Đề thi tháng Sinh học 10 (Lần 1) - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Sinh học 10 (Lần 1) - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thang_sinh_hoc_10_lan_1_ma_de_102_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Sinh học 10 (Lần 1) - Mã đề 102 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG THI THÁNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: SINH HỌC 10 -------------------- Thời gian làm bài: 50 PHÚT (Đề thi có ___ trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 102 PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (20 câu hỏi) Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA? A. Các phân tử RNA được tổng hợp ở nhân tế bào. B. Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA . C. Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein. D. Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide. Câu 2. Cấp độ tổ chức cơ bản nhất của cơ thể là A. cơ quan. B. hệ cơ quan. C. cơ thể D. tế bào. Câu 3. Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào trong cơ thể sinh vật đa bào với tế bào của sinh vật đơn bào là các tế bào A. hoạt động độc lập theo từng cơ quan. B. hoạt động một cách độc lập với nhau. C. đều có hình dạng giống nhau. D. phối hợp hoạt động với nhau chặt chẽ. Câu 4. Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein? A. Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức nắng khác nhau trong cơ thể. B. Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phận, mỗi đơn phân là một amino acid. C. Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp Câu 5. Nối nội dung kỹ năng với mục đích sao cho phù hợp: Kỹ năng Mục đích 1. Thiết kế và tiến hành thí nghiệm. a. Công bố kết quả thí nghiệm. 2. Quan sát. b.Trải nghiệm sự vật hiện tượng theo nhiều khía cạnh. 3. Xây dựng giả thuyết. c. Định hướng vấn đề cần nghiên cứu. 4. Đặt câu hỏi nghiên cứu. d. Thu thâp thông tin, số liệu từ nhiều nguồn. 5. Điều tra, khảo sát thực địa các thí e. Đặt ra vấn đề cần nghiên cứu. nghiệm. 6. Làm báo cáo kết quả nghiên cứu. f. Chứng minh giả thuyết về vấn đề nghiên cứu. A. 1-d, 2-a, 3-f, 4-c, 5-b, 6-e. B. 1-b, 2-f, 3-e, 4-c, 5-a, 6-d. C. 1-f, 2-b, 3-e, 4-c, 5-d, 6-a. D. 1-f, 2-d, 3-b, 4-e, 5-c, 6-a. Câu 6. Thế nào là phương pháp thực nghiệm khoa học? A. Phương pháp thực nghiệm khoa học được thực hiện bằng nhiều cách căn cứ vào tính chất riêng của các chỉ tiêu số lượng lượng: đo trực tiếp, phương pháp phân tích hóa trị, phương pháp tính toán,. B. Phương pháp thực nghiệm khoa học là phương pháp nghiên cứu xuất phát từ sự quan sát khách quan từ các hiện tượng tự nhiên. C. Phương pháp thực nghiệm khoa học là phương pháp khoa học dùng để phân minh giữa mô hình khoa học hay giả thuyết. D. Phương pháp thực nghiệm khoa học là phương pháp chủ động tác động vào đối tượng nghiên cứu và những hoạt động của đối tượng đó nhằm kiểm soát sự phát triển của chúng một cách có chủ đích. Câu 7. DNA có chức năng gì? A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào. B. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào. C. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan. D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền. Câu 8. Tại sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không thay đổi? Mã đề 102 Trang 1/5
- A. Hai base nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai base nito có kích thước lớn liên kết với nhau. B. Một base nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base nito có kích thước nhỏ (T hoặc C). C. Các base nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen. D. Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân.. Câu 9. Phương pháp quan sát là A. phương pháp sử dụng cảm giác để thu thập thông tin. B. phương pháp sử dụng cảm giác để xử lí thông tin. C. phương pháp sử dụng tri giác để thu thập thông tin về đối tượng quan sát. D. phương pháp sử dụng tri giác để xử lí thông tin về đối tượng quan sát. Câu 10. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về phương pháp trong nghiên cứu sinh học: a. Là phương pháp sử dụng các dụng cụ, hóa chất, quy tắc an toàn 1. Phương pháp quan sát trong phòng thí nghiệm để thực hiện các thí nghiệm khoa học. 2. Phương pháp làm việc b. Là phương pháp sử dụng tri giác và các phương tiện hỗ trợ để trong phòng thí nghiệm thu thập thông tin về đối tượng được quan sát. c. Là phương pháp chủ động tác động vào đối tượng nghiên cứu và 3. Phương pháp thực những hoạt động của đối tượng đó nhằm kiểm soát sự phát triển nghiệm khoa học của chúng một cách có chủ đích. A. 1-b, 2-a, 3-c. B. 1-c, 2-a, 3-b. C. 1-b, 2-c, 3-a. D. 1-c, 2-b, 3-a. Câu 11. Thứ tự các bước trong tiến trình nghiên cứu môn Sinh học là (1) Quan sát và đặt câu hỏi. (2) Thiết kế và tiến hành thí nghiệm. (3) Báo cáo kết quả nghiên cứu. (4) Điều tra, khảo sát thực địa hay các thí nghiệm. (5) Xây dựng giả thuyết. A. (2) ⭢ (5) ⭢ (1) ⭢ (3) ⭢ (4). B. (1) ⭢ (5) ⭢ (4) ⭢ (3) ⭢ (2). C. (1) ⭢ (5) ⭢ (2) ⭢ (4) ⭢ (3). D. (5) ⭢ (1) ⭢ (3) ⭢ (4) ⭢ (2). Câu 12. Cho các nhận định sau: 1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide. (2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp. (3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau. (4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn. (5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học. Có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein? A. 2. B. 4. C. 3. D. 5. Câu 13. Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotide trong phân tử DNA là Mã đề 102 Trang 2/5
