Đề ôn thi Covid 19 Hóa học 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Tứ Sơn

docx 7 trang Bảo Vy 10/01/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn thi Covid 19 Hóa học 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Tứ Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_on_thi_hoa_hoc_10_nam_hoc_2020_2021_truong_thpt_tu_son.docx

Nội dung tài liệu: Đề ôn thi Covid 19 Hóa học 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Tứ Sơn

  1. TRƯỜNG THPT TỨ SƠN ĐỀ ƠN SỐ 1 TỔ HĨA NĂM HỌC 2020 - 2021 Mơn: HĨA - Lớp 10 - Chương trình chuẩn Mã đề thi Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:..................... 100 Phản ứng oxi hĩa - khử Mức độ nhận biết, thơng hiểu Câu 1. Chất oxi hĩa là chất A. nhận proton. B. nhận electron. C. cho proton. D. nhường electron. Câu 2. Phát biểu nào dưới đây khơng đúng? A. Phản ứng oxi hố - khử là phản ứng luơn xảy ra đồng thời sự oxi hố và sự khử. B. Phản ứng oxi hố - khử là phản ứng trong đĩ cĩ sự thay đổi số oxi hố của một số nguyên tố. C. Phản ứng oxi hố - khử là phản ứng cĩ sự thay đổi số oxi hố của tất cả các nguyên tố. D. Phản ứng oxi hố - khử là phản ứng cĩ sự chuyển electron giữa các chất phản ứng. Câu 3. Chất oxi hĩa là chất: A. Nhận proton. B. Nhường e. C. Cho proton. D. Nhận e. Câu 4. Số oxi hĩa của nitơ trong HNO3 là A. +5 B. +2 C. +4 D. +3 Câu 5. Trong sơ đồ chuyển hố: S FeS H2S H2SO4 SO2 S. Cĩ ít nhất bao nhiêu phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hố - khử? A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 6. Cho phản ứng: M2Ox HNO3 M(NO3 )3 ... .Phản ứng đã cho khơng phải là phản ứng oxi hố - khử khi x cĩ giá trị bao nhiêu? A. 1. B. 3. C. 2. D. 1 hoặc 2. Câu 7. Phản ứng nào sau đây khơng phải là phản ứng oxi hĩa - khử? A. Cl2 + Ca(OH)2 (sữa) → CaOCl2 + H2O B. 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + H2O C. 2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O D. CH2=CH2 + HCl → C2H5Cl Câu 8. Cho phương trình hố học của phản ứng: 2Cr 3Sn2 2Cr3 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng? A. Cr là chất oxi hố, Sn2+ là chất khử. B. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hố. C. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hố. D. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hố. Câu 9. Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa cĩ tính oxi hố vừa cĩ tính khử? A. SO2. B. H2S. C. H2SO4. D. Na2SO4. Câu 10. Trong phản ứng nào dưới đây cacbon thể hiện đồng thời tính oxi hố và tính khử? to to A. C CO2  2CO. B. C 2H2  CH4. to to C. 3C 4Al  Al4C3. D. 3C CaO  CaC2 CO. Câu 11. Nhĩm nào sau đây gồm các chất vừa cĩ tính oxi hố, vừa cĩ tính khử? A. Cl2, Fe. B. Na, FeO. C. H2SO4, HNO3. D. SO2, FeO.  