Đề thi rèn kĩ năng làm bài Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi rèn kĩ năng làm bài Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_ren_ki_nang_lam_bai_vat_li_10_lan_2_ma_de_684_nam_hoc.doc
Đáp án.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi rèn kĩ năng làm bài Vật lí 10 (Lần 2) - Mã đề 684 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Mỏ Trạng (Có đáp án)
- SỞ GD-ĐT BẮC GIANG KỲ THI RÈN KỸ NĂNG LÀM BÀI - LẦN 2 TRƯỜNG THPT MỎ TRẠNG NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Vật Lí 10 Mã đề 684 (Thời gian làm bài 50 phút) Họ và tên: .. Lớp: . SBD: π Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos πt + cm, pha dao động của chất điểm 2 tại thời điểm t = 1s. A. 1,5 π rad. B. 2 π rad. C. π rad. D. 0,5 π rad. Câu 2: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4 t – 0,02 x) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là A. 100 cm/s. B. 150 cm/s. C. 200 cm/s. D. 50 cm/s. Câu 3: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ, dao động điều hòa với chu kỳ T ở nơi có gia tốc trọng trường là g. Biểu thức tính gia tốc trọng trường là 4 2 4 4 2T2 4 2 A. g . B. g . C. g . D. g . T2 T2 T Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó φ gọi là gì A. chu kì của daođộng. B. tần số góc củadao động. C. biên độ dao động. D. pha ban đầu của daođộng. Câu 5: Một sợi dây AB dài 2,25 m đầu B tự do, đầu A gắn với một nhánh âm thoa dao động với tần số 20 Hz, biết tốc độ truyền sóng là 20 m/s thì trên dây là A. có sóng dừng với 5 nút, 5 bụng. B. có sóng dừng với 5 nút, 6 bụng. C. có sóng dừng với 6 nút, 5 bụng. D. không có sóng dừng. Câu 6: Một vật treo vào một lò xo làm cho lò xo giãn ra 0,8 cm. Cho vật dao động. Tìm chu kỳ dao động ấy. Lấy g = 10 m/s2 A. 0,24 s. B. 0,18 s. C. 0,28 s. D. 0,24 s. Câu 7: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t là A. (ωt +φ). B. φ. C. ω. D. ωt. Câu 8: Con lắc đơn có chiều dài dây treo l, một đầu cố định và một đầu gắn vật nhỏ, dao động điều hoà tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Tần số của dao động là: g g 1 1 g A. f = . B. f = 2π . C. f = . D. f = . 2π g 2π Câu 9: Một sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s và bước sóng 34 cm. Tần số của sóng âm này là A. 1000 Hz. B. 500 Hz. C. 1500 Hz. D. 2000 Hz. Câu 10: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn có cùng phương trình u0 = Acost. Điểm M cách hai nguồn lần lượt là d1 và d2 có biên độ dao động cực đại khi: A. d1 - d2 = k . B. d1 - d2 = (2k + 1) . 2 2 C. d1 + d2 = k. D. d1 - d2 = k. Câu 11: Hai dao động điều hòa x Acos(t );x Acos(t ) là hai dao động 1 4 2 4 A. ngược pha. B. lệch pha nhau . 4 C. cùng pha. D. vuông pha. Trang 1/3 - Mã đề thi 684
- Câu 12: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và vị trí cân bằng của một bụng liền kề là 0,25 m. Sóng truyền trên dây với bước sóng là A. 1,0 m. B. 0,5 m. C. 1,5 m. D. 2,0 m. Câu 13: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa nút sóng và bụng sóng liên tiếp bằng A. một phần tư bước sóng. B. một nửa bước sóng. C. hai lần bước sóng. D. một bước sóng. Câu 14: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là 2 2 A. vmax = Aω . B. vmax = Aω. C. vmax = 2Aω. D. vmax = A ω. Câu 15: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng A. một bước sóng. B. một nửa bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. hai bước sóng. Câu 16: Một sóng cơ có tần số 2Hz lan truyền với tốc độ 3 m/s thì sóng này có bước sóng là A. 1 m. B. 6 m. C. 0,7 m. D. 1,5 m. Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài 0,5 m dao động điều hòa tại nơi có g = 9,8m/s2. Con lắc dao động với tần số góc là A. 28 rad/s. B. 4,4 rad/s. C. 9,8 rad/s. D. 0,7 rad/s. Câu 18: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) cm và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) cm. Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng A. 0,75π. B. 150π. C. 0,25π. D. 0,50π. Câu 19: Gọi f và fo lần lượt là tần số của ngoại lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ đang dao động cưỡng bức. