Đề thi thử rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 303 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 3 trang Bảo Vy 23/02/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 303 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_ren_ki_nang_hoa_hoc_10_lan_1_ma_de_303_nam_hoc_20.doc
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM THI THÁNG LẦN 1 HÓA 10 NĂM 2024- 2025.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 303 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ RÈN KỸ NĂNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGƠ SĨ LIÊN Năm học 2024 - 2025 Mơn thi: Hố học 10 Thời gian làm bài: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề) Mã đề thi 303 (Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Cho biết: H= 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si=28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137; Cr=52; I=112 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 60 PHÚT) PHẦN I. Chọn 1 đáp án đúng Câu 1: Cho bảng số liệu sau đây Nguyên tử Bán kính (pm) Ion Bán kính (pm) Na 186 Na+ 98 K 227 K+ ? Dựa trên xu hướng biến đổi tuần hồn và dữ liệu trong bảng trên, giá trị nào sau đây là phù hợp nhất đối với bán kính ion K+? A. 295 pm. B. 90 pm. C. 133 pm. D. 195 pm. Câu 2: Supephotphat kép Ca(H2XO4) là một loại phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat. Phân lân cần thiết cho cây ở thời kì sinh trưởng do thúc đẩy các quá trình sinh hĩa, trao đổi chất và năng lượng của thực vật. Phân lân cĩ tác dụng làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, quả hoặc củ to.. Phèn chua K2YO4.Al(YO4).24 H2O là loại muối cĩ tinh thể to nhỏ khơng đều, khơng màu hoặc trắng, cũng cĩ thể trong hoặc hơi đục, được sử dụng rộng rãi để làm trong nước đục, thuộc da, sản xuất vải chống cháy và bột nở. Biết rằng X, Y là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hồn và cĩ tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 31. Hai nguyên tố X, Y là hai nguyên tố nào? A. N, S. B. S, P. C. P, S. D. N, P. Câu 3: Nhận định nào sau đây khơng đúng? A. Nguyên tử cĩ kích thước vơ cùng nhỏ và trung hịa về điện. B. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm. C. Nguyên tử cĩ cấu tạo rỗng. D. Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở vỏ nguyên tử. Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X cĩ cấu hình e lớp ngồi cùng là 3s23p5. X là nguyên tố A. khí hiếm B. kim loại C. kim loại hoặc phi kim D. phi kim Câu 5: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào A. mức năng lượng electron. B. số khối tăng dần. C. điện tích hạt nhân tăng dần. D. nguyên tử khối tăng dần. Câu 6: Sự phân bố electron theo ơ orbital nào dưới đây là đúng? A. B. C. D. Câu 7: Magnesium oxide được sử dụng để làm dịu cơn đau ợ nĩng và chua của chứng đau dạ dày. Biết Magnesium ở nhĩm IIA. Cơng thức của Magnesium oxide là A. MgO B. Mg2O C. Mg(OH)2 D. MgO2 Câu 8: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số electron ở lớp ngồi cùng của nguyên tử nguyên tố X là A. 13. B. 3 C. 2 D. 1 Câu 9: Nguyên tử cĩ số hiệu nguyên tử là Trang 1/3 - Mã đề thi 303
  2. A. 13. B. 12. C. 25. D. 37. Câu 10: Cấu hình e ở trang thái cĩ bản nào được viết đúng. A. 1s21p62s2 B. 1s22s22p62d1. C. 1s22s22p63s1 D. 1s22s32p6. Câu 11: Trung hồ hết 5,6 g một hydroxide của kim loại nhĩm IA cần dùng hết 100ml dung dịch HCl 1M. Kí hiệu hĩa học của kim loại là A. Ca. B. Li. C. Na. D. K. Câu 12: Trong một nhĩm A (trừ nhĩm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. B. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. C. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. Câu 13: Hình vẽ sau mơ tả thí nghiệm tìm ra một hạt cấu tạo nên nguyên tử. Đĩ là A. Thí nghiệm tìm ra hạt nhân. B. Thí nghiệm tìm ra neutron. C. Thí nghiệm tìm ra proton. D. Thí nghiệm tìm ra electron. Câu 14: Nguyên tố hĩa học là tập hợp các nguyên tử cĩ cùng A. số electron B. tổng số proton và neutron C. số khối D. điện tích hạt nhân Câu 15: Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe cĩ số thứ tự 26 trong bảng tuần hồn). A. 1s22s22p63s23p63d54s1 B. 1s22s22p63s23p63d64s2 C. 1s22s22p63s23p63d6 D. 1s22s22p63s23p63d63d5 Câu 16: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng A. hút electron của nguyên tử nguyên tố khi hình thành liên kết hĩa học. B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác. C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu. D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác. Câu 17: Quan sát nhĩm hình ảnh sau: A. Hương liệu. B. Nguyên liệu. C. Vật liệu. D. Nhiên liệu. Câu 18: Nguyên tử nguyên tố R cĩ tổng số hạt mang điện và khơng mang điện là 34. Trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 10 hạt. Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhĩm) trong bảng tuần hồn là A. Ne, chu kì 2, nhĩm VIIIA. B. Mg, chu kì 3, nhĩm IIA. C. F, chu kì 2, nhĩm VIIA. D. Na, chu kì 3, nhĩm IA. ----------------------------------------------- PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ – S) Trang 2/3 - Mã đề thi 303
  3. Câu 1. Cho các phát biểu sau: a) Nguyên tử cĩ cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử b) Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đĩ biến đổi tuần hồn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân c) Các nguyên tố trong cùng một nhĩm A cĩ tính chất hĩa học tương tự nhau d) Hầu hết các nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron Câu 2. Cho các thơng tin về nguyên tố Mg trong tự nhiên như sau: Nguyên 24Mg 25Mg 26Mg tử % số 78,6% 10,1% 11,3% nguyên tử a, Trong tự nhiên nguyên tố Magnesium cĩ ba đồng vị bền. b, Đồng vị 25Mg phổ biến nhất so với các đồng vị cịn lại. c, Ba đồng vị bền trên đều ở cùng 1 ơ thứ 24 trong bảng tuần hồn d, Nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,327 Câu 3: Nguyên tử Fe cĩ kí hiệu . Cho các phát biểu sau về : a, Nguyên tử của nguyên tố Fe cĩ 8 electron ở lớp ngồi cùng. b, Nguyên tử của nguyên tố Fe cĩ 30 neutron trong hạt nhân. c, Fe là một phi kim. d, Fe là nguyên tố d. Câu 4: Nitrogen (Z=7) và oxygen (Z=8) thuộc chu kì 2 của bảng tuần hồn. a. N và O thuộc cùng chu kì 2 vì đều cĩ 2 electron lớp ngồi cùng. b. N cĩ độ âm điện lớn hơn O. c. Bán kính của ion N3- lớn hơn ion O2-. d. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử N cĩ nhiều electron độc thân hơn nguyên tử O. PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1. Nguyên tố Y thuộc chu kì 2, nhĩm VIIA trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học. Nguyên tử của nguyên tố Y cĩ số electron là bao nhiêu? Câu 2. Khí carbon dioxide (CO2) là nguyên nhân chính gây nên hiệu ứng nhà kính. Carbon cĩ 2 đồng vị , oxygen cĩ 3 đồng vị , , . Số loại phân tử CO2 tạo thành là bao nhiêu? Câu 3. Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên dưới 2 đồng vị 63Cu và 65 65 Cu. Thành phần % về khối lượng của đồng vị đồng Cu trong muối CuSO4 là bao nhiêu. Câu 4. Cho 6 nguyên tố cĩ số hiệu nguyên tử lần lượt là 2, 8, 11, 13, 19. Trong số các nguyên tố trên cĩ bao nhiêu nguyên tố ở chu kì 3 trong BTH. B. PHẦN TỰ LUẬN.( 30 PHÚT) Câu 1. Trong phân tử X2Y3 cĩ tổng số hạt p, n, e bằng 236 hạt, trong đĩ số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 68 hạt. Số khối của nguyên tử X lớn hơn số khối của nguyên tử Y là 40. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X lớn hơn trong nguyên tử Y là 58 hạt. Tìm cơng thức của X2Y3 . Câu 2. X, Y là hai kim loại cĩ electron cuối cùng là 3p1 và 3d6. a. Hãy xác định tên hai kim loại X, Y. b. Hịa tan hết 8,3 gam hỗn hợp X, Y vào dung dịch HCl 0,5M (vừa đủ), ta thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng thêm 7,8 gam. Tính khối lượng mỗi kim loại và thể tích dung dịch HCl đã dùng. .HẾT Trang 3/3 - Mã đề thi 303