Đề thi thử Sinh học Lớp 10 (Lần 1) - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)

docx 3 trang Bảo Vy 27/02/2026 100
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Sinh học Lớp 10 (Lần 1) - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_sinh_hoc_lop_10_lan_1_nam_hoc_2024_2025_co_dap_an.docx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử Sinh học Lớp 10 (Lần 1) - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)

  1. ĐỀ THI THỬ LẦN 1 NĂM HỌC 2024-2025 MÔN: SINH HỌC 10 Câu 1. Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng: A. NST co ngắn và hiện rõ dần. B. NST tiếp hợp và trao đổi chéo. C. màng nhân phồng lên và biến mất. D. thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành. Câu 2. Ghép nội dung ở cột bên phải với nội dung ở cột bên trái để trở thành một câu có nội dung đúng về diễn biến các kì của nguyên phân: a. Thoi phân bào xuất hiện, màng nhân, nhân con tiêu 1. Kì đầu biến. b. NST kép co xoắn cực đại, tập trung 1 hàng ở mặt 2. Kì giữa phẳng xích đạo. 3. Kì sau c. Các nhiễm sắc tử tách nhau ra ở tâm động, phân li về 2 cực tế bào. 4. Kì cuối d. Thoi phân bào tiêu biến, màng nhân xuất hiện, phân chia tế bào chất. A. 1-a, 2-b, 3-c, 4-d. B. 1-d, 2-c, 3-b, 4-a. C. 1-c, 2-b, 3-a, 4-d. D. 1-a, 2-d, 3-c, 4-b. Câu 3. Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân. B. Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n. C. Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội. D. Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử. Câu 4. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân? A. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo. B. Có sự phân chia của tế bào chất. C. Có sự phân chia nhân. D. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép. Câu 5. Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân? A. Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n. B. Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n. C. Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n. D. Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn. Câu 6. Ở lợn (2n = 38), 5 tế bào sinh tinh tiến hành giảm phân. Hãy xác định tổng số tế bào, tổng số nhiễm sắc thể kép và tổng số chromatid ở kì đầu II của giảm phân. A. 10 tế bào, 380 NST kép, 380 chromatidB. 10 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid C. 20 tế bào, 380 NST kép, 760 chromatid.D. 20 tế bào, 190 NST kép, 380 chromatid Câu 7. Câu nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của protein? A. Là sản phẩm cuối cùng của gene tham gia thực hiện nhiều chức nắng khác nhau trong cơ thể. B. Protein cấu tạo theo nguyên tắc đa phận, mỗi đơn phân là một amino acid. C. Tính đa dạng và đặc thù của protein quy định bởi sự sắp Câu 8. Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?
  2. A. 3 bậc. B. 4 bậc. C. 5 bậc. D. 6 bậc. Câu 9. Các bậc cấu trúc của protein được hình thành như thế nào? A. Chuỗi polypeptide không tồn tại ở dạng mạch thẳng mà xoắn lại thành xoắn lò xo α hoặc gấp nếp tạo phiến gấp nếp β. B. Chuỗi polypeptide bậc 2 tiếp tục co xoắn tạo thành cấu trúc không gian ba chiều đặc trưng. C. Một số phân tử protein được hình thành do sự liên kết từ hai hay nhiều chuỗi polypeptide bậc 3 tạo thành cấu trúc bậc 4. D. Được hình thành do các amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide. Câu 10. Cho các nhận định sau: 1) Cấu trúc bậc 1 của phân tử protein là chuỗi polypeptide. (2) Cấu trúc bậc 2 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng co xoắn hoặc gấp nếp. (3) Cấu trúc không gian bậc 3 của phân tử protein gồm hai hay nhiều chuỗi polypeptide kết hợp với nhau. (4) Cấu trúc không gian bậc 4 của phân tử protein là chuỗi polypeptide ở dạng xoắn hoăc gấp nếp tiếp tục co xoắn. (5) Khi cấu trúc không gian ba chiều bị phá vỡ, phân tử protein không thực hiện được chức năng sinh học. Có bao nhiêu nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 11. Protein không có chức năng nào sau đây? A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể. B. Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào. C. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.D. Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh. Câu 12. Protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể ? A. Protein vận hormon. B. Protein enzym. C. Protein kháng thể. D. Protein vận động. Câu 13. Các loại nucleotide cấu tạo nên phân tử DNA khác nhau ở đặc điểm nào? A. Thành phần base nito. B. Cách liên kết của đường C5H10O4 với acid H3PO4. C. Kích thước và khối lượng các nucleotide.D. Cả 3 thành phần trên. Câu 14. Liên kết hóa học đảm bảo cấu trúc của từng đơn phân nucleotide trong phân tử DNA là
  3. A. liên kết Glicosidic và liên kết este. B. liên kết hydrogen và liên kết este. C. liên kết Glicosidic và liên kết hydrogen. D. liên kết disulfuide và liên kết hydrogen. Câu 15. Khi nói về cấu trúc không gian của DNA , phát biểu nào sau đây là sai? A. Hai mạch của DNA xếp song song và ngược chiều nhau. B. Xoắn ngược chiều kim đồng hồ, đường kính vòng xoắn là 20Å. C. Chiều dài của một chu kì xoắn là 3,4Å gồm 10 cặp nucleotide. D. Các cặp base nito liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung. Câu 16. Tại sao cấu trúc không gian của phân tử DNA có đường kính không thay đổi? A. Một base nito có kích thước lớn (A hoặc G) liên kết bổ sung với một base nito có kích thước nhỏ (T hoặc C). B. Các nucleotide trên một mạch đơn liên kết theo nguyên tắc đa phân.. C. Các base nito giữa hai mạch đơn liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen. D. Hai base nito có kích thước bé liên kết với nhau, hai base nito có kích thước lớn liên kết với nhau. Câu 17. DNA có chức năng gì? A. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào. B. Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan. C. Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào. D. Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền. Câu 18. Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử RNA? A. Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA . B. Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein. C. Các phân tử RNA được tổng hợp ở nhân tế bào. D. Đa số các phân tử RNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide. Câu 19. Ruồi giấm 2n= 8. Vào kì sau của giảm phân 1 có 1 cặp NST không phân li. Kết thúc lần giảm phân 1 sẽ tạo ra: A. hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST đơn. B. hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST kép. C. một tế bào có 3 NST kép, một tế bào có 5 NST kép. D. một tế bào có 2 NST đơn, một tế bào có 5 NST đơn. Câu 20. Trong nguyên phân, hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn lại có ý nghĩa gì? A. Thuận lợi cho sự phân li nhiễm sắc thể. B. Thuận lợi cho sự nhân đôi nhiễm sắc thể C. Thuận lợi cho sự tiếp hợp nhiễm sắc thể D. Trao đổi chéo nhiễm sắc thể dễ xảy ra hơn