Đề kiểm tra khảo sát Vật lí 10 - Lần 2 - Trường THPT Hiệp Hòa số 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra khảo sát Vật lí 10 - Lần 2 - Trường THPT Hiệp Hòa số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_khao_sat_vat_li_10_lan_2_truong_thpt_hiep_hoa_so.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra khảo sát Vật lí 10 - Lần 2 - Trường THPT Hiệp Hòa số 2
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG BÀI KIỂM TRA KHẢO SÁT LẦN 2 TRƯƠNG THPT HIỆP HÒA SỐ 2 Môn : Vật lý 10 Thời gian: 45 phút I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Công cơ học là một đại lượng A. không âm. B. vô hướng. C. Luôn dương. D. Vectơ. Câu 2. Gọi A là công của lực thực hiện trong thời gian t. Biểu thức nào sau đây là đúng với biểu thức công suất? A t A.P B.P A.t C.P D. D.P A.t 2 t A Câu 3: Một cần cẩu nâng một kiện hàng có khối lượng 800kg lên cao 5m trong thời gian 20s, lấy g = 10m/s2. Công suất của cần cẩu là A. 200W B. 400W C. 4000W D. 2000W Câu 4. Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F . Động lượng chất điểm ở thời điểm t là Ft A. P Fmt B. P Ft C. P D. P Fm m Câu 5. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hệ cô lập? A. Hệ cô lập là hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau trong khoảng thời gian rất ngắn. B. Hệ cô lập là hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác rất ít với các vật bên ngoài. C. Hệ cô lập là hệ mà các vật trong hệ chỉ tương tác với nhau. D. Hệ cô lập là hệ mà các vật trong hệ không tương tác với nhau. Câu 6. Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là: A. v = 0; v = 10m/s B. v = v = 5m/s C. v = v = 10m/s D. v = v = 20m/s 1 2 1 2 1 2 1 2 Câu 7. Gọi F là lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian là ∆t thì xung lượng của lực trong khoảng thời gian đó là 1 1 A. F ∆t2. B. F ∆t. C. F ∆t. D. F ∆t2. 2 2 Câu 8. Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, V là vận tốc của súng, v là vận tốc đạn lúc thoát khỏi nòng súng. Giả sử động lượng được bảo toàn. Biểu thức đúng là: m m M M A. v V B. v V C. v V D. v V M M m m Câu 9. Khi một vật chuyển động tròn đều thì công của lực hướng tâm luôn A. dương. B. âm. C. bằng 0. D. bằng hằng số. Câu 10. Động lượng của một vật không phụ thuộc vào A. cách chọn hệ quy chiếu. B. vận tốc của vật. C. gia tốc của vật. D. khối lượng của vật. Câu 11. Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi và khối lượng của vật không thay đổi thì động lượng của vật sẽ A. tăng gấp đôi. B. tăng gấp 4. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần. Câu 12. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng A. không xác định. B. bảo toàn. C. không bảo toàn. D. biến thiên.
- Câu 12.Đơn vị của động lượng là: a. N/s. B. kg.m/s C. N.m. D. Nm/s. Câu 14. Công thức tính công của một lực là: A. A = F.m. B. A = mgh. C. A = F.s.cos . D. A = ½.mv2. Câu 15. Hai viên bi có khối lượng m1 = 50g và m2 = 80g đang chuyển động ngược chiều nhau và va chạm nhau. Muốn sau va chạm m2 đứng yên còn m1 chuyển động theo chiều ngược lại với vận tốc như cũ thì vận tốc của m2 trước va chạm bằng bao nhiêu? Cho biết v1 = 2m/s. A. 1 m/s B. 2,5 m/s. C. 3 m/s. D. 2 m/s. Câu 16. Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m 1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v 1 = 2m/s và v2 = 0,8m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm là A. 0,63 m/s. B. 1,24 m/s. C. 0,43 m/s. D. 1,4 m/s. Câu 17. Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là: A. 1,5kg. m/s; B. -3kg. m/s; C. -1,5kg. m/s; D. 3kg. m/s; Câu 18. Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW. Đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là A. 1000 N B. 360 N C. 2778 N D. 10000 N Câu 19. Một khẩu đại bác khối lượng 6000 kg bắn đi theo phương ngang một đạn khối lượng 37,5 kg. Khi đạn nổ, khẩu súng giật lùi về phía sau với vận tốc v 1 = 2,5 m/s. Khi đó đầu đạn được vận tốc bằng bao nhiêu? A. 358m/s. B. 400m/s. C.350m/s D. 385m/s Câu 20. Một tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100m/s thì phụt ra phía sau một lượng khí m0 = 1tấn. Vận tốc khí đối với tên lửa lúc chưa phụt là v 1 = 400m/s. Sau khi phụt khí vận tốc của tên lửa có giá trị là: A. 200 m/s. B. 180 m/s. C. 225 m/s. D. 250 m/s II. TỰ LUẬN Bài 1. Một người kéo một hòm gỗ nặng 37 kg trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp với phương ngang một góc 300, lực tác dụng lên dây là 145 N. a. Tính công của lực đó khi hòm trượt được 180 m. b. Khi hòm trượt, công của trọng lực bằng bao nhiêu? Bài 2: Một viên đạn pháo đang bay ngang với vận tốcv 0 = 25 m/s ở độ cao h = 80 m thì nổ, vỡ làm hai mảnh, mảnh 1 có khối lượng m1 = 2,5 kg, mảnh hai có m2 = 1,5 kg. Mảnh một bay thẳng đứng xuống dưới và rơi chạm đất với vận tốc 1v’ = 90m/s. Xác định độ lớn và hướng vận tốc của mảnh thứ hai ngay sau khi đạn nổ. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10m/s2. --------------- HẾT -----------------