Câu 12. Cho phản ứng hố học: Br2 5Cl2 6H2O 2HBrO3 10HCl. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng? A. Br2 là chất oxi hố, H2O là chất khử. B. Br2 là chất khử, Cl2 là chất oxi hố. C. Cl2 là chất oxi hố, H2O là chất khử. D. Br2 là chất oxi hố, Cl2 là chất khử. Câu 13. Phản ứng nào sau đây hợp chất của sắt khơng thể hiện tính oxi hố cũng như khơng thể hiện tính khử? A. Fe3O4 8HCl FeCl2 2FeCl3 4H2O. B. 2FeCl3 2KI 2FeCl2 2KCl I2. Trang 1/7
  2. to C. Fe3O4 4CO  3Fe 4CO2. D. FeO 4HNO3 Fe(NO3 )3 NO 2H2O. Câu 14. Chất hoặc ion nào sau đây cĩ cả tính khử và tính oxi hố? 3+ A. SO2. B. F2. C. Al . D. Na. Câu 15. Phản ứng nào sau đây lưu huỳnh đĩng vai trị là chất oxi hố? to to A. S 6HNO3(đặc)  H2SO4 6NO2 2H2O. B. S O2  SO2. to to C. S 2Na  Na2S. D. S H2SO4(đặc)  3SO2 2H2O. Câu 16. Trong phản ứng: Fe Cu2  Fe2 Cu. Chất bị oxi hĩa là A. Cu2 . B. Cu. C. Fe. D. Fe2 . Câu 17. Cho phản ứng: 2Al 2NaOH 2H2O 2NaAlO2 3H2.Chất oxi hố trong phản ứng trên là A. H2O. B. H2. C. Al. D. NaOH. Câu 18. Tính chất hố học chung của kim loại là A. thể hiện tính oxi hố. B. dễ nhận electron. C. dễ bị khử. D. dễ bị oxi hố. Câu 19. Trong phản ứng nào sau đây HCl đĩng vai trị là chất oxi hố? A. HCl NaOH NaCl H2O. B. 4HCl MnO2 MnCl2 Cl2 H2O. C. 2HCl Fe FeCl2 H2. D. HCl NH3 NH4Cl. Câu 20. Cho phản ứng hĩa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra A. sự oxi hĩa Fe và sự khử Cu2+. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. C. sự oxi hĩa Fe và sự oxi hĩa Cu. D. sự khử Fe2+ và sự oxi hĩa Cu. Câu 21. Nitơ trong chất nào sau đây vừa cĩ tính oxi hố, vừa cĩ tính khử? A. N2. B. HNO3. C. NH4Cl. D. NH3. Câu 22. Trong phản ứng nào dưới đây HCl đĩng vai trị là chất khử? (1) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 (3) CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O A. (3). B. (1). C. (1) và (2). D. (2). Câu 23. Trong phản ứng: Fe Cu2  Fe2 Cu.Chất bị oxi hĩa là A. Cu. B. Fe. C. Fe2 . D. Cu2 . Câu 24. Cho phản ứng: 2Fe 3Cl2 2FeCl3.Chọn phát biểu đúng? A. Sắt oxi hố clo. B. Sắt bị clo oxi hố. C. Sắt cĩ tính khử mạnh hơn clo. D. Clo cĩ tính oxi hố mạnh hơn sắt. to Câu 25. Cho phản ứng hố học: Cr O2  Cr2O3. Trong phản ứng trên xảy ra: A. Sự oxi hố Cr và sự khử O2. B. Sự khử Cr và sự oxi hố O2. C. Sự oxi hố Cr và sự oxi hố O2. D. Sự khử Cr và sự khử O2. Câu 26. Phản ứng nào dưới đây khơng phải phản ứng oxi hố - khử? to to A. CaCO3  CaO CO2. B. 2KClO3  2KCl 3O2. to C. Cl2 2NaOH NaCl NaClO H2O. D. 4Fe(OH)2 O2  2Fe2O3 4H2O. Câu 27. Số mol electron cần dùng để khử hết 0,75 mol Al2O3 thành Al là A. 1,5 mol. B. 0,5 mol. C. 3,0 mol. D. 4,5 mol. Câu 28. Phản ứng nào dưới đây khơng phải phản ứng oxi hố - khử? to A. 2NaOH 2NO2 NaNO2 NaNO3 H2O. B. 2KMnO4  K2MnO4 MnO2 O2. o to t C. 2Fe(OH)3  Fe2O3 3H2O. D. 4Fe(OH)2 O2  2Fe2O3 4H2O. Trang 2/7
