Đề kiểm tra giữa kì I Sinh học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì I Sinh học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_i_sinh_hoc_10_ma_de_103_nam_hoc_2024_202.docx
Ma trận GK1 SINH 10.docx
ĐÁP ÁN MÃ 101,103,105.xlsx
ĐÁP ÁN GK1 SINH 10.docx
ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ GK I SINH 10.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì I Sinh học 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD& ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2024 - 2025 Môn: SINH HỌC 10 (Đề thi gồm 3 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 103 Họ và tên học sinh: .............................................................................................Lớp..................... A. TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm) PHẦN 1: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Cho các ý sau: (1) Có vị ngọt. (2) Không tan trong nước. (3) Dễ lên men bởi vi sinh vật. (4) Cấu tạo bởi các đơn phân theo nguyên tắc đa phân. (5) Gồm các loại đường: Tinh bột, cellulose, glycogen, kitin. (6) Đều bị thủy phân, khi thủy phân thu được đường đơn. Trong các ý trên có bao nhiêu ý là đặc điểm chung của đường đa? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng về nguyên tố đại lượng? A. Các nguyên tố đại lượng chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01 % khối lượng cơ thể. B. Các nguyên tố đại lượng chủ yếu tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ. C. Các nguyên tố đại lượng chỉ có chức năng xây dựng nên cấu trúc tế bào. D. Các nguyên tố đại lượng chỉ có vai trò hoạt hóa các enzyme trong cơ thể. Câu 3. Trình tự các đơn phân trên mạch 1 của một đoạn DNA xoắn kép là – AATGGCAG -. Trình tự các đơn phân ở đoạn mạch kia sẽ là: A. – UAACCGTT – B. – TTACCGTT – C. – TTACCGTC– D. – UAACCGTT – Câu 4. Tính đa dạng và đặc thù của protein được quy định bởi A. số lượng các amino acid. B. số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các amino acid. C. trình tự sắp xếp các amino acid. D. thành phần các amino acid. Câu 5. So với các nguyên tố hóa học tồn tại trong tự nhiên, các nguyên tố cần thiết cho sinh vật chiếm khoảng A. 45 – 50 %. B. 30 – 35 %. C. 40 – 45 %. D. 20 – 25 %. Câu 6. Phương pháp quan sát là A. phương pháp sử dụng tri giác để xử lí thông tin về đối tượng quan sát. B. phương pháp sử dụng cảm giác để xử lí thông tin. C. phương pháp sử dụng cảm giác để thu thập thông tin. D. phương pháp sử dụng tri giác để thông thập thông tin về đối tượng quan sát. Câu 7. Các nucleotide trên một mạch đơn của phần tử DNA liên kết với nhau bằng: A. Liên kết glycoside B. Liên kết phosphodiester C. Liên kết hydrogen D. Liên kết peptide Câu 8. Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể vì A. tế bào là đơn vị có kích thước nhỏ nhất. B. tế bào có chức năng sinh sản. C. mọi hoạt động sống đều được thực hiện nhờ tế bào. D. mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào. Câu 9. Phân tử sinh học là A. hợp chất vô cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật. B. hợp chất vô cơ được cơ thể sinh vật lấy từ môi trường. Mã đề 103 Trang 1/3
- C. hợp chất hữu cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật. D. hợp chất hữu cơ được cơ thể sinh vật lấy từ môi trường. Câu 10. Một đoạn phân tử DNA có 3000 nucleotide. Tỉ lệ 2 loại nucleotide của DNA là A/G = 2/3. Mạch 1 của DNA có C = 10%, T = 20%. Trên mạch 2 của DNA có A. A2 = 450 B. G2 = 300 C. T2 = 150 D. C2 = 750 Câu 11. Người ta dựa vào đặc điểm.............. để chia RNA ra thành ba loại là mRNA, tRNA, rRNA. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là: A. chức năng của mỗi loại. B. số loại đơn phân. C. cấu hình không gian. D. khối lượng và kích thước. Câu 12. Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1) Cơ thể đa bào gồm nhiều tế bào phân hóa thành các (2) và (3) khác nhau cùng phối hợp thực hiện tất cả các hoạt động sống của cơ thể. