Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_10_nam_hoc_2024_2025_truo.docx
Dap_an_excel_app_QM.xlsx
Đáp án phần Tự Luận.docx
Đặc tả.docx
Ma trận.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì II Tin học 10 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD &ĐT BẮC GIANG THI GIỮA KÌ II TRƯỜNG THPT BỐ HẠ NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: TIN HỌC 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000 I. Phần I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Câu 1. Có mấy dạng câu lệnh rẽ nhánh trong Python? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2. Phương án nào sau đây nêu đúng cú pháp câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu if? A. if B. if : else: C. if else D. if : Câu 3. Cho chương trình sau: Giá trị của num sau chương trình là: A. 40. B. 8. C. 20. D. 4. Câu 4. Giá trị của biểu thức 100%4 == 0 là: A. False. B. True. C. 25 D. 0 Câu 5. Công việc lặp với số lần biết trước là: A. chào các học sinh đi ngang qua. B. chạy 5 phút quanh sân trường. C. tính tổng các số có một chữ số. D. đếm số học sinh trong lớp. Câu 6. Lệnh viết đúng cú pháp là: A. for i in range(10) B. for i range(10) C. for in range(10): D. for i in range(10): Câu 7. Phương án nào sau đây nêu đúng vùng giá trị của lệnh range(10)? A. 0 đến 9. B. 0 đến 10. C. 1 đến 10. D. 1 đến 9. Câu 8. Kết quả in ra màn hình có bao nhiêu chữ A xuất hiện? A. 6. B. 4. C. 1. D. 5. Câu 9. Câu lệnh lặp While trong Python là: A. Lệnh lặp với số lần không biết trước. B. Lệnh lặp với số lần biết trước. C. Lệnh lặp vô hạn. D. Lệnh rẽ nhánh. Câu 10. Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python? A. Wile do Mã đề 000 Trang 1/2
- B. While : C. While : D. While ; Câu 11. Lệnh dùng để tính độ độ dài của danh sách là: A. len(). B. del(). C. range(). D. clear(). Câu 12. Kết quả của các dòng lệnh sau là: A. None. B. False. C. Error. D. True. Câu 13. Để xóa nhanh danh sách ta dùng lệnh? A. append(). B. clear(). C. remove(). D. del(). Câu 14. Có thể truy cập từng phần tử của danh sách thông qua? A. tên gọi. B. số dương. C. chỉ số. D. giá trị số. Câu 15. Cho chương trình sau: Chương trình trên in ra màn hình kết quả là: A. [12, 14, 35, 46, 12, 5, 23, 1]. B. [12, 14, 35, 46, 78, 5, 23, 1]. C. [12, 14, 35, 46, 78, 23, 1]. D. [12, 14, 35, 46, 78, 12, 23, 1]. Câu 16. Xâu rỗng được định nghĩa là: A. empty = "rỗng". B. empty = "". C. empty = []. D. empty = 0. Câu 17. Cho đoạn chương trình sau: ts= “Hoc tin cùng chúng tớ” print(ts[5]) Phương án nào sau đây là kết quả của chương trình trên? A. i. B. t. C. n. D. c. Câu 18. Cú pháp đầy đủ của lệnh find() là: A. :find( ). B. .find( ). C. :find( ,start). D. .find( ,start). Câu 19. Để tách xâu s thành danh sách các từ ta viết: A. “ ”. join(s) B. s. split( ) C. s. find ( ) D. s. upper Câu 20. Cho xâu B như sau: B = "Tin học 10 Kết nối tri thức" Kết quả khi thực hiện lệnh B.split() là: A. 'Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'. B. ['Tin', 'học', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức']. C. 'Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức'. D. ['Tin', 'học', '10', 'Kết', 'nối', 'tri', 'thức']. Phần II: Trắc nghiệm đúng – sai Câu 1. Cho X = True, Y = False. Một số kết quả được nêu ra như sau. A. not Y = True. B. X and Y = False. C. not X = True. D. X or Y = False. Câu 2. Một số ý kiến về các câu lệnh xử lí xâu như sau. A. Lệnh split() dùng để tách một xâu thành danh sách các từ. B. Để tìm một xâu trong một xâu khác có thể dùng in hoặc find(). C. Lệnh join() có tác dụng tương tự lệnh split(). D. Lệnh find() đơn tìm vị trí xâu con trong xâu mẹ, nếu không thấy thì trả về 0. ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 2/2