  3. 2. Mức độ vận dụng Câu 30. Cho H2S, SO2, SO3, S, HCl, H2SO4. Số lượng chất cĩ cả tính oxi hố và tính khử là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. 2+ 2+ Câu 31. Cho dãy gồm các phân tử và ion: Zn, S, FeO, SO2, Fe , Cu , HCl. Tổng số phân tử và ion trong dãy vừa cĩ tính oxi hố, vừa cĩ tính khử là: A. 6. B. 7. C. 5. D. 4. 2+ 2+ + Câu 32. Cho các chất và ion sau: Zn, Cl2, FeO, SO2, H2S, Fe , Cu , Ag . Số lượng chất và ion vừa cĩ thể là chất khử vừa cĩ thể là chất oxi hố là: A. 4. B. 3. C. 5. D. 6. Câu 33. Cho các chất và ion sau đây: NO2 , Br 2, SO2, N2, H2O2 , HCl, S. Số chất và ion cĩ cả tính oxi hố và tính khử là A. 5. B. 7. C. 4. D. 6. Câu 34. Cho các chất: SO2, FeCl3, HI, Cr2O3. Cĩ bao nhiêu chất vừa là chất khử, vừa là chất oxi hố? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 35. Dãy gồm các chất và ion vừa cĩ tính oxi hố, vừa cĩ tính khử là: 2+ 3+ A. , Br2, Fe , NH3, F2. B. NO2, H2O, HCl, S, Fe . CO2 2+ 2+ C. Fe , Br2, N2, H2O, HCl. D. NO2, SO2, N2, Cu , H2S. Câu 36. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục SO2 vào dung dịch KMnO4 lỗng (b) Cho hơi ancol etytic đã qua bột CuO nung nĩng. (c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4 (d) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc nĩng (e) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI (g) Nhiệt phân KHCO3 Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm cĩ xảy ra phản ứng oxi hĩa – khử là: A. 3. B. 4 C. 2 D. 5 Câu 37. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nĩng. (b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl . (c) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước. (d) Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng, nguội. (e) Đốt Ag2S bằng khí O2 . Số thí nghiệm cĩ phản ứng oxi hĩa – khử xảy ra là: A. 3. B. 2. C. 5. D. 4. Câu 38. Cho các phản ứng sau: xt, to (1) NH3 5O2  4NO 6H2O (2) NH3 H2SO4 NH4HSO4 to (3) 2NH3 3CuO  3Cu N2 3H2O (4) 8NH3 3Cl2 N2 6NH4Cl (5) NH3 H2S NH4HS to (6) 2NH3 3O2  2N2 6H2O (7) NH3 HCl NH4Cl Cĩ bao nhiêu phản ứng trong đĩ NH3 khơng đĩng vai trị là chất khử? A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 39. Oxit nào sau đây bị oxi hố khi phản ứng với dung dịch HNO3 lỗng? A. Al2O3. B. MgO. C. Fe2O3. D. FeO. Câu 40. Chất vừa cĩ tính oxi hố, vừa cĩ tính khử là A. sắt. B. lưu huỳnh. C. flo. D. ozon.
