Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 5

pdf 7 trang Bảo Vy 30/04/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_on_luyen_tong_hop_vat_li_10_de_so_5.pdf

Nội dung tài liệu: Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 5

  1. ĐỀ ÔN LUYỆN TỔNG HỢP SỐ 5 Câu 1: Một tên lửa có khối lượng tổng cộng M = 100 tấn đang đứng yên trên bệ phóng thì phụt ra tức thời về phía sau m = 20 tấn khí với tốc độ 800 m/s. Tốc độ của tên lửa khi bay lên là A. 200 m/s. B. 800 m/s. C. 160 m/s. D. 400 m/s. Câu 2: Một vật được ném theo phương ngang từ tầng nhà cao 20 m với vận tốc 30 m/s. Lấy g = 10 m/s2, bỏ qua sức cản không khí. Tầm ném xa của vật là A. 50 m. B. 20 m. C. 60 m. D. 40 m. Câu 3: Hệ thức liên hệ giữa động lượng và động năng của một vật chuyển động là 2P2 P2 A. W . B. W 2mP2 . C. W 2mP . D. W . đ m đ đ đ 2m Câu 4: Biết vận tốc chảy của dòng nước là 5 km/h và vận tốc của canô chạy trong nước yên lặng là 40 km/h. Vận tốc của ca nô đối với bờ sông khi ngược dòng là A. 35 km/h. B. 45 km/h. C. 40 km/h. D. 5 km/h. Câu 5: Nén đẳng nhiệt một lượng khí lí tưởng từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí A. tăng lên 2,5 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 2,5 lần. D. giảm đi 2 lần. Câu 6: Chọn phát biểu đúng. Véctơ động lượng của một vật A. cùng phương, ngược chiều với véctơ vận tốc. B. có phương vuông góc với véctơ vận tốc. C. cùng phương, cùng chiều với véctơ vận tốc. D. có phương hợp với véctơ vận tốc góc bất kì. Câu 7: Điều kiện cân bằng của vật có mặt chân đế là A. trọng tâm của vật ở vị trí thấp nhất. B. phương của trọng lực đi qua mặt chân đế. C. trọng lực có phương thẳng đứng. D. trọng lực của vật nhỏ hơn phản lực của giá đỡ. Câu 8: Sự rơi tự do là A. một dạng chuyển động thẳng đều. B. chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực. C. chuyển động khi bỏ qua lực cản. D. chuyển động khi không có lực tác dụng. Câu 9: Một búa máy khối lượng 800 kg được nâng lên cao cách đầu cọc bê tông 2 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Thế năng của búa máy với đầu cọc là A. 7840 J. B. 16000 J. C. 15680 J. D. 8000 J. Câu 10: Truyền cho một khối khí một nhiệt lượng 4000 J, khí giãn nở sinh công 3200 J. Nội năng của khí A. tăng 800 J. B. không đổi. C. tăng 4000 J. D. giảm 800 J. Câu 11: Một quả bóng khối lượng m = 400 g đang nằm yên. Một cầu thủ dùng chân sút bóng, bóng bay đi với tốc độ 80 m/s. Độ lớn xung lượng của lực do chân tác dụng vào bóng là A. 12,8 N.s. B. 6,4 N.s. C. 16 N.s. D. 32 N.s. Câu 12: Động năng của viên đạn khối lượng 200 g bay với tốc độ 400 m/s là A. 8000 J. B. 32000 J. C. 16000 J. D. 80 J. Câu 13: Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100 N/m để nó dãn ra được 10 cm? A. 1 N. B. 5 N. C. 0,5 N. D. 10 N. 96
