Đề kiểm tra giữa kì II Hóa học 10 - Mã đề 101 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang Bảo Vy 10/01/2026 70
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì II Hóa học 10 - Mã đề 101 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_ii_hoa_hoc_10_ma_de_101_nam_hoc_2024_202.docx
  • docxMa trận, đặc tả.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx
  • docxĐáp án TL.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì II Hóa học 10 - Mã đề 101 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Bố Hạ (Có đáp án + Ma trận)

  1. Sở GD - ĐT Bắc Giang Kiểm tra giữa kì 2 THPT Bố HạNĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: Hóa học 10 -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (Đề thi có 3 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101 PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Dấu hiệu đặc trưng của phản ứng oxi hóa – khử là : A. Có sự thay đổi về thời gian . B. Có sự thay đổi về thể tích . C. Có sự thay đổi số oxi hóa . D. Có sự thay đổi về khối lượng . Câu 2. Chất khử và chất oxi hóa trong phản ứng oxi hóa - khử có vai trò : A. Nhận electron và Nhường electron. B. Nhường electron và Nhận electron . C. Nhường nơtron và Nhận nơtron. D. Nhường proton và Nhận proton. Câu 3. Phản ứng nào giải phóng năng lượng lớn nhất trong 4 phản ứng sau : to 0 (1) N2(g) + O2(g)  2NO ; ΔrH 298 = + 180,0 kJ to 0 (2) CO(g) + 1/2O2(g)  CO2(g) ; ΔrH 298 = -283,0 kJ 0 (3) MgO(s) + 2HCl(aq) → MgCl2(aq) + H2O(l) ; ΔrH 298 = -151,0 kJ to 0 (4) CaCO3(s)  CO2(g) + CaO(s) ; ΔrH 298 = +34,7 kJ A. (2) . B. (3) . C. (4). D. (1) . Câu 4. Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ? A. CaO + H2O → Ca(OH)2 . B. Mg(OH)2 → MgO + H2O . C. 2SO2 + O2 → 2SO3 . D. BaCl2 + K2SO4 → 2KCl → BaSO4↓ . Câu 5. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ( thay đổi tốc độ phản ứng ) ? A. Nồng độ các chất phản ứng . B. Diện tích tiếp xúc của các chất phản ứng C. Nơi xảy ra phản ứng . D. Nhiệt độ xảy ra phản ứng . Câu 6. Việc sử dụng tử lạnh để bảo quản thực phẩm, thức ăn là cách vận dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng A. Áp suất . B. Nhiệt độ . C. Nồng độ . D. Diện tích tiếp xúc . Câu 7. Tốc độ phản ứng là đạị lượng biểu diễn sự biến đổi (1) của các chất tham gia phản ứng hoặc sản phẩm tạo thành sau phản ứng trong một đơn vị ...(2) . A. (1) là nồng độ ; (2) là thời gian . B. (1) là thể tích ; (2) là khối lượng . C. (1) là khối lượng; (2) là số mol. D. (1) là tốc độ ; (2) là không gian . 0 Câu 8. Cho 1 mẩu Zn vào cốc đựng dd H2SO4 0,5M (dư) ở 25 C, phản ứng sẽ không thay đổi tốc độ khi A. Thêm vào cốc 100 ml dung dịch H2SO4 0,5M B. Thêm 100 ml dung dịch HCl 2M vào cốc. C. Thay mẩu Zn bằng kẽm bột . D. Đun cốc ở 500C. Câu 9. Thông qua hai phương trình nhiệt hóa học sau, cho biết phát biểu nào đúng ? 0 (1) C2H4(g) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 2H2O(l) ΔrH 298 = -1411 kJ 0 (2) C2H5OH(l) + 3O2(g) → 2CO2(g) + 3H2O(l) ΔrH 298 = -1367 kJ Mã đề 101 Trang 1/3
  2. A. Đốt cháy cùng số mol, C2H5OH giải phóng năng lượng nhỏ hơn. B. Đốt cháy cùng khối lượng, C2H5OH giải phóng năng lượng lớn hơn C. Đốt cháy cùng số mol, C2H5OH giải phóng năng lượng lớn hơn . D. Đốt cháy cùng khối lượng, C2H5OH giải phóng năng lượng nhỏ hơn. Câu 10. Phương trình nhiệt hóa học của phản ứng nung vôi được mô tả đầy đủ như thế nào ? A. CaCO3(s) → CaO(s) + CO2 . B. CaCO3 → CaO + CO2 . 0 C. CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) ; ΔrH 298 = +176 kJ . D. CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g). Câu 11. Các yếu tố Nhiệt độ, Áp suất, Nồng độ nào sau đây không phải ở điều kiện chuẩn ? A. Nhiệt độ ( T = 298K ). B. Nhiệt độ ( T = 00C ) . C. Nồng độ ( C = 1M ). D. Áp suất ( P = 1bar ). to 0 Câu 12. Những hôm trời mưa có sấm sét, xảy ra phản ứng: N2(g) + O2(g)  2NO(g); ΔrH 298 = +180 kJ A. Phản ứng xảy ra có sự tỏa nhiệt . B. Ban đầu thu nhiệt, sau đó tỏa nhiệt. C. Ban đầu tỏa nhiệt, sau đó thu nhiệt . D. Phản ứng xảy ra có sự thu nhiệt. 