Đề thi thử THPT Địa lí 10 (Lần 3) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

doc 5 trang Bảo Vy 18/06/2026 150
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Địa lí 10 (Lần 3) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_dia_li_10_lan_3_nam_hoc_2015_2016_truong_thp.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Địa lí 10 (Lần 3) - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học 2015 - 2016 Môn: ĐỊA LÍ LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Câu 1 ( 5 điểm) 1. Trình bày vai trò của sản xuất công nghiệp? 2. Vẽ sơ đồ hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp. Lấy hai ví dụ minh họa. Câu 2 ( 2 điểm) Tại sao ngành công nghiệp thực phẩm được coi là ngành công nghiệp chủ đạo ở nhiều nước đang phát triển? Câu 3 (3 điểm) Cho bảng số liệu sau: Sản lượng khai thác than sạch phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, năm 2005 – 2013 Đơn vị: Nghìn tấn Nội dung Năm Năm 2005 Năm 2013 Tổng số 34 093 41 064 Nhà nước 32 944 39 655 Ngoài Nhà nước 639 751 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 510 658 Nguồn: 1. Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô và cơ cấu sản lượng khai thác than sạch phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, năm 2005 – 2013. 2. Rút ra những nhận xét cần thiết. 3. Theo em, việc khai thác than ở nước ta đang đặt ra các vấn đề đáng quan tâm nào? Hãy nêu một số giải pháp để đảm bảo nguồn nguyên liệu than cho tương lai. ----------- Hết ---------- Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh:.................................................... Số báo danh: ..........................
  2. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN MA TRẬN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA LẦN 3 LỚP 10 MÔN ĐỊA LÍ ; Thời gian 90 phút I) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Mức độ kiến thức cần kiểm tra Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Tổng hợp, đánh giá 1. Trình bày được vai Giải thích được tại sao ngành Vận dụng và vẽ trò của sản xuất công công nghiệp thực phẩm được được, nhận xét nghiệp (2 điểm) coi là ngành công nghiệp chủ được biểu đồ thể 2. Vẽ được sơ đồ hai hiện quy mô và đạo ở nhiều nước đang phát giai đoạn của sản cơ cấu (3 điểm) xuất công nghiệp. triển (2điểm) Lấy được hai ví dụ minh họa (3 điểm) Số Số điểm: 5,0đ Số điểm:2,0đ Số điểm: 3,0đ điểm:10,0 =100% II, HƯỚNG DẪN CHẤM CÂU NỘI DUNG ĐIỂM 1. Trình bày vai trò của sản xuất công nghiệp? - Với con người: Cung cấp tư liệu tiêu dùng, giải quyết việc làm, tăng thu nhập. 0.5 - Với các ngành kinh tế: Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất, kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác. Tạo ra khối lượng sản phẩm lớn mà không 0.75 Câu 1 ngành sản xuất nào sánh được. (5.0đ)  Đóng vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân - Với tài nguyên thiên nhiên: Khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên ở các vùng khác nhau, rút ngắn khoảng cách về trình độ 0.5 phát triển kinh tế. - Với an ninh quốc phòng: Củng cố an ninh quốc phòng. 0.25 2. Vẽ sơ đồ hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp. Lấy hai ví dụ minh họa.
  3. - Vẽ sơ đồ: 1.0 - Lấy được 02 ví dụ thể hiện rõ hai giai đoạn của sản xuất công nghiệp cho điểm tối đa (1.0 đ/1 ví dụ). 2.0 đ Tại sao ngành công nghiệp thực phẩm được coi là ngành công nghiệp chủ đạo ở nhiều nước đang phát triển? - Có điều kiện phát triển phù hợp với hoàn cảnh kinh tế - xã hội của các 1.0 đ Câu 2 nước đang phát triển (về nguồn vốn, công nghệ và trình độ người lao (2.0đ) động; sử dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ ). - Mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội cao (thu hồi vốn nhanh, tăng khả 1.0 đ năng tích lũy vốn, tạo nhiều việc làm, cải thiện đời sống ). 1. Vẽ biểu đồ - Xử lí số liệu: Đơn vị:% Nội dung Năm Năm 2005 Năm 2013 0.5 đ Tổng số 100.0 100.0 Câu 3 Nhà nước 96.6 96.6 (3.0đ) Ngoài Nhà nước 1.9 1.8 Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài 1.5 1.6 - Dạng biểu đồ: Tròn, bán kính khác nhau - Yêu cầu: 1.0 đ + Không vẽ bằng bút chì, bút đỏ.
  4. + Có tên biểu đồ, ghi số liệu và chú thích. Thiếu mỗi ý trừ 0.25đ/ý. 2. Nhận xét: + Sản lượng khai thác than: Tăng (d/c) 0.5 + Thành phần kinh tế nhà nước đóng vai trò chủ đạo (D/c) 3. Vấn đề lưu tâm: Cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường. - Giải pháp: + Khai thác và sử dụng than một cách tiết kiệm và hiệu quả, trong quản lý cũng như ứng dụng công nghệ, và sử dụng than. 1.0 + Đầu tư phát triển và đổi mới công nghệ trong ngành than phù hợp với độ sâu khai thác lớn và có tính an toàn cao cho người và thiết bị. (HS có thể nêu các giải pháp khác nếu đúng gv cho điểm tùy mức độ) TỔNG ĐIỂM TRONG BÀI 10,0 đ