  4. 3. Vận dụng cao Câu 41. Cho phương trình hố học: aFe bH2SO4 cFe2 (SO4 )3 dSO2  eH2O. Tỉ lệ a : b là A. 2 : 9. B. 1 : 2. C. 2 : 3. D. 1 : 3. Câu 42. Cho phương trình hố học: S H2SO4 SO2 H2O. Hệ số nguyên và tối giản của chất oxi hố là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 43. Cho phản ứng hố học sau: Al HNO3 Al(NO3 )3 NH4NO3 H2O. Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là: A. 8, 3, 9. B. 2, 2, 5. C. 2, 1, 4. D. 8, 3, 15. Câu 44. Cho phương trình phản ứng sau: Zn HNO3 Zn(NO3 )2 NO H2O. Nếu hệ số của HNO 3 là 8 thì tổng hệ số của Zn và NO là: A. 5. B. 3. C. 6. D. 4. Câu 45. Cho phản ứng: Mg H2SO4 MgSO4 H2S H2O. Khi hệ số cân bằng phản ứng là nguyên và tối giản thì số phân tử H2O tạo thành là: A. 5. B. 4. C. 3. D. 10. Câu 46. Cho phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4. Trong phương trình hố học trên khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là A. 7. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 47. Cho phản ứng: aFe bHNO3 cFe(NO3 )3 dNO eH2O. Các hệ số a,b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng: A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 48. Cho phản ứng oxi hố - khử sau: to FeS H2SO4 (đặc)  Fe2 (SO4 )3 SO2 H2O. Sau khi đã cân bằng với hệ số các chất đều là các số nguyên, tối giản thì số phân tử FeS bị oxi hố và số phân tử H2SO4 đã bị khử tương ứng là bao nhiêu? A. 1 và 5. B. 2 và 9. C. 2 và 10. D. 2 và 7. Câu 49. Trong phản ứng:Al HNO3 Al(NO3 )3 N2O H2O, số nguyên tử Al bị oxi hố và số phân tử HNO3 bị khử (các số nguyên, tối giản) là A. 8 và 6. B. 4 và 15. C. 4 và 3. D. 8 và 30. Câu 50. Cho phản ứng sau: aP bNH4ClO4 cH3PO4 dN2 eCl2 gH2O. Trong đĩ: a, b, c, d, e, g là các số nguyên tối giản. Sau khi cân bằng phương trình, tổng (a + b) là A. 20. B. 19. C. 22. D. 18. Câu 51. Cho phương trình phản ứng: aFeSO4 bK2Cr2O7 cH 2SO4 dFe2 (SO4 )3 eK2SO4 fCr2 (SO4 )3 gH2O Tỉ lệ a:b là A. 2:3. B. 1:6. C. 6:1. D. 3:2. Câu 52. Cho phản ứng hố học: Cl2 KOH KCl KClO3 H2OTỉ. lệ giữa số nguyên tử clo đĩng vai trị chất oxi hố và số nguyên tử clo đĩng vai trị chất khử trong phương trình hố học của phản ứng đã cho tương ứng là A. 1:5. B. 5:1. C. 1:3. D. 3:1. Câu 53. Cho phản ứng: FeSO4 KMnO4 H2SO4 Fe2 (SO4 )3 MnSO4 K2SO4 H2O Sau khi cân bằng (với hệ số là các số nguyên, tối giản), tổng hệ số của các chất tham gia phản ứng là A. 28. B. 20. C. 22. D. 24. to Câu 54. Cho sơ đồ phản ứng: H2SO4(đặc) Fe  Fe2 (SO4 )3 SO2 H2O. Số phân tử bị khử và số phân tử trong phương trình hố học của phản ứng trên là H2SO4 H2SO4 A. 6 và 6. B. 3 và 6. C. 3 và 3. D. 6 và 3. Trang 4/7