  2. Câu 14: Biểu thức tính trọng lực của một vật ở độ cao h (theo định luật vạn vật hấp dẫn) là mM mM A. PG . B. PG . R h (R h)2 mM mM C. PG . D. PG . (R h)3 R h Câu 15: Công thức tính độ lớn gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là 2 A. a  r . B. a . C. a  r2 . D. a 2 r . ht ht r ht ht Câu 16: Khi nói về vectơ gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn đều, phát biểu nào sai? A. luôn có độ lớn không đổi. B. luôn vuông góc với vectơ vận tốc. C. luôn cùng hướng với vectơ vận tốc. D. đặc trưng cho sự thay đổi hướng của vận tốc.    Câu 17: Một chất điểm đứng cân bằng dưới tác dụng của ba lực F , F và F . Hệ thức đúng là    1 2 3 A. FFF . B. F F F 0 . 1 2 3  1  2 3  C. FFF1 2 3 . D. FFF1 2 3 . Câu 18: Quá trình biến đổi nào sau đây là quá trình đẳng tích? A. Quả bóng bàn bị bẹp khi nhúng vào nước nóng lại phồng lên như cũ. B. Nén khí trong ống bơm xe đạp bằng cách ép pít-tông. C. Quả bóng vỡ khi dùng tay bóp mạnh. D. Phơi nắng quả bóng đã bơm căng. Câu 19: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox theo phương trình: x = 10 + 40t (km), với t đo bằng giờ. Quãng đường chất điểm đi được trong 2 giờ là A. 90 km. B. 40 km. C. 50 km. D. 80 km. Câu 20: Công cơ học là đại lượng A. không âm. B. vô hướng. C. luôn dương. D. véctơ. Câu 21: Một người dùng một sợi dây kéo đều một vật có khối lượng 20 kg lên cao 10 m theo phương thẳng đứng. Lấy g = 9,8 m/s2. Công thực hiện kéo vật là A. 2200 J. B. 1970 J. C. 2100 J. D. 1960 J. Câu 22: Công thức tính đường đi của chuyển động thẳng biến đổi đều là 1 1 A. S v t at 2 . B. S v t at . 0 2 0 2 1 C. S v t at 2 . D. S v t at2 . 2 0 0 Câu 23: Một quả cầu có trọng lượng P = 40 N được treo vào tường nhờ một sợi dây làm với tường một góc = 300. Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường. Lực căng của dây và phản lực của tường tác dụng lên quả cầu là A. 46 N & 23 N. B. 40 N và 20 N. C. 20 N và 40 N. D. 23 N và 46 N. Câu 24: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12 N, 15 N, 9 N. Hỏi góc giữa 2 lực 12 N và 9 N bằng bao nhiêu? A. = 45°. B. = 60o. C. = 90o. D. = 30o. Câu 25: Một con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng ngang. Biết lò có độ cứng 40 N/m, vật nặng có khối lượng 100 g. Từ vị trí cân bằng truyền cho vật một vận tốc 80 cm/s hướng dọc theo trục lò xo. Độ lớn lực đàn hồi cực đại của lò xo tác dụng vào đầu cố định là A. 3,2 N. B. 0,8 N. C. 1,6 N. D. 6,4 N. 97
  3. Câu 26: Một viên bi bằng chì khối lượng 400 g được thả rơi tự do từ độ cao 20 m so với mặt đất. Do đất mềm nên bi lún sâu vào trong đất 10 cm. Lấy g = 10 m/s2. Công của trọng lực thực hiện được là A. 80 J. B. 80,4 J. C. 79,6 J. D. 40 J. Câu 27: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 18 km/h. Trong giây thứ tư kể từ lúc bắt đầu chuyển động vật đi được quãng đường 12 m. Gia tốc của vật có giá trị là A. 2 m/s2. B. 3 m/s2. C. 8 m/s2. D. 4 m/s2. Câu 28: Các thanh ray đường sắt Bắc - Nam có chiều dài 12,5 m ở 15o C. Hỏi ở nhiệt độ này thì khoảng cách giữa hai đầu các thanh ray tối thiểu phải bằng bao nhiêu để chúng không bị uốn cong khi nhiệt độ tăng đến 50o C. Biết hệ số nở dài của các thanh ray là α = 12.10-6 K-1. A. 5,25 mm. B. 7,5 mm. C. 2,25 mm. D. 4,5 mm. Câu 29: Một ôtô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 36 km/h. Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50 m. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất là A. 14,4 kN. B. 117,6 kN. C. 9,6 kN. D. 119,5 kN. Câu 30: Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên từ mặt đất với vận tốc ban đầu bằng 6 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Khi động năng bằng thế năng, độ cao của vật là A. 1 m. B. 0,9 m. C. 0,8 m. D. 0,5 m. Câu 31: Người ta treo một vật có khối lượng 0,3 kg vào đầu dưới của một lò xo (đầu trên cố định), thì lò xo dài 31 cm. Khi treo thêm một vật 200 g nữa thì lò xo dài 33 cm. Lấy g = 10 m/s2. Độ cứng của lò xo là A. 9,7 N/m. B. Kết quả khác. C. 100 N/m. D. 1 N/m. Câu 32: Một nồi áp suất có van là một lỗ tròn diện tích 1 cm2 luôn được áp chặt bởi một lò xo có độ cứng 300 N/m và luôn bị nén 1 cm. Đun khí ban đầu ở áp suất khí quyển 105 Pa và nhiệt độ 27oC đến nhiệt độ nào thì van sẽ mở ra? A. 390o C. B. 35,1o C. C. 117o C. D. 351o C. Câu 33: Hai viên bi A và B được thả rơi ở cùng một nơi và cùng một độ cao. Bi A thả trước bi B đúng 0,5 s. Lấy g = 9,8 m/s². Khoảng cách giữa hai viên bi khi bi B rơi được 1 s là A. 11,025 m. B. 4,900 m. C. 3,675 m. D. 6,125 m. Câu 34: Một động cơ nhiệt có hiệu suất 30%. Trong mỗi chu trình làm việc, tác nhân truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng 240 J. Công mà động cơ thực hiện trong mỗi chu trình bằng A. 72 J. B. 103 J. C. 560 J. D. 800 J. Câu 35: Một thanh chắn đường dài 7,8 m, có trọng lượng 2100 N và có trọng tâm ở cách đầu trái 1,2 m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 1,5 m. Hỏi phải tác dụng vào đầu bên phải một lực bằng bao nhiêu để thanh ấy nằm ngang? A. 400 N. B. 200 N. C. 300 N. D. 100 N. Câu 36: Một con lắc đơn có chiều dài 1,5 m. Từ vị trí cân bằng truyền cho vật nặng con lắc một vận tốc ban đầu 2 m/s theo phương ngang. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua sức cản không khí. Góc lệch cực đại của dây treo con lắc là A. 300. B. 450. C. 600. D. 900. Câu 37: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1 atm và o nhiệt độ 47 C. Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chỉ còn 0,2 dm3 và áp suất tăng lên tới 15 atm. Nhiệt độ của hỗn hợp khí nén là A. 70,5 K B. 207o C. C. 70,5o C. D. 207 K. Câu 38: Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5 m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong quá trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là A. 2.106 J. B. 1.106 J. C. 3.106 J. D. 4.106 J. 98
  4. Câu 39: Một bình kín có van điều áp chứa 1 mol khí nitơ ở áp suất 105 N/m2 ở 270 C. Nung bình đến khi áp suất khí là 5.105 N/m2 , khi đó van điều áp mở ra và một lượng khí thoát ra ngoài, nhiệt độ vẫn giữ không đổi khi khí thoát. Sau đó áp suất giảm còn 4.105 N/m2. Lượng khí thoát ra là A. 0,8 mol. B. 0,2 mol. C. 0,4 mol. D. 0,1mol. Câu 40: Một con lắc lò dao động không ma sát trên mặt phẳng ngang. Khi vừa qua khỏi vị trí cân bằng một đoạn S động năng của vật nặng là 1,8 J. Đi tiếp một đoạn S nữa thì động năng chỉ còn 1,5 J và nếu đi thêm đoạn S nữa thì động năng bây giờ là bao nhiêu? Biết trong cả quá trình vật chưa đổi chiều chuyển động. A. 1,2 J. B. 1 J. C. 2 J. D. 0,9 J. ----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Câu Câu Câu Câu Câu án án án án án 1 A 9 C 17 D 25 C 33 D 2 C 10 A 18 D 26 B 34 B 3 D 11 D 19 D 27 A 35 D 4 A 12 C 20 B 28 A 36 A 5 A 13 D 21 D 29 C 37 B 6 C 14 B 22 A 30 B 38 A 7 B 15 D 23 A 31 C 39 B 8 B 16 C 24 C 32 C 40 B HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn A.  mv Áp dụng ĐLBT động lượng: 0 mv (M m)V V 200m / s M m Câu 2: Chọn C. 2h Tầm ném xa: L v 60m / s 0 g Câu 3: Chọn D. P mv  p2 2 Ta có: mv  Wđ 2m Wđ 2  Câu 4: Chọn A. Khi canô ngược dòng: v vc v n 40 5 5km / h Câu 5: Chọn A. PV Ta có: 2 1 2,5 PV1 2 Câu 6: Chọn C. Ta có: p mv 99