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ là A. f > fo . B. f fo . C. f = fo . D. f < fo . Câu 20: Một sợi dây đàn hồi dài 30 cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng trên dây có bước sóng là A. 60 cm. B. 40 cm. C. 20 cm. D. 10 cm. Câu 21: Một sợi dây dài 2 m, hai đầu cố định và rung với bốn bó sóng thì bước sóng trên dây là A. 1 m. B. 2 m. C. 0,5 m. D. 0,25 m. Câu 22: Chu kì trong dao động điều hòa có đơn vị là A. kg. B. s. C. Hz. D. m. Câu 23: Trong sóng cơ, chu kì sóng là T, bước sóng là tốc độ truyền sóng là v. Hệ thức đúng là v λ v A. λ = . B. T = . C. T = . D. v = λT. T v λ Câu 24: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1m/s và chu kì 0,5s. Sóng cơ này có bước sóng là A. 25 cm. B. 150 cm. C. 50 cm. D. 100 cm. Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(2πt) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tốc độ lớn nhất của chất điểm trong quá trình dao động là A. 4π cm/s. B. π cm/s. C. 2π cm/s. D. 8π cm/s. Câu 26: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian? A. Biên độ và tốc độ. B. Biên độ và gia tốc. C. Biên độ và cơ năng. D. Li độ và tốc độ. Câu 27: Một sóng cơ truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ 0,5 m/s và chu kì 1 s. Sóng cơ này có bước sóng là A. 25 cm. B. 100 cm. C. 150 cm. D. 50 cm. Trang 2/3 - Mã đề thi 684
- Câu 28: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, khối lượng của vật nhỏ là m. Tần số dao động điều hòa cùa vật nặng là m k k 1 k A. . B. 2 . C. . D. . k m m 2 m Câu 29: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ là 4 cm. Quỹ đạo của vật là A. 16 cm. B. 8 cm. C. 48 cm. D. 4 cm Câu 30: Dao động tắt dần A. có biên độ không đổi theo thời gian. B. có biên độ giảm dần theo thời gian. C. luôn có lợi. D. luôn có hại. Câu 31: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc đơn có chiều dài 2ℓ dao động điều hòa với chu kì là A. 2 2 s . B. 2 s. C. 4 s. D. 2 s . Câu 32: Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 dao động cùng pha nhau. Những điểm trên mặt nước, trong vùng giao thoa dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn là A. (2k 1) ( k Z). B. k ( k Z). 4 2 C. k ( k Z). D. (k 0,5) ( k Z). Câu 33: Một vật dao động điều hoà có phương trình x = 4cos(20πt – π/6) cm. Chu kì của dao động là A. 1/10 π s. B. 1/10 s. C. 10 π s. D. 10s. Câu 34: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = 2cos(40πt - 2πx) mm. Biên độ của sóng này là A. 4 mm. B. 40π mm. C. 2 mm. D. π mm. Câu 35: Muốn có sóng dừng trên dây một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng A. một số lẻ lần nửa bước sóng. B. một số nguyên lần bước sóng. C. một số chẵn lần một phần tư bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. Câu 36: Trong dao động điều hòa của một vật, khi ở vị trí biên thì A. vận tốc cực đại, gia tốc bằng không. B. vận tốc bằng không, gia tốc bằng không. C. vận tốc cực đại, gia tốc có độ lớn cực đại. D. vận tốc bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại. Câu 37: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có biên độ lần lượt là 6cm và 10cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là A. 2 cm. B. 5 cm. C. 19 cm. D. 3 cm. Câu 38: Một sóng cơ có phương trình sóng tại M cách nguồn phát sóng một đoạn x vào thời điểm t có x dạng uM 6cos5 t [x (cm); t (s)]. Bước sóng có giá trị 200 A. 0,8 m. B. 1,25 m. C. 1,5 cm. D. 6 cm. Câu 39: Một sợi dây đàn hồi căng ngang dài 60 cm, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng, tần số sóng là 100 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 40 m/s. B. 200 m/s. C. 20 m/s. D. 400 m/s. Câu 40: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của sóng là 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bụng sóng trên dây là A. 32. B. 16. C. 8. D. 15. ----------- HẾT ---------- Trang 3/3 - Mã đề thi 684