- A. liên kết disulfuide và liên kết hydrogen. B. liên kết Glicosidic và liên kết este. C. liên kết hydrogen và liên kết este. D. liên kết Glicosidic và liên kết hydrogen. Câu 14. Khi nói về cấu trúc không gian của DNA , phát biểu nào sau đây là sai? A. Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å. B. Các cặp base nito liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. C. Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide. D. Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau. Câu 15. Protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể ? A. Protein vận hormon. B. Protein kháng thể. C. Protein vận động. D. Protein enzym. Câu 16. Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào? A. Cả 3 thành phần trên. B. Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4. C. Kích thước và khối lượng các nucleotide. D. Thành phần base nito. Câu 17. Protein không có chức năng nào sau đây? A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể. B. Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào. C. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh. D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền. Câu 18. Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc? A. 5 bậc. B. 6 bậc. C. 4 bậc. D. 3 bậc. Câu 19. Các bậc cấu trúc của protein được hình thành như thế nào? A. Chuỗi polypeptide bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo thành cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng. B. Được hình thành do các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide. C. Một số phân tử protein được hình thành do sự liên kết từ hai hay nhiều chuỗi polypeptide bậc 3 tạo thành cấu trúc bậc 4. D. Chuỗi polypeptide không tồn tại ở dạng mạch thẳng mà xoắn lại thành xoắn lò xo α hoặc gấp nếp tạo phiến gấp nếp β. Câu 20. Cho các đặc điểm sau: Mã đề 102 Trang 3/5
- 1. Khả năng phân chia. 2. Chứa vật chất di truyền. 3. Đều quan sát được bằng mắt thường. 4. Là đơn vị cơ sở của cơ thể sống. Trong những đặc điểm trên, có bao nhiêu đặc điểm là của tế bào? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng, sai. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4, trong mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai) Câu 1. Phân tích vật chất di truyền của bốn chủng vi sinh vật gây bệnh thì thu được kết quả như bảng sau. Biết rằng bốn chủng trên đều có vật chất di truyền là một phân tử nucleic acid. Từ kết quả phân tích, nhận định sau đúng hay sai ? a) Chủng 4 có thể có vật chất di truyền là một phân tử RNA mạch kép. b) Chủng 2 có thể có vật chất di truyền là một phân tử DNA mạch đơn. c) Chủng 3 có thể có vật chất di truyền là một phân tử RNA mạch đơn. d) Chủng 1 có thể có vật chất di truyền là một phân tử DNA mạch kép. Câu 2. Khi đề cập đến ví dụ nói về khả năng tự điều chỉnh của tổ chức sống, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai? a) Đến độ tuổi nhất định sinh vật có khả năng sinh sản. b) Nhiều cá thể cùng loài sống chung có quan hệ chặt chẽ với nhau tạo thành quần thể. c) Cây xanh hút khí CO2, thải khí O2 d) Quần thể có mật độ quá đông sẽ có hiện tượng tách đàn làm giảm số lượng cá thể. Câu 3. Hình sau mô tả một tế bào động vật đang phân bào bình thường. Từ các thông tin mô tả trong hình, các phát biểu sau là đúng hay sai? a) Tế bào này là tế bào soma. b) Tế bào này có thể là tế bào của một cơ thể ruồi giấm. c) Nếu các NST kép trong tế bào đều không tương đồng với nhau; thì kết thúc phân bào, 2 tế bào con tạo ra có thể phát triển thành giao tử. d) Tế bào đang ở kì giữa của quá trình nguyên phân hoặc giảm phân II. Câu 4. Quan sát hình bên dưới mô tả quá trình phân bào của hai loài A và B, mỗi nhận định sau đây Đúng hay Sai? Mã đề 102 Trang 4/5
- a) Loài A cóbộ NST lưỡng bội 2n=4 và loài B có bộ NST lưỡng bội 2n = 6. b) Hình 3 và 7 loài mô tả kì sau của nguyên phân c) Hình 1,6 của 2 loài mô tả kì giữa giảm phân II. d) Hình 4, 8 lần lượt là kì sau nguyên phân I và kì sau giảm phân II. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1. Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch một của một phân tử DNA xoắn kép là – ATTTGGGCCCGAGGC -. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là Câu 2. Một gene có tổng số 1800 nucleotide và có 2120 liên kết hydrogen. Tính số lượng nucleotide loại A của gene này là Câu 3. Có 5 tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp 5 lần sau đó tất cả tế bào tạo ra đều chuyển sang vùng chín của một loài giảm phân. Số tế bào con được tạo ra sau giảm phân là. Câu 4. Cho các loại tế bào: 1. Hợp tử 2. Giao tử 3.Tế bào sinh dục sơ khai 4. Tế bào sinh dục chín. Loại tế bào xảy ra giảm phân là tế bào số mấy? ------ HẾT ------ Mã đề 102 Trang 5/5

