. D. n. Câu 19. Câu lệnh lặp While trong Python là: A. Lệnh lặp vô hạn. B. Lệnh rẽ nhánh. C. Lệnh lặp với số lần biết trước. D. Lệnh lặp với số lần không biết trước. Câu 20. Lệnh dùng để tính độ độ dài của danh sách là: A. len(). B. clear(). C. range(). D. del(). Phần II: Trắc nghiệm đúng – sai Câu 1. Cho X = True, Y = False. Một số kết quả được nêu ra như sau. A. X and Y = False. B. not X = True. C. not Y = True. D. X or Y = False. Câu 2. Một số ý kiến về các câu lệnh xử lí xâu như sau. A. Lệnh split() dùng để tách một xâu thành danh sách các từ. B. Lệnh join() có tác dụng tương tự lệnh split(). C. Lệnh find() đơn tìm vị trí xâu con trong xâu mẹ, nếu không thấy thì trả về 0. D. Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng in hoặc find(). II. Phần tự luận (3 Điểm) Bài 1 (1 điểm): Cho đoạn chương trình sau: a. Biến i nhận các giá trị nào? b. Sau khi thực hiện chương tình thì giá trị của s bằng bao nhiêu? Bài 2 (2 điểm): a. Viết chương trình nhập vào một dãy gồm n số nguyên. b. Đếm và đưa ra màn hình số lượng các số chẵn trong dãy. c.Đưa ra màn hình các số chẵn ở vị trí lẻ. ------ HẾT ------ Mã đề 104 Trang 2/2