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) lần lượt là: A. 1 – tế bào; 2 – mô; 3 – cơ quan. B. 1 – mô; 2 – cơ quan; 3 – tế bào. C. 1 – cơ quan; 2 – mô; 3 – tế bào. D. 1 – mô; 2 – tế bào; 3 – cơ quan. Câu 13. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điểm khác nhau giữa DNA và RNA? A. DNA thường gồm có 1 chuỗi polynucleotide, còn RNA thường gồm có 2 chuỗi polynucleotide. B. Đường cấu tạo nên nucleotide của DNA là ribose, còn đường cấu tạo nên nucleotide của RNA là deoxyribose. C. DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, còn RNA không được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. D. Base cấu tạo nên nucleotide của DNA là A, T, G, X, còn base cấu tạo nên nucleotide của RNA là A, U, G, X. Câu 14. Nhóm nguyên tố nào sau đây chỉ chứa các nguyên tố đại lượng? A. C, H, O, N, Fe, Cu, Zn. B. C, H, O, N, S, P, K. C. C, H, O, N, S, Cu, K. D. C, H, O, N, S, I, Fe. Câu 15. Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng cho cả DNA và RNA? (1) Được cấu tạo từ các đơn phân là nucleotide. (2) Đại phân tử hữu cơ có cấu trúc đa phân. (3) Các đơn phân của chuỗi polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen. (4) Có cấu trúc gồm 1 chuỗi polynucleoide. (5) Trong phân tử đều có cả 2 loại liên kết giữa các nucleotide là liên kết phosphodiester và liên kết hydrogen. (6) Nucleotide có 4 loại, trong đó có chung 3 loại nucleotide A, G, C. A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 16. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về vai trò của nước đối với tế bào và cơ thể? A. Nước là dung môi vận chuyển các chất dinh dưỡng, chất thải trong tế bào. B. Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sinh lí trong tế bào và cơ thể. C. Nước là thành phần quan trọng trong tế bào và cơ thể sinh vật. D. Nước là môi trường và nguyên liệu cho các phản ứng trong tế bào. PHẦN 2: Câu trắc nghiệm Đúng hoặc sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Hãy cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ? a) Acid nucleic được cấu tạo theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung. b) Có 2 loại acid nucleic: acíd deoxiribonucleic (DNA ) và acid ribonucleic (RNA ). c) Acid nucleic được tách chiết từ tế bào chất của tế bào. d) Acid nucleic được cấu tạo từ 5 loại nguyên tố hóa học: C, H, O, N, P. Câu 2. Khi nói về nội dung của học thuyết tế bào, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai? a) Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào. b) Chỉ có một số sinh vật được cấu tạo từ tế bào. c) Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào. d) Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA. Câu 3. Quan sát hình ảnh bên và xét các nhận định sau: Mã đề 103 Trang 2/3
- a) Các tế bào chưa được biệt hóa có thể thực hiện mọi chức năng. b) Các tế bào gốc là tế bào đã được biệt hóa. c) Mỗi tế bào sau khi được biệt hóa có chức năng riêng. d) Tất cả mọi tế bào đều có nguồn gốc từ tế bào phôi. PHẦN 3: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Một gene có 700 A và 3800 liên kết hydrogen. Gene đó có số lượng nuclêôtide là bao nhiêu? Câu 2. Có bao nhiêu loại amino acid? Câu 3. Một gene có chiều dài 5100A0, có số nuclêôtide loại A chiếm 20%. Số liên kết hiđrô trong gene là bao nhiêu ? Câu 4. Có bao nhiêu loại nucleotide là đơn phân của DNA? B. TỰ LUẬN ( 2 điểm) Câu 1: a. Vì sao chỉ có 20 loại amino acid nhưng tạo nên được rất nhiều loại protein? b. Vai trò của nhóm nguyên tố đại lượng và nhóm nguyên tố vi lượng? Câu 2: Cho một gene có chiều dài 3060 A0 , Trong đó nucleotide loại A chiếm 20% tổng số nucleotide của gene. a. Tính % số nucleotide từng loại của gene. b. Tính số nucleotide từng loại của gene. c. Trên mạch 1 của gene có 25% nucleotide A1 và 20% nucleotide G1. Tính số nucleotide A2 và G2 trên mạch 2 của gene. ..Hết .. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Mã đề 103 Trang 3/3