  5. Câu 55. Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 HNO3 Fe(NO3 )3 NO H2O. Sau khi cân bằng, tỉ lệ giữa số phân tử bị oxi hố và số phân tử bị khử là A. 3:28. B. 1:3. C. 3:1. D. 28:3. Câu 56. Cho phản ứng sau: aFe + bHNO 3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng A. 3. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 57. Cho phản ứng: FeO + HNO 3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Tỉ lệ số phân tử HNO 3 đĩng vai trị là chất oxi hĩa và mơi trường trong phản ứng là bao nhiêu? A. 1: 3. B. 1: 2. C. 1: 9. D. 1: 10. Câu 58. Mg cĩ thể khử được axit HNO3 thành khí N2 theo phản ứng hố học: aMg bHNO3 cMg(NO3 )2 dN2 eH2O. Tỉ lệ a:b là A. 3:8. B. 4:15. C. 1:3. D. 5:12. Câu 60. Cho phản ứng sau: Na2SO3 KMnO4 KHSO4 Na2SO4 K2SO4 MnSO4 H2O. Sau khi cân bằng với hệ số là những số nguyên tối giản thì hệ số của K2SO4 là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 61. Trong phương trình phản ứng: aK2SO3 bKMnO4 cKHSO4 dK2SO4 eMnSO4 gH2O. Tổng hệ số tối giản các chất tham gia gia phản ứng là A. 13. B. 18. C. 10. D. 15. Câu 62. Cho sơ đồ phản ứng: KMnO4 KCl H2SO4 K2SO4 MnSO4 Cl2 H2O. Hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng lần lượt là A. 2, 10, 8. B. 3, 7, 5. C. 2, 10, 6. D. 2, 5, 8. Câu 63. Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3 )3 + H2SO4 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là A. 23. B. 25. C. 19. D. 21. Câu 64. Cho phương trình hố học: FeS HNO3 Fe(NO3 )3 H2SO4 NO NO2 H2O. Biết tỉ lệ số mol NO và NO 2 là 3:4. Sau khi cân bằng phương trình hố học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của HNO3 là A. 102. B. 39. C. 76. D. 63. Câu 65. Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3 Fe(NO3 )3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của HNO3 là A. 23x - 8y. B. 46x - 18y. C. 13x - 9y. D. 23x - 9y. Câu 66. Cho cơng thức cấu tạo sau: CH 3CH(OH)CH=C(Cl)CHO. Số oxi hố của các nguyên tử cacbon tính từ phải sang trái cĩ giá trị lần lượt là A. +1; +1; -1; 0; -3. B. +1; -1; -1; 0; -3. C. +1; +1; 0; -1; +3. D. +1; -1; 0; -1; +3. Câu 67. Cho phương trình phản ứng sau: C6H5C2H5 KMnO4 C6H5COOK MnO2 K2CO3 KOH H2O. Hệ số nguyên tối giản đứng trước chất bị khử khi phản ứng cân bằng là A. 3. B. 10. C. 4. D. 12. Câu 68. Cho phản ứng: aC15H21N3O bKMnO4 H2SO4 C15H15N3O7 MnSO4 K2SO4 H2O. Giá trị của a và b lần lượt là A. 10 và 13. B. 5 và 18. C. Khơng thể xác định được. D. 5 và 12. Câu 69. Cho phản ứng sau:
  6. to C6H5CH2CH2CH3 KMnO4 H2SO4  C6H5COOH CH3COOH K2SO4 MnSO4 H2O Xác định tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng. Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản với nhau. A. 19. B. 18. C. 14. D. 15. Câu 70. Cho phản ứng: C6H5 CH CH2 KMnO4 C6H5 COOK K2CO3 MnO2 KOH H2O. Khi cĩ 10 phân tử KMnO4 phản ứng thì số nguyên tử cacbon bị oxi hố là? A. 3. B. 6. C. 10. D. 4. Câu 71. Cho phản ứng sau: C6H12O6 K2Cr2O7 H2SO4 (loãng) CO2 ... Sau khi cân bằng phương trình phản ứng với các hệ số tối giản thì tổng đại số các hệ số của các chất tham gia phản ứng là A. 21. B. 20. C. 52. D. 57. n Câu 72. Trong phản ứng: 3M 2NO3 8H ...M ...NO ...H2O. Giá trị của n là A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. 