Đề kiểm tra học kì I Công nghệ 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I Công nghệ 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_cong_nghe_10_ma_de_103_nam_hoc_2024_202.docx
Ma trận HK1 CN 10.docx
Đáp án Mã 101,103,105.xlsx
ĐÁP ÁN HK1.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I Công nghệ 10 - Mã đề 103 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD& ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2024 - 2025 Môn: Công nghệ trồng trọt 10 (Đề thi gồm 2 trang) Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 103 Họ và tên học sinh: .............................................................................................Lớp..................... A. TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm) PHẦN 1: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án Câu 1. Phần vỏ của phân bón tan chậm có kiểm soát là: A. Là các lớp polymer sinh học rất mỏng. B. Là các nguyên tố dinh dưỡng như N, P, K, Mn, Bo, Cu. C. Là các lớp polymer sinh học rất dày. D. Là các lớp polymer sinh học với độ dày khác nhau. Câu 2. Ưu điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát là: 1. Giảm thiểu sự rửa trôi 3. Giảm thiểu sự bay hơi 2. Tiết kiệm công bón 4. Hạn chế ô nhiễm môi trường A. 1,3,4 B. 2,3,4 C. 1,2,3 D. 1,2,3,4 Câu 3. Ở Việt Nam, đất phèn phân bố chủ yếu ở và cây trồng phát triển mạnh trên đất phèn là .. A. vùng đồng bằng ven biển; cây Cói. B. vùng đồng bằng sông Hồng; cây Vẹt. C. đồng bằng sông Cửu Long; cây Tràm. D. vùng trung du miền núi; cây Bạch đàn. Câu 4. Cho các giá thể sau: (1) Rêu than bùn. (2) Đá trân châu Perlite. (3) Đá Vermiculite. (4) Sỏi nhẹ Keramzit. (5) Mùn cưa. (6) Vỏ thông. Có bao nhiêu giá thể hữu cơ? A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5. Chọn phát biểu Không đúng: Bón phân hữu cơ nhiều năm: A. Không làm hại đất B. Làm đất chua C. Tăng độ tơi xốp cho đất D. Tăng độ phì nhiêu Câu 6. Đâu Không phải là công nghệ hiện đại được ứng dụng trong sản xuất phân bón? A. Công nghệ sản xuất phân tan chậm có kiểm soát B. Công nghệ vi sinh C. Công nghệ hóa chất D. Công nghệ nano Câu 7. Bón vôi cho đất phèn có tác dụng gì? A. Làm đất tơi xốp B. Khử khuẩn cho đất C. Khử chua, hạn chế tác hại của nhôm di động D. Tăng độ phì nhiêu cho đất Câu 8. Đặc điểm của phân bón hóa học? A. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng B. Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng C. Tỉ lệ chất dinh dưỡng không ổn định D. Hàm lượng chất dinh dưỡng thấp Câu 9. Đặc điểm phân bón hữu cơ A. Chứa vi sinh vật sống B. Các nguyên tố dinh dưỡng hàm lượng cao, ổn định C. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng D. Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng Câu 10. Giá thể xơ dừa là: A. Giá thể được tạo ra bởi quá trình đốt vỏ trấu của hạt thóc trong điều kiện kị khí. B. Giá thể tạo ra từ vỏ dừa. C. Giá thể tạo ra từ mùn cưa trong quá trình sản xuất và chế biến gỗ. D. Giá thể được tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí. Câu 11. Loại phân nào dùng chủ yếu để bón lót? A. Phân tổng hợp B. Phân lân C. Phân kali D. Phân đạm Câu 12. Bước 2 của quy trình sản xuất than bùn? A. Phối trộn với vôi bột, chất phụ gia, chế phẩm vi sinh vật, sau đó ử một thời gian. B. Phơi khô than bùn ngoài không khí và nghiền nhỏ. Mã đề 103 Trang 1/2