  5. Câu 7: Chọn B. Câu 8: Chọn B. Câu 9: Chọn C. Ta có: Wt mgz 15680J Câu 10: Chọn A. Ta có: QA U UQA800J0 tăng. Câu 11: Chọn D. Ta có: F. t p mv 32N . Câu 12: Chọn C. mv2 Ta có: W 16000J đ 2 Câu 13: Chọn D. Ta có: P Fđ k.  10N Câu 14: Chọn B. Câu 15: Chọn D. Câu 16: Chọn C. Câu 17: Chọn D.       Vật đứng cân bằng nên: F1 F 2 F 3 0 F 1 F 2 F 3 Câu 18: Chọn D. Do quả bóng đã được bơm căng nên thể tích không đổi. Câu 19: Chọn D. Từ phương trình chuyển động có v = 40 km/h. Suy ra: S = v.t = 80 km. Câu 20: Chọn B. Câu 21: Chọn D. Do vật được kéo đều nên Fk = P = mg. Suy ra: A = P.h = mgh = 1960 J. Câu 22: Chọn A. Câu 23: Chọn A.      Ta có: P N T 0 P' T 0 Ta có giản đồ như hình vẽ. Từ hình vẽ có:  40 N P.tan 300 N T 3  P 80 N TN cos300 3   P P' Câu 24: Chọn C. Hợp lực của hai lực 12 N và 9 N có độ lớn bằng 15 N.   2 2 2   FFF12 1 2 0 Ta có: cos(F1 , F 2 ) 0 cos(F 1 , F 2 ) 90 2FF1 2 Câu 25: Chọn C. 1 1 m Độ dãn cực đại của lò xo: mv2 k(  ) 2  v 0,04m 2 2 k 100
  6. max Lực đàn hồi cực đại của lò xo là: Fđ k.  1,6 N Câu 26: Chọn B. Công của trọng lực: A mg(z1 z 2 ) 80, 4 N Câu 27: Chọn A. Quãng đường vật đi được trong giây thứ 4 là: a.42 a.3 2 S v SSS (4v )(3v )v3,5a a0 2m/s2 4 3 02 0 2 0 3,5 Câu 28: Chọn A. o o Chiều dài các thanh ray ở 50 C là:  0 (1 t ) 12,50525m o Khoảng cách giữa các thanh ray ở 15 C là:    0 5, 25mm Câu 29: Chọn C. Hợp lực của trọng lực và phản lực đóng vai trò là lực hướng tâm. v2 v 2 Tại điểm cao nhất: PNm NPm 9600N. RR Câu 30: Chọn B. 1 v2 Khi động năng bằng thế năng ta có: W 2W mv2 2mgh h 0 0,9 m t2 0 4g Câu 31: Chọn C. m g (m m )g Ta có:   1;   1 2 1 0k 2 0 k m g m g Suy ra: 2 k 2 100 N / m k 2  1 Câu 32: Chọn C. k  Áp suất trong nồi khi van bắt đầu mở là: P.s P .s k  P P 1,3.105 Pa 0 0 s PPP0 o Áp dụng Định luật Sac-lơ: T2 T 1 390Ks t 2 117 C TTP2 1 0 Câu 33: Chọn D. 1 1 Quãng đường hai bi rơi được là: s gt2 ;s gt 2 A2 1 B 2 2 1 Khoảng cách giữa hai bi là: s s s g(t2 t 2 ) 6, 25m A B2 1 2 Câu 34: Chọn B. AQQQQ1 2 2 2 2400 Hiệu suất động cơ nhiệt: H 1 Q1 J Q1 Q 1 Q 1 1 H 7 Công mà động cơ thực hiện được: A = Q1 - Q2 = 103 J Câu 35: Chọn D. Áp dụng quy tắc mômen lực khi thanh nằm ngang ta có: P.d1 2100.0,3 P.d1 F.d 2 F 100 N d2 6,3 101
  7. Câu 36: Chọn A. Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: mv2 v 2 mg (1 cos ) cos 1 0,8639 30o 2 2g Câu 37: Chọn B. PVPVPV1 1 2 2 2 2 o Áp dụng phương trình trạng thái: T2 T 1 480K t 2 207 C TTPV1 2 1 1 Câu 38: Chọn A. Ta có: Q A U U Q A Q P. V 2.106 J Câu 39: Chọn B. Xét lượng khí có trong bình ban đầu (n1 mol) và còn lại trong bình lúc sau (m2 mol). Áp dụng phương trình trạng thái cho khối khí m1 khi van bắt đầu mở và ở đktc: PV PV 1 0 01 (1) TT0 Áp dụng phương trình trạng thái cho khối khí m2 ngay sau khi van mở và ở đktc: PV PV 2 0 02 (2) TT0 P1V01 n 1 5 4 Suy ra: n2 n 1 0,8mol. Vậy lượng khí thoát ra là 0,2 mol P2 V 02 n 2 4 5 Câu 40: Chọn B. Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: 1 1 ks2 1,8 k(2s) 2 1,5 ks 2 0, 2J 2 2 1 1 ks2 1,8 k(3s)2 W W 1J 2 2 đ đ 102