2 3 2 Câu 73. Cho phản ứng: Fe MnO4 H Fe Mn H2O.Tổng các hệ số tối giản của các chất và ion sau khi cân bằng phản ứng là A. 18. B. 22. C. 24. D. 16. 2 Câu 74. Cho phản ứng: xBr2 yCrO2 ...OH ...Br ...CrO4 ...H2O. Giá trị của x và y lần lượt là A. 3 và 2. B. 3 và 1. C. 1 và 2. D. 2 và 3. 2 Câu 75. Cho phản ứng: I MnO4 H I2 Mn H2O. Tổng các hệ số tối giản của các chất tham gia phản ứng sau khi cân bằng phản ứng là A. 24. B. 28. C. 16. D. 22. Câu 76. Từ 2 phản ứng: Cu 2Fe3 Cu2 2Fe2 Cu2 Fe Cu Fe2 Cĩ thể rút ra kết luận: A. Tính khử: Cu Fe Fe2 . B. Tính khử: Fe Fe2 Cu. C. Tính oxi hố: Fe3 Fe2 Cu2 . D. Tính oxi hố: Fe3 Cu2 Fe2 . Câu 77. Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4 C2H6 C2H5Cl C2H5OH CH3CHO CH3COOH CH3COOC2H5. Số phản ứng trong sơ đồ chuyển hố trên thuộc phản ứng oxi hố - khử là A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 78. Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối của chúng cĩ các phản ứng hố học sau: (1) X 2Y3 X2 2Y2 (2) Y X2 Y2 X. Phát biểu đúng là A. Kim loại X cĩ tính khử mạnh hơn kim loại Y. B. Ion Y3+ cĩ tính oxi hố mạnh hơn ion X2+. C. Ion Y2+ cĩ tính oxi hố mạnh hơn ion X2+. D. Kim loại X khử được ion Y2+. Câu 79. Cho biết các phản ứng xảy ra như sau: 2 3 (1) 2Fe Br2 2Fe 2Br (2) 2Br Cl2 2Cl Br2 Phát biểu đúng là A. Tính khử của Cl- mạnh hơn Br-. B. Tính khử của Br- mạnh hơn Fe2+. 3+ C. Tính oxi hố của Cl2 mạnh hơn Fe . D. Tính oxi hố của Br2 mạnh hơn Cl2. Câu 80. Khi cho Cu2S tác dụng với HNO3 thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO 3)2, H2SO4, NO và H2O . Số electron mà 1 mol Cu2S đã nhường là Trang 6/7
  7. A. 10. B. 6. C. 9. D. 2. Câu 81. Cho sơ đồ chuyển hố sau (mỗi mũi tên là một phản ứng): Na2Cr2O7 Cr2O3 Cr CrCl2 Cr(OH)2 Cr(OH)3 KCrO2 K2CrO4. Tổng số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hố - khử trong dãy chuyển hố trên là A. 5. B. 6. C. 3. D. 4. Câu 82. Cho các phản ứng sau đây: (1) FeS 2HCl FeCl2 H2S (2) 2KI H2O O3 2KOH I2 O2 (3) 2H2S SO2 3S 2H2O to (4) 2KClO3  2KCl 3O2 (5) CaO CO2 CaCO3 Cĩ bao nhiêu phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng oxi hố - khử? A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. ------------- HẾT ------------- ĐÁP ÁN Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA Câu ĐA 1 B 11 D 21 A 31 C 41 D 51 C 61 A 71 A 2 C 12 B 22 B 32 A 42 C 52 B 62 A 72 D 3 D 13 A 23 B 33 B 43 A 53 B 63 C 73 C 4 A 14 A 24 B 34 C 44 A 54 B 64 A 74 A 5 A 15 C 25 A 35 C 45 B 55 C 65 B 75 B 6 B 16 A 26 A 36 B 46 D 56 D 66 A 76 D 7 C 17 D 27 D 37 A 47 C 57 C 67 C 77 D 8 C 18 D 28 C 38 D 48 B 58 D 68 B 78 B 9 A 19 C 29 39 D 49 A 59 69 D 79 C 10 D 20 A 30 D 40 B 50 D 60 A 70 B 80 A 81A 82A