- C. Kiểm tra chất lượng, đóng gói thành phẩm, đưa ra thị trường hoặc vận chuyển đến cơ sở trồng cây. D. Tập kết than bùn sau khi khai thác về nơi chế biến như sân phơi, nhà xưởng. Câu 13. Các chất hữu cơ được vùi và đốt, dùng trong nông nghiệp là A. Phân bón hóa học B. Phân hỗn hợp C. Phân bón hữu cơ D. Phân bón vi sinh Câu 14. Số chủng vi sinh vật được sử dụng phổ biến trong sản xuất phân bón là 1. Nhóm vi sinh vật cố định đạm 4. Nhóm vi sinh vật chuyển hóa lân 2. Nhóm vi sinh vật tổng hợp 5. Nhóm vi sinh vật phân giải cellulose 3. Nhóm vi sinh vật phân hủy A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 15. Đâu không phải là lợi ích của giá thể trồng cây? A. Chi phí thấp hơn trồng bằng đất. B. An toàn cho người sử dụng. C. Cây trồng khỏe, sinh trưởng và phát triển tốt, sạch bệnh. D. Tạo nguồn nông sản sạch. Câu 16. Giá thể mùn cưa là: A. Giá thể tạo ra từ vỏ dừa. B. Giá thể được tạo ra từ xác các loại thực vật khác nhau, thủy phân trong điều kiện kị khí. C. Giá thể tạo ra từ mùn cưa trong quá trình sản xuất và chế biến gỗ. D. Giá thể được tạo ra bởi quá trình đốt vỏ trấu của hạt thóc trong điều kiện kị khí. PHẦN 2: Câu trắc nghiệm Đúng hoặc sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3. Trong mỗi ý a, b, c, d ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Đặc điểm công nghệ sản xuất viên nén xơ dừa, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai? a) Quy trình sản xuất giá thể viên nén xơ dừa gồm 7 bước b) Xơ dừa là sản phẩm chế biến từ quả dừa, mùn dừa chiếm 70% trong xơ c) Cần xử lí mùn dừa nhằm tách tanin và lignin ra khỏi mùn dừa d) Viên nén xơ dừa chỉ được ép thành 1 loại viên có kích thước chuẩn Câu 2. Đặc điểm và biện pháp sử dụng của phân hóa học, mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai? a) Phân đạm và phân kali là phân dễ tan nên dùng để bón thúc b) Phân hóa học có hàm lượng dinh dưỡng cao c) Phân hóa học nguyên liệu là các chất hóa học tổng hợp d) Phân lân là loại phân khó tan nên chỉ dùng để bón lót Câu 3. Cây su hào thường được trồng vào vụ đông. Thân của cây phát triển phình to ra thành củ khí sinh, trong chứa rất nhiều chất dinh dưỡng và được dùng làm thực phẩm (rau). Khi làm đất dùng phân hữu cơ (phân chuồng hoại mục) để bón lót. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai? a) Khi trời mưa rào đem phân đạm (ure) để rải lên luống rau cho cây hấp thụ tốt. b) Sử dụng phân hữu cơ để bón lót là đúng cách. c) Sử dụng phân hóa học để bón thúc cho cây. d) Sau 30 ngày thân su hào bắt đầu phình ra, hình thành nên củ. Đây là lúc cần bón nhiều phân đạm để kích thích cây hình thành củ. B. TỰ LUẬN ( 3 điểm) Câu 1. Kể tên các loại phân hóa học. Vì sao bón nhiều phân hóa học, bón liên tục nhiều năm sẽ làm cho đất thoái hóa? Câu 2. Nêu quy trình sản xuất giá thể viên nén xơ dừa? Tại sao cần xử lí mùn dừa tách tanin và lignin? Câu 3. Phân hữu cơ sử dụng bón lót hay bón thúc? Giải thích. ..Hết .. Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Mã đề 103 Trang 2/2

