Đề thi thử rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 304 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

doc 3 trang Bảo Vy 23/02/2026 90
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 304 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_ren_ki_nang_hoa_hoc_10_lan_1_ma_de_304_nam_hoc_20.doc
  • docHƯỚNG DẪN CHẤM THI THÁNG LẦN 1 HÓA 10 NĂM 2024- 2025.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử rèn kĩ năng Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 304 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ RÈN KỸ NĂNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2024 - 2025 Môn thi: Hoá học 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 304 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Cho biết: H= 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si=28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137; Cr=52; I=112 A.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 60 PHÚT) Câu 1: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào A. nguyên tử khối tăng dần. B. mức năng lượng electron. C. số khối tăng dần. D. điện tích hạt nhân tăng dần. Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố A. khí hiếm B. kim loại C. kim loại hoặc phi kim D. phi kim Câu 3: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra một hạt cấu tạo nên nguyên tử. Đó là A. Thí nghiệm tìm ra hạt nhân. B. Thí nghiệm tìm ra neutron. C. Thí nghiệm tìm ra proton. D. Thí nghiệm tìm ra electron. Câu 4: Supephotphat kép Ca(H2XO4) là một loại phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion photphat. Phân lân cần thiết cho cây ở thời kì sinh trưởng do thúc đẩy các quá trình sinh hóa, trao đổi chất và năng lượng của thực vật. Phân lân có tác dụng làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, quả hoặc củ to.. Phèn chua K2YO4.Al(YO4).24 H2O là loại muối có tinh thể to nhỏ không đều, không màu hoặc trắng, cũng có thể trong hoặc hơi đục, được sử dụng rộng rãi để làm trong nước đục, thuộc da, sản xuất vải chống cháy và bột nở. Biết rằng X, Y là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn và có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 31. Hai nguyên tố X, Y là hai nguyên tố nào? A. N, P. B. P, S. C. N, S. D. S, P. Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn). A. 1s22s22p63s23p63d54s1 B. 1s22s22p63s23p63d63d5 C. 1s22s22p63s23p63d64s2 D. 1s22s22p63s23p63d6 Câu 6: Quan sát nhóm hình ảnh sau: A. Hương liệu. B. Nguyên liệu. C. Vật liệu. D. Nhiên liệu. Trang 1/3 - Mã đề thi 304
  2. Câu 7: Cho bảng số liệu sau đây Nguyên tử Bán kính (pm) Ion Bán kính (pm) Na 186 Na+ 98 K 227 K+ ? Dựa trên xu hướng biến đổi tuần hoàn và dữ liệu trong bảng trên, giá trị nào sau đây là phù hợp nhất đối với bán kính ion K+? A. 295 pm. B. 133 pm. C. 90 pm. D. 195 pm. Câu 8: Trung hoà hết 5,6 g một hydroxide của kim loại nhóm IA cần dùng hết 100ml dung dịch HCl 1M. Kí hiệu hóa học của kim loại là A. K. B. Li. C. Ca. D. Na. Câu 9: Cấu hình e ở trang thái có bản nào được viết đúng. A. 1s21p62s2 B. 1s22s22p62d1. C. 1s22s22p63s1 D. 1s22s32p6. Câu 10: Magnesium oxide được sử dụng để làm dịu cơn đau ợ nóng và chua của chứng đau dạ dày. Biết Magnesium ở nhóm IIA. Công thức của Magnesium oxide là A. Mg2O B. MgO C. Mg(OH)2 D. MgO2 Câu 11: Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng? A. B. C. D. Câu 12: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, A. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần. C. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. D. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. Câu 13: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng A. số electron B. tổng số proton và neutron C. số khối D. điện tích hạt nhân Câu 14: Nguyên tử có số hiệu nguyên tử là A. 37. B. 25. C. 13. D. 12. Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng. B. Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm. C. Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở vỏ nguyên tử. D. Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện. Câu 16: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Kí hiệu và vị trí của R (chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là A. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA. B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA. C. F, chu kì 2, nhóm VIIA. D. Na, chu kì 3, nhóm IA. Câu 17: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là A. 1 B. 13. C. 2 D. 3 Câu 18: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng A. hút electron của nguyên tử nguyên tố khi hình thành liên kết hóa học. B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác. C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu. D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác. ----------------------------------------------- PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. (Đ – S) Trang 2/3 - Mã đề thi 304
  3. Câu 1. Cho các phát biểu sau: a) Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử b) Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố đó biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân c) Các nguyên tố trong cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau d) Hầu hết các nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron Câu 2. Cho các thông tin về nguyên tố Mg trong tự nhiên như sau: Nguyên 24Mg 25Mg 26Mg tử % số 78,6% 10,1% 11,3% nguyên tử a, Trong tự nhiên nguyên tố Magnesium có ba đồng vị bền. b, Đồng vị 25Mg phổ biến nhất so với các đồng vị còn lại. c, Ba đồng vị bền trên đều ở cùng 1 ô thứ 24 trong bảng tuần hoàn d, Nguyên tử khối trung bình của Mg là 24,327 Câu 3: Nguyên tử Fe có kí hiệu . Cho các phát biểu sau về : a, Nguyên tử của nguyên tố Fe có 8 electron ở lớp ngoài cùng. b, Nguyên tử của nguyên tố Fe có 30 neutron trong hạt nhân. c, Fe là một phi kim. d, Fe là nguyên tố d. Câu 4: Nitrogen (Z=7) và oxygen (Z=8) thuộc chu kì 2 của bảng tuần hoàn. a. N và O thuộc cùng chu kì 2 vì đều có 2 electron lớp ngoài cùng. b. N có độ âm điện lớn hơn O. c. Bán kính của ion N3- lớn hơn ion O2-. d. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử N có nhiều electron độc thân hơn nguyên tử O. PHẦN III: Câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Nguyên tố Y thuộc chu kì 3, nhóm VA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron là bao nhiêu? 1 2 Câu 2. Hidrogen có 2 đồng vị H , H, oxygen có 3 đồng vị , , . Số loại phân tử H2O tạo thành là bao nhiêu? 35 37 Câu 3. Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo có hai đồng vị 17 Cl và 17 Cl. Phần trăm về khối 37 lượng của 17 Cl chứa trong muối kali clorat (KClO3) là bao nhiêu. Câu 4. Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 2, 8, 11, 13, 17. Trong số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố là kim loại. B. PHẦN TỰ LUẬN.( 30 PHÚT) Câu 1. Trong phân tử X2Y3 có tổng số hạt p, n, e bằng 236 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 68 hạt. Số khối của nguyên tử X lớn hơn số khối của nguyên tử Y là 40. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử X lớn hơn trong nguyên tử Y là 58 hạt. Tìm công thức của X2Y3 . Câu 2. X, Y là hai kim loại có electron cuối cùng là 3p1 và 3d6. a. Hãy xác định tên hai kim loại X, Y. b. Hòa tan hết 8,3 gam hỗn hợp X, Y vào dung dịch HCl 0,5M (vừa đủ), ta thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng thêm 7,8 gam. Tính khối lượng mỗi kim loại và thể tích dung dịch HCl đã dùng. .HẾT Trang 3/3 - Mã đề thi 304