Đề thi học kì II Vật lí 10 - Mã đề 101 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang Bảo Vy 12/04/2026 170
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì II Vật lí 10 - Mã đề 101 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_hoc_ki_ii_vat_li_10_ma_de_101_nam_hoc_2024_2025_truon.docx
  • docxVật lí 10 ma trận đặc tả.docx
  • pdfQM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
  • docxMA TRẬN THI HỌC KÌ 2 VẬT LÍ 10.docx
  • xlsx1Dap_an_excel_app_QM_2025.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi học kì II Vật lí 10 - Mã đề 101 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: VẬT LÍ 10 (A1,2,4,5,6,7,8) -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề 101 A. TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 14 câu, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án. Câu 1. Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2s. Chu kì quay của bánh xe là A. 0,5 s. B. 50 s. C. 0,2 s. D. 0,02 s. Câu 2. Một vật có khối lượng 100 g ở độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì vật có thế năng trọng trường là 4 J. Lấy g = 10 m/s2. Giá trị của h là A. 4 m. B. 0,4 m. C. 400 m. D. 40 m. Câu 3. Dạng năng lượng không phải trong hình bên là A. điện năng. B. năng lượng sinh học. C. cơ năng. D. quang năng. Câu 4. Chọn phát biểu đúng. A. Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng có hướng cùng hướng với vecto lực. B. Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực. C. Moment lực đối với một trục quay được đo bằng thương của lực với cánh tay đòn của nó. D. Đơn vị của moment lực là N.m. Câu 5. Một ô tô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng: A. 2,4.105 J B. 3,6.105 J C. 1,2.105J D. 2,4.104J Câu 6. Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng ? 2p2 p2 2m A. W . B. W 2m.p2 . C. W . D. W . đ m đ đ 2m đ p2 Câu 7. Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì A. thế năng của vật được bảo toàn. B. động năng của vật được bảo toàn. C. cơ năng của vật được bảo toàn. D. động lượng của vật được bảo toàn. Câu 8. Chuyển động của vật nào dưới đây được coi là chuyển động tròn đều ? A. Chuyển động quay của của điểm treo các ghế ngồi trên chiếc đu quay khi bắt đầu quay. B. chuyển động quay của cánh quạt khi vừa tắt điện. C. Chuyển động quay của kim phút trên mặt đồng hồ chạy đúng giờ. D. Chuyển động quay của bánh xe ô tô khi đang hãm phanh. Câu 9. Hiệu suất là tỉ số giữa A. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần. B. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần. C. năng lượng có ích và năng lượng hao phí. D. năng lượng hao phí và năng lượng có ích. Câu 10. Điền vào chỗ trống bằng từ cho sẵn dưới đây? Ngẫu lực là: hệ hai lực.......................................................................... và cùng tác dụng vào một vật. A. song song, cùng chiều, không cùng độ lớn. B. song song, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau. C. song song, ngược chiều, không cùng độ lớn. Mã đề 101 Trang 1/3
  2. D. song song, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau. Câu 11. Động lượng của một xe tải 2000 kg chuyển động với vận tốc 36 km/h là: A. 10.000 kg.m/s. B. 20.000 kg.m/s. C. 2.100 kg.m/s. D. 80.000 kg.m/s. Câu 12. Từ một vị trí trên mặt đất hai vật có cùng khối lượng vật (1) được ném ngang và vật (2) thả rơi tự do. So sánh động năng của mỗi vật khi chạm đất A. Không thể so sánh được B. Động năng vật (1) lớn hơn vật (2) C. Động năng vật (2) lớn hơn vật (1) D. Động năng hai vật bằng nhau Câu 13. Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là mv2 vm2 A. vm2 . B. mv2 . C. . D. . 2 2 Câu 14. Thế năng của một vật là đại lượng A. có đơn vị là W (Watt). B. luôn dương. C. vector. D. có thể âm, dương, bằng 0. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu từ 1 đến 3, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Con lắc thử đạn là dụng cụ dùng để đo tốc độ viên đạn khi rời nòng súng, có cấu tạo như hình vẽ. Súng bắn viên đạn bay về phía vật nặng của con lắc và chui vào hốc của vật này (vị trí A) . Sau va chạm, cả viên đạn và vật đi lên đến vị trí B (bỏ qua lực cản không khí) a) Va chạm giữa viên đạn và vật nặng là va chạm mềm b) Khi hệ (con lắc + viên đạn) ở vị trí A thì động năng cực tiểu c) Khi hệ (con lắc + viên đạn) ở vị trí B thì thế năng cực đại m v d) Tốc độ của viên đạn xác định theo công thức: d d 2gl(1 cos ) với là góc lệch lớn md mvat nhất của sợi dây trên thước đo góc. Câu 2. Một vật có khối lượng 900g được đặt trên một đỉnh dốc cao 45cm. Thả cho vật trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh dốc, bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2. a) Chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều. b) Công của phản lực khác không. c) Công của trọng lực trong sự dịch chuyển đó là 4,05J. d) Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là 3 m/s. Câu 3. Lực F = 50 N tác dụng vào mỏ lết có hướng như hình bên dưới. Biết mỏ lết có chiều dài  20 cm và α = 300. Mã đề 101 Trang 2/3
  3. a) Cánh tay đòn của mỏ lết là 10cm. b) Momen của lực không phụ thuộc vào độ lớn của lực. c) Cùng một lực tác dụng cánh tay đòn càng lớn thì mô men lực càng lớn. d) Mỏ lết tạo ra moment lực có độ lớn là 50 N.m. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn 4 câu. Câu 1. Từ mặt đất, một vật có khối lượng 1 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy gốc thế năng ở mặt đất. Ở độ cao (bao nhiêu mét) thì thế năng bằng động năng ? (lấy g =10m/s2) Câu 2. Một hệ gồm hai vật có khối lượng lần lượt là m 1 = 2kg, m2 = 4kg, chuyển động cùng chiều nhau, vận tốc của vật 1 có độ lớn 2 m/s, vận tốc của vật 2 có độ lớn là 3 m/s. Động lượng của hệ hai vật có độ lớn bằng bao nhiêu kg.m/s ? Câu 3. Một máy công suất 1500 W nâng đều một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 40 giây. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là bao nhiêu phần trăm Câu 4. Một người kéo một thùng hàng trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp góc 60 0 so với phương ngang. Biết lực tác dụng lên dây bằng 200N. Người đó đã thực hiện một công (bao nhiêu kJ) khi thùng hàng trượt được 10m ? B. TỰ LUẬN Câu 1. Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. a. Tính chu kì của kim giờ và kim phút ? b. Tính tốc độ của đầu kim giờ và đầu kim phút? Câu 2. Tại điểm A cách mặt đất 20 m một vật có khối lượng 2 kg được ném thẳng đứng lên trên với tốc độ ban đầu 10 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí. a. Tính cơ năng của vật tại A? b. Xác định độ cao lớn nhất vật lên tới? c. Xác định vận tốc của vật ngay thời điểm trước khi chạm đất? ------ HẾT ------ Câu Đáp án Điểm 1 a. Chu kì kim giờ: Th = 12h =43200s 0,25 1,5đ Chu kì của kim phút: TP = 1h =3600s 0,25 b. tốc độ đầu kim giờ: 2 2. 6 0,5 vh h .rh .rh .0,03 4 4,36.10 m / s Th 43200 72.10 Tốc độ đầu kim phút: 2 2. 5 vp  p .rp .rp .0,04 3 6,98.10 m / s 0,5 Tp 3600 45.10 2 a. Viết biểu thức tính được cơ năng tại A: 500J 0.5 1,5đ b. Tính được độ cao cực đại (có thể làm nhiều cách): h = 25m 0,5 c. Tính được vận tốc (có thể làm theo nhiều cách): v =10 5 m/s = 0,5 22,36m/s Mã đề 101 Trang 3/3