0 Câu 13. Phương trình nhiệt hóa học: CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(g), ΔrH 298 = -889 kJ. Cho biết A. Phản ứng đốt cháy CH4 là phản ứng tỏa nhiệt . B. Đốt cháy 1 lượng CH4 bất kì giải phóng 889 kJ C. Phản ứng đốt cháy CH4 là phản ứng thu nhiệt . D. Đốt cháy 1 mol CH4 đã lấy của môi trường 889 kJ. Câu 14. Tiến hành thí nghiệm theo các bước Bước 1: Cân lượng bằng nhau CaCO3 dạng bột rồi cho vào 3 ống nghiệm đánh số (1), (2), (3) Bước 2: Cho lượng dung dịch HCl sao cho dư so với CaCO3 - Cho 40 ml dung dịch HCl nồng độ 0,5M vào cốc (1) - Cho 40 ml dung dịch HCl nồng độ 1M vào ống nghiệm (2) rồi đun nóng - Cho 40 ml dung dịch HCl nồng độ 1M vào ống nghiệm (3) Thời gian CaCO3 bị hòa tan hết trong 3 ống nghiệm lần lượt là t1, t2, t3. So sánh nào là đúng A. t1 > t2 > t3. B. t1 > t3 > t2. C. t2 > t3 > t1. D. t3 > t2 > t1. Câu 15. Cho phản ứng : CO(g) + 1/2O2(g) → CO2(g) Sau khi phản ứng được 5 giây thì thấy nồng độ CO đã phản ứng là 0,025 mol/l. Tốc độ của phản ứng là : A. 0,004 mol/l.s B. 0,002 mol/l.s C. 0,001 mol/l.s D. 0,005 mol/l.s Câu 16. Thành phần chính của thạch cao là CaSO4. Số oxi hóa của S trong CaSO4 là A. +2 . B. -6 . C. +6 . D. +4. PHẦN II ( 2 đ ). Câu trắc nghiệm đúng sai (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai) Câu 17. Phân tử hemoglobin (Hb) trong máu nhận O2 ở phổi để chuyển thành HbO 2. Chất này theo máu tới các bộ phận cơ thể, tại đó HbO 2 lại chuyển thành Hb và O2 (để cung cấp O2 cho các hoạt động sinh hoá cần thiết trong cơ thể). Ngoài ra Hb còn có thể phản ứng với CO theo các phương trình nhiệt hóa học sau: 0 Hb (l) + O2(g)→ HbO 2 ; ΔrH 298 = - 33,05 kJ (1) 0 Hb (l) + CO (g) → HbCO ; ΔrH 298 = - 47,28 kJ (2) a. Cả hai phản ứng đều tỏa nhiệt . b. Phản ứng (1) thuận lợi về năng lượng hơn phản ứng (2) . c. Khi không khí nhiễm độc CO, phản ứng (2) xảy ra làm cho con người bị ngạt do thiếu O2 . d. Khi xảy ra đám cháy trong nhà, chúng ta nên đứng úp mặt vào tường và di chuyển ra ngoài . Câu 18. Các acid HCl, H2SO4, CH3COOH đều phản ứng được với CaCO3 giải phóng khí CO2. Thành phần chính của vỏ trứng chứa nhiều CaCO3, giấm ăn là dung dịch acetic acid CH3COOH nồng độ 2 – 5%. Một nhóm học sinh đã làm các thí nghiệm sau: Mã đề 101 Trang 2/3
  3. Thí nghiệm 1: Cho 1 miếng vỏ trứng ngập vào cốc đựng 50 ml dung dịch CH3COOH 5% Thí nghiệm 2: Lấy miếng vỏ trứng, nghiền nhỏ rồi cho ngập vào cốc đựng 50 ml dung dịch CH3COOH 10% a. Cả thí nghiệm (1) và (2) đều có khí thoát ra trên vỏ trứng b. Khi quan sát cùng thời điểm thì thí nghiệm (2) có nhiều khí hơn thí nghiệm (1) . c. Nếu cho quả trứng sống vào cốc đựng giấm ăn, trên bề mặt vỏ trứng không có bọt khí. d. Có thể đưa quả trứng vào miệng cốc có kích thước nhỏ hơn một chút so với quả trứng bằng cách ngâm quả trứng trong cốc đựng giấm ăn. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn: thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2 Câu 1. Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ; (2) áp suất; (3) nhiệt độ; (4) diện tích tiếp xúc; (5) chất xúc tác. Có bao nhiêu yếu tố có thể ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng hóa học ? Câu 2. Đồ dùng bằng sắt để ngoài không khí ẩm dễ bị han gỉ, quá trình han gỉ của Fe được mô tả như sau Fe + O2 + nH2O → Fe2O3.nH2O Trong quá trình trên, 1 mol Fe đã nhường bao nhiêu mol electron cho môi trường ? PHẦN B. TỰ LUẬN (3 điểm) Axetilen là nhiên liệu để hàn xì oxygen - axetilen. Khi đèn xì hoạt động xảy ra phản ứng đốt cháy như sau: 0 t 0 C2H2(g) + O2(g)  CO2(g) + H2O(g); - ΔrH 298 1. (1,5 đ ) Xác định chất khử, chất oxi hóa và hoàn thành phản ứng đốt cháy theo phương pháp thăng bằng e 0 2. (1,0 đ). Tính ∆r H298 của phản ứng trên theo năng lượng liên kết. Cho biết năng lượng liên kết trung bình của một số liên hết hóa học Liên kết C-H CC O=O C=O O-H -1 Eb (kJ/mol hay kJ mol ) 418 835 494 732 459 3. ( 0,5 đ ). Thực nghiệm đo được, khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol C2H2 thấy giải phóng ra môi trường 1255,82 kJ. Trên cơ sở tính toán ở câu 2, hãy so sánh hai số liệu và giải thích ? ------ HẾT ------ Mã đề 101 Trang 3/3