Đề kiểm tra giữa kì II Công nghệ 10 - Mã đề 000 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì II Công nghệ 10 - Mã đề 000 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_giua_ki_ii_cong_nghe_10_ma_de_000_nam_hoc_2024_2.docx
QM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
Ma trận, Đặc tả ĐỀ KIỂM TRA GK 2-CNNN 10.docx
Dap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì II Công nghệ 10 - Mã đề 000 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
- BẮC GIANG GIỮA KÌ 2 THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: CÔNG NGHỆ 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 000 PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Có mấy loại giống cây trồng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2. Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng thân? A. Cây đậu B. Cây mía C. Cây lá lỏng D. Cây mai Câu 3. Thế nào là giống gốc? A. Là giống ban đầu trước khi được chọn lọc. B. Là giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương. C. Là giống biểu hiện tính trạng vượt trội của con lai F1 so với bố mẹ chúng. D. Là giống do con người lai tạo ra. Câu 4. Bước 2 của quy trình nhân giống hữu tính là: A. Chọn hạt giống gốc B. Gieo trồng, chăm sóc C. Thu hoạch D. Chọn lọc, làm sạch, phơi khô hạt Câu 5. Phương pháp nhân giống hữu tính gồm mấy bước? A. 1 B. 3 C. 5 D. 7 Câu 6. Bước 3 của quy trình giâm cành là: A. Chọn cành mẹ B. Cắt cành giâm C. Nhúng vào dung dịch kích thích ra rễ D. Cắm cành giâm vào nền giâm Câu 7. Sâu, bệnh hại sẽ: A. Làm giảm giá trị dinh dưỡng của sản phẩm B. Không ảnh hưởng đến tỉ lệ nảy mầm C. Không ảnh hưởng đến sức sống của hạt giống D. Không làm giảm giá trị dinh dưỡng trong sản phẩm Câu 8. Nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn phát triển qua mấy giai đoạn? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 9. Giai đoạn 2 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là: A. Trứng B. Sâu non C. Nhộng D. Trưởng thành Câu 10. Giai đoạn 3 của nhóm sâu hại biến thái hoàn toàn là: A. Trứng B. Sâu non C. Nhộng D. Trưởng thành Câu 11. Có mấy nhóm nguyên nhân gây bệnh? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 12. Quá trình xâm nhiễm của sinh vật gây bệnh cho cây trồng trải qua mấy giai đoạn? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 13. Cho các nhận định sau về sâu bệnh hại (1) Tiêu diệt sâu hại hiệu quả nhất thường là giai đoạn sâu non. (2) Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa phát triển qua biến thái không hoàn toàn. (3) Ruồi đục quả ở giai đoạn sâu non ăn phần mềm của thịt quả gây thối rụng quả, giai đoạn này kéo dài 5-7 ngày. (4) Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa gây hại thành dịch lớn ở giai đoạn lúa đẻ nhánh, lúa phân hóa đòng, trỗ bông. (5) Sâu đục thân ngô ở giai đoạn sâu non ăn nõn lá non sau đó đục vào thân cây và bắp cây, khi trưởng thành sống khoảng 10 ngày và con cái đẻ từ 20-200 trứng. Số nhận định sai là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 Mã đề 000 Trang 1/2
- Câu 14. Bệnh đạo ôn hại lúa do: A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra D. Tuyến trùng gây ra Câu 15. Bệnh xoăn vàng lá cà chua do: A. Nấm Pyricularia oryzae gây ra B. Virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra C. Vi khuẩn Liberobacter asiaticum gây ra D. Tuyến trùng gây ra Câu 16. Cho một số nhận định về bệnh hại cây trồng: (1) Nguyên nhân gây bệnh hại do sinh vật và do điều kiện bất lợi của ngoại cảnh. (2) Bệnh hại cây trồng làm cây sinh trưởng, phát triển kém; năng suất, chất lượng nông sản giảm. (3) Bệnh đạo ôn hại lúa đặc biệt phát triển vào mùa khô, trời nắng ráo. (4) Bệnh xoăn vàng lá cà chua do virus xoăn vàng lá TYLCV gây ra, có vật chủ trung gian lây bệnh là rầy chổng cánh. (5) Biện pháp tỉa cành, tỉa cây, tiêu hủy sạch tàn dư cây trồng giúp làm giảm khả năng lây lan dịch bệnh. (6) Tuyến trùng hại rễ cây hồ tiêu chích hút, bơm độc tố vào rễ làm cây sinh trưởng phát triển kém và tạo vết thương hở cho các vi sinh vật xâm nhập và gây bệnh cho cây. Số nhận định sai là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 PHẦN II: Câu trắc nghiệm Đúng hoặc sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về một số cách tạo giống cây trồng? a) Tạo giống bằng Phương pháp lai hữu tính có ưu điểm là dễ thực hiện, đặc tính di truyền ổn định, thế hệ sau tỉ lệ sinh sản cao. b) Tạo giống bằng Phương pháp đột biến gene có ưu điểm là dễ thực hiện, tạo ra nguồn biến dị cao và nhanh tạo ra giống mới. c) Tạo giống bằng Phương pháp chuyển gene có ưu điểm là nhanh đạt được mục đích chọn giống. d) Tạo giống bằng Phương pháp đa bội thể có nhược điểm là cây trồng năng suất và chất lượng giảm sút, khả năng chống chịu kém. Câu 2. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về sâu cuốn lá nhỏ hại lúa? a) Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa thường gây hại thành dịch ở giai đoạn lúa đẻ nhánh, lúa phân hóa đòng, trỗ bông. b) Giai đoạn trứng của sâu cuốn lá nhỏ hại lúa là 5-7 ngày. c) Sâu cuốn lá nhỏ hại lúa phát triển qua biến thái không hoàn toàn. d) Phòng trừ hiệu quả sâu cuốn lá nhỏ hại lúa là khi thấy bướm xuất hiện đồng loạt, 5-7 ngày sau tiến hành phun thuốc diệt sâu. Câu 3. Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về bệnh hại cây trồng? a) Nguyên nhân gây bệnh cho cây trồng gồm sinh vật gây bệnh và điều kiện ngoại cảnh bất lợi. b) Sinh vật gây bệnh cho cây trồng gốm: nấm, vi khuẩn, virus, vi trùng. c) Bệnh hại cây trồng do sinh vật gây ra đều có khả năng lây lan và phát triển thành dịch trên quy mô rộng lớn. d) Triệu trứng cây bị bệnh có thể biểu hiện ở tất cả các bộ phận trên cây, làm các cơ quan bộ phận biến dạng, giảm năng suất và chất lượng cây trồng. ------ HẾT ------ Mã đề 000 Trang 2/2

