Đề thi tháng Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thang_toan_10_lan_1_ma_de_101_nam_hoc_2022_2023_truon.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Toán 10 (Lần 1) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2022 - 2023 Môn thi: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút (Đề thi có 04 trang) (không kể thời gian phát đề) Mã đề 101 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. Câu 1: Cho ABC vuông ở A, biếtC 30 , AB 3. Tính độ dài trung tuyến AM ? 7 5 A. 4 . B. . C. . D. 3 . 2 2 Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho điểm M 1;1 và góc xOM . Giá trị cos bằng 3 1 1 A. . B. . C. 1. D. . 2 2 2 Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ , cho điểm M nằm trên nửa đường tròn lượng giác biết góc xOM 600 . Toạ độ điểm M là 31 13 31 11 A. . B. . C. . D. ; . ; ; ; 22 22 22 2 2 Câu 4: Cho A x :2 x và B x : 1 x 3. Hãy tìm AB A. 3; . B. 2;3 . C. 1;2 . D. 1; . Câu 5: Cho tam giác ABC , biết BC 24, AC 13, AB 15. Tính góc BAC ? A. 1170 49'. B. 280 37'. C. 330 34'. D. 580 24'. Câu 6: Tam giác ABC . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai? A. sin ACB sin . B. B. cos BCA cos . ABC C. cos sin . D. cot BCA cot . 22 Câu 7: Giả sử CD = h là chiều cao của tháp trong đó C là chân tháp. Chọn hai điểm A, B trên mặt đất sao cho ba điểm A, B, C thẳng hàng. Ta đo được AB = 24m, CAD 630 ; CBD 480 . Chiều cao h của khối tháp gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 60 m. B. 18,5 m. C. 18 m. D. 61,4 m. 1/4 - Mã đề 101
- Câu 8: Cho tập A 5;0 3;5 và tập B ; m 1 m 1; . Có bao nhiêu số nguyên m nằm trong 10;10 sao cho tập AB ? A. 10 . B. 11. C. 12 . D. 9 . Câu 9: Mệnh đề phủ định của mệnh đề P = “ x : x2 x 1 0 ” là: A. P “ x ; x2 x 1 0 ” B. P “ x ; x2 x 1 0 ” C. P “ x ; x2 x 1 0 “ D. P “ x ; x2 x 1 0 ” Câu 10: Tìm mệnh đề sai A. Nếu 43 thì 2 là một số lẻ. B. Nếu thì là một số chẵn. C. Nếu 2 3 5thì 3 là một số lẻ. D. Nếu là một số chẵn thì 4 là một số lẻ. 2 Câu 11: Khi phương trình m 1 x 2 mx m 4 0 có hai nghiệm xx12, , một hệ thức liên hệ giữa không phụ thuộc vào m là A. 2 x1 x 2 3 x 1 x 2 2. B. 3 x1 x 2 2 x 1 x 2 8 0. C. x1 x 2 x 1 x 2 2. D. 3 x1 x 2 2 x 1 x 2 8 0. Câu 12: Với mọi góc , chọn đẳng thức đúng A. sin 900 cos . B. cos 900 sin . C. cos 1800 sin . D. sin 1800 sin . Câu 13: Cho tam giác ABC có AB 5, BC 7 , CA 8 . Bán kính đường tròn nội tiếp ABC bằng A. 5 . B. 2. C. 3 . D. 2 . Câu 14: Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng? a. Điều kiện cần và đủ để xy là xy33 . b. Điều kiện cần và đủ để số tự nhiên n chia hết cho 2 và 3 là số tự nhiên đó chia hết cho 12. c. Điều kiện cần và đủ để ab22 0 là cả hai số a và b đều bằng 0. d. Điều kiện cần và đủ để số tự nhiên n chia hết cho 3 là n2 chia hết cho 3. A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 15: Cho các tập hợp AB [0;4), ( 2;3) . Khi đó AB bằng: A. 2;4 . B. 0;3 C. 0;3 . D. 0;3 . Câu 16: Cho tam giác ABC có AC 4 cm , góc A 60 , B 45 . Độ dài cạnh BC là A. 26. B. 2 2 3 . C. 2 3 2 . D. 6 . Câu 17: Cho hai tập hợp E và F được biểu diễn như hình vẽ dưới. Tập EF gồm những phần tử 2/4 - Mã đề 101
- m A. XYB; ; ;5 . B. XYBAZ; ; ;5;1; ; . C. 2;3;4;7;9;PQC ; ; . D. 1;AZ ; . Câu 18: Giả sử đường thẳng cắt 2 trục tọa độ tại và . Khi đó diện tích tam giác bằng A. 8. B. 32. C. 27. D. 16. Câu 19: Cho tập A 1;5 và tập B 2 m 1;3 m 2. Có bao nhiêu số nguyên sao cho tập AB ? A. 5 . B. 2 . C. 4 . D. 3 . Câu 20: Cho hình chữ nhật ABCD có cạnh AB 8, BC 12 , M là trung điểm của BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho ND 3 NC . Khi đó bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác AMN bằng 35 52 A. 35. B. . C. 52. D. . 2 2 1 Câu 21: Tam giác ABC nhọn có BC 2 3 cm , AC 2 cm , sin C . Tính độ dài cạnh AB ? 2 A. 6.cm B. 4.cm C. 12cm . D. 2.cm Câu 22: Cho ABC không vuông, có góc B bằng 30o , AC 2, BC 2 3. Diện tích của tam giác ABC bằng A. 3. B. 6 . C. 2 3. D. 3 . Câu 23: Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề: AB . A. Nếu A thì B . B. là điều kiện đủ để có . C. là điều kiện cần để có . D. suy ra . Câu 24: Biết đường thẳng và đường thẳng cắt nhau tại . Khi đó có giá trị bằng: A. 0. B. 2. C. 1. D. Câu 25: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề toán học A. “Mệt quá!”. B. “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”. C. “ 2 9,86 ”. D. “Chị ơi, mấy giờ rồi?”. 3/4 - Mã đề 101
- B. PHẦN TỰ LUẬN. Câu 26: (1.5 điểm) Cho hai tập hợp A 4; , B m;3 m . 1) Với m 2 xác định các tập hợp B , AB, AB 2) Tìm điều kiện của tham số thực m để: BA . Câu 27: (1.0 điểm) a. Cho góc biết Tính b. Cho góc biết Tính giá trị của biểu thức . Câu 28: (1.0 điểm) Cho phương trình x2 2 m 1 x m 3 0 a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt trái dấu. 22 b) Tìm để phương trình có hai nghiệm phân biệt xx12, sao cho 33x1 x 2 x 1 x 2 đạt giá trị lớn nhất. Câu 29: (1,5 điểm). 1) Cho tam giác ABC có AB c, BC a , CA b và diện tích bằng S. Chứng minh b2 c 2 a 2 abc2 2 2 rằng cot A . Từ đó chứng minh cotABC cot cot . 4S 4S sinB sin C 2) Cho tam giác ABC thỏa mãn sin A . Chứng minh rằng tam giác ABC vuông. cosBC cos ----------- Hết ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:...................................................................................... Số báo danh: .......................... 4/4 - Mã đề 101

