Đề thi tháng Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tháng Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thang_toan_10_lan_2_ma_de_101_nam_hoc_2022_2023_truon.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi tháng Toán 10 (Lần 2) - Mã đề 101 - Năm học 2022-2023 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THÁNG LẦN 2 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2022 - 2023 Môn: Toán, Lớp 10 (Đề thi có 03 trang) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi Họ và tên: ..........SBD: ...... 101 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN x 1 Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số y . xx 14 2 A. D \2 B. D \2 C. D \ 1; 2 D. D \ 1;2 Câu 2. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào? A. 1;1 . B. 2; 1 . C. 1; . D. 1;2 . x 12 khi x Câu 3. Cho hàm s fx . Tính ff22 . ố 2 x 12 khi x 5 8 A. 4 . B. 6 . C. . D. . 3 3 Câu 4. Cho tam giác ABC có AB 4 cm, BC 7 cm, AC 9cm. Tính cos A? 2 1 1 2 A. cos A . B. cos A . C. cos A . D. cos A . 3 2 3 3 Câu 5. Tam giác ABC vuông ở A và có góc Bˆ 50o .Hệ thức nào sau đây sai? A. AB, BC 130o . B. AC, CB 40o . C. AB, CB 50o . D. BC, AC 40o . Câu 6. Cho f()() x= ax2 + bx + c a ¹ 0 . Điều kiện để f x 0, x là A. a 0 B. a 0 C. a 0 D. a 0 . . . . 0 0 0 0 Câu 7. Cho tập hợp AB 2;6 ; [ 3;4]. Khi đó, tập AB là A. ( 3;6]. B. ( 2;4] . C. (4;6] . D. ( 2;3]. 3 Câu 8. Cho hàm số y x 32 x . Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số đã cho? A. 1; 1 . B. 1;1 . C. 2;0 . D. 2; 12 . Câu 9. Cho đoạn thẳng AB có trung điểm I . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? 1 A. IA BI . B. IA IB . C. IA AB . D. IA IB 0. 2 34xy Câu 10. Cho hệ bất phương trình có tập nghiệm là S . Khẳng định nào sau đây là khẳng định 2xy 5 7 đúng ? 1 12 A. 1; S B. 1;1 S C. ; S . D. 1; 1 S 2 25 1 Câu 11. Tập xác định của hàm số yx 1 là x 3 A. D 3; . B. D 1; \ 3 . C. 1; \{3}. D. 1; . Câu 12. Trên đường thẳng AB lấy điểm M sao cho MA 30 MB , điểm M được xác định đúng trong hình vẽ nào sau đây A. Hình 2. B. Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 4. Trang 1/3 - Mã đề 101
- Câu 13. Tập nghiệm của bất phương trình xx2 3 2 0 là: A. ;1 2; . B. 1;2 . C. 1;2 . D. ;1 2; . Câu 14. Trục đối xứng của đồ thị hàm số y ax2 bx c , (a 0) là đường thẳng nào dưới đây? b b c A. x . B. x . C. x . D. x . 2a 2a 2a 4a Câu 15. Cho parabol y ax2 bx c có đồ thị như hình sau Phương trình của parabol này là A. y 2 x2 4 x 1. B. y x2 x 1. C. y x2 21 x . D. y 2 x2 4 x 1. 1 Câu 16. Cho hai véctơ ab, khác véctơ-không thỏa mãn a.. b a b . Khi đó góc giữa hai vectơ ab, bằng: 2 A. ab; 1500 . B. ab; 1200 . C. ab; 600 . D. ab; 450 . Câu 17. Cho hình vuông ABCD, AB 1. Gọi MN, lần lượt là trung điểm của DC và CB.Tính giá trị của T 2. AM DN 35 5 A. 5. B. . C. . D. 3 5. 2 2 Câu 18. Tìm số giá trị nguyên của tham số m để hai parabol y x2 21 x và y 23 x2 m cắt nhau tại hai điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3. A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 19. Cho tam giác ABC có diện tích bằng 36. Điểm M thuộc đoạn AB sao cho MA 2. MB Điểm N là trung điểm của đoạn AC.Diện tích tam giác AMN bằng A. 24. B. 6. C. 12. D. 9. xm Câu 20. Cho hàm số y (với m là tham số thực). Tìm m để hàm số đã cho xác định tại mọi mx 4 x 0;2 . A. 2 m 0. B. 2 m 0. C. 2 m 0. D. 2 m 0. Câu 21. Cho hình bình hành ABCD , với AB 2 , AD 1, BAD 60 . Tích vô hướng AB. AD bằng 1 1 A. 1. B. 1. C. . D. . 2 2 Câu 22. Cho parabol P : y ax2 bx c , a 0 có đồ thị như hình bên. Khi đó 22a b c có giá trị là Trang 2/3 - Mã đề 101
- y 1 -1 O 2 3 x -4 A. 6. B. 9. C. 9 . D. 6 . Câu 23. Cho tam giác ABC đều cạnh a. Tính độ dài của vectơ tổng 2.AB 3 BC bằng A. 10a . B. a 7. C. 5.a D. 19a . Câu 24. Cho hàm số f x 2 x2 4 x 1 có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên của m để phương trình 2x2 4 x 1 m có 6 nghiệm phân biệt là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 25. Cho tam giác ABC có các điểm ID, lần lượt là trung điểm AB, CI . Điểm J thuộc đoạn thẳng BD 1 sao cho BJ BD. Đẳng thức nào sau đây đúng? 3 13 11 13 31 A. BJ AB AC . B. BJ AB AC . C. BJ AB AC . D. BJ AB AC . 42 46 24 42 PHẦN II: TỰ LUẬN 2 Câu 26. (2,0 đ) Cho hàm số bậc hai y x 4 x 1 4 m có đồ thị là Parabol Pm . 1. Khảo sát và vẽ đồ thị P khi m 1. 2. Tìm m để đường thẳng d:2 y x cắt đồ thị Pm tại hai điểm phân biệt. 3. Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên 3; 1 . Tìm m để M 8. Câu 27. (1,0 đ) 1. Giải bất phương trình: xx2 5 4 0 . 2. Tìm m để f x m 1 x2 2 m 1 x 1luôn dương với mọi giá trị x . Câu 28. (1,0 đ) Một quả bóng được ném vào không trung có chiều cao tính từ lúc bắt đầu ném ra được cho bởi công thức h t t2 23 t (tính bằng mét), t là thời gian tính bằng giây t 0 1. Tính chiều cao lớn nhất quả bóng đạt được. 2. Hãy tính xem sau bao lâu quả bóng sẽ rơi xuống mặt đất ? Câu 29. (1,0 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB a , AC 2 a . Điểm M là trung điểm của BC. Điểm N thuộc AC sao cho NC 3. NA 1. Phân tích vectơ BN theo hai vectơ AB,. AC 2. Chứng minh rằng AM vuông góc với BN. -------- HẾT-------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Trang 3/3 - Mã đề 101
- Trang 2/3 - Mã đề 101

