Đề thi thử THPT QG Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

docx 4 trang Bảo Vy 15/05/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT QG Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_thpt_qg_hoa_hoc_10_lan_1_ma_de_485_nam_hoc_2018_2.docx
  • docMA TR_N HÓA 10.doc
  • xlsxĐÁP ÁN HÓA 10 THI THÁNG L_N 1.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT QG Hóa học 10 (Lần 1) - Mã đề 485 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN Năm học: 2018- 2019 Bài môn thi: Hóa học 10 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .. Cho:C(Z=6), N(Z=7), O(Z=8), F(Z=9), Ne(Z=10), Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13), Si(Z=14), P(Z=15), S(Z=16), Cl(Z=17), Ar(Z=18), K(Z=19), Ca(Z=20), Fe(Z=26), Cr(Z=24), Cu(Z=29) Câu 1: Cho các nguyên tố M(Z=11), X(Z=12), Y(Z=13) và R(Z=17). Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự A. Y<M<X<R B. M<X<Y<R C. M<X<R<Y D. R<M<X<Y Câu 2: Nguyên tử 27 Al có : 13 A. 14p, 14e, 13n. B. 13p, 14e, 14n. C. 13p, 13e, 14n. D. 13p, 14e, 13n. Câu 3: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA. Công thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là A. X2Y5. B. X5Y2. C. X2Y3. D. X3Y2. Câu 4: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Clo trong tự nhiên có hai đồng vị là 35 và 37. Phần trăm 37 1 16 về khối lượng của 17 Cl chứa trong HClO4 (với H là đồng vị 1 H, O là đồng vị 8 O) là giá trị nào sau đây: A. 9,204% B. 8,95% C. 9,67% D. 9,404% Câu 5: Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ? A. O, Al B. S, Al C. F, Ca D. O, Mg Câu 6: Nguyên tử R có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. chu kì 4, nhóm IA B. chu kì 3, nhóm VIIIA C. chu kì 3, nhóm VIIA D. chu kì 4, nhóm IIA Câu 7: Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: 1H, 2H, 3H. Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O. Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên: A. 18 B. 9 C. 16 D. 3 Câu 8: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên A. electron và proton B. electron, proton và nơtron C. electron và nơtron D. proton và nơtron Câu 9: Trong nguyên tử hạt mang điện là : A. Hạt proton và electron B. Chỉ có hạt electron C. Chỉ có hạt proton D. Hạt nơtron và electron Câu 10: Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì A. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm. B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng. C. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm. D. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 .Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt .Nguyên tố X có số khối là : A. 28 B. 27 C. 23 D. 26 Trang1/ mã 485
  2. Câu 12: Dãy gồm nguyên tử X, các ion Y2+ và Z- đều có cấu hình electron : 1s22s22p63s23p6 là: A. Ne, Ca2+, Cl- B. Ar,Ca2+, Cl- C. Ne, Mg2+, F- D. Ar, Mg2+, F- Câu 13: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử: A. Có cùng điện tích hạt nhân B. Có cùng số nơtron C. Có cùng số proton và số nơtron D. Có cùng số khối A Câu 14: Nguyên tử R tạo được cation R +. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R + (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là A. 11. B. 22. C. 10. D. 23. Câu 15: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? A. Clo (Z = 17) B. Lưu huỳnh (Z = 16) C. Flo (Z = 9) D. Oxi (Z = 8) Câu 16: Anion X-, và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí của các nguyên tố trong bảng TH các nguyên tố hóa học là A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA C. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA D. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA Câu 17: Ngtố X có 2 đồng vị , tỉ lệ số ngtử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31 : 19. Đồng vị 1 có 51p, 70n và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình của X là A. 123,24. B. 124,45. C. 121,76. D. 122,25. Câu 18: Cho 1u=1,6605.10-27 kg.Nguyên tử khối của Neon là 20,179 u. Vậy khối lượng (kg) của Neon là: A. 32,29.10-19 kg B. 183,6.10-31 kg C. 3,35.10-26 kg D. 33,98.10-27 kg Câu 19: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nto R và hiđro là RH 3. Trong oxit mà R có hóa trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là A. As B. P C. S D. N Câu 20: Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của ion Fe+3 là: A. 1s22s22p63s23p63d6 B. 1s22s22p63s23p63d5 C. 1s22s22p63s23p63d4 D. 1s22s22p63s23p6 3d64s2 Câu 21: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20. Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất. Công thức của XY là A. LiF B. AlN C. NaF D. MgO Câu 22: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bàng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. chu kỳ 3, nhóm VA. B. chu kỳ 2, nhóm VA. C. chu kỳ 2, nhóm VIIA. D. chu kỳ 3, nhóm VIIA. Câu 23: Các electron trong nguyên tử chuyển động: A. Không theo quỹ đạo xác định. B. Theo những quỹ đạo hình bầu dục. C. Theo những quỹ đạo xác định nhưng quỹ đạo có hình dạng bất kì. D. Theo những quỹ đạo tròn. 3 Câu 24: Cho DFe = 7,87 g/cm với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe trống giữa các quả cầu. Cho khối lượng mol nguyên tử của Fe = 55,85. Bán kính gần đúng của nguyên tử Fe là A. 1,45.10-8cm B. 1,63.10-8cm C. 1,29.10-8cm D. 1,87.10-8cm Trang2/ mã 485
  3. Câu 25: Một ngtử X có tổng số e ở các phân lớp p là 11. Hãy cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây? A. nguyên tố B. D. nguyên tố f. C. nguyên tố s. D. nguyên tố p. Câu 26: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp. Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X. Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33. Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng? A. Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường. B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron. C. Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron. D. Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y. Câu 27: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z = 10), Y (Z = 12), Z (Z = 18), T (Z = 19), Các nguyên tử là khí hiếm gồm : A. X, Y, T. B. Y, T. C. Y, Z, T. D. X, Z Câu 28: Tổng số hạt p, n, e, của nguyên tử X là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Kí hiệu hóa học và vị trí của X (chu kỳ, nhóm) là A. Mg, chu kỳ 3, nhóm IIA B. Na, chu kỳ 3, nhóm IA C. F, chu kỳ 2, nhóm VIIA D. Ne, chu kỳ 2, nhómVII IA Câu 29: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3, có công thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tốt Y tạo với kim loại M hợp chất có công thức MY, trong đó M chiếm 63,64% về khối lượng. Kim loại M là A. Zn B. Mg C. Fe D. Cu Câu 30: Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ; Z : 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố nào là kim loại ? A. X B. Y C. Z D. X và Y Câu 31: Cho các nguyên tử có số hiệu tương ứng là X (Z = 11), Y (Z = 15), Z (Z = 17), T (Z = 20), Các nguyên tử là phi kim gồm : A. Y, Z B. X, Y, T. C. Y, Z, T. D. Y, T. Câu 32: Cho các nguyên tố: K (Z = 19), Na (Z = 11), Mg(Z = 12), Al (Z = 13). Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại từ trái sang phải là: A. Na, Al, Mg, K. B. Mg, K, Al, Na. C. K, Na, Mg, Al. D. K, Mg, Al, Na. Câu 33: Cho biết đồng có số hiệu nguyên tử là 29. Cu có cấu hình electron là: A. 1s22s22p63s23p63d9 B. 1s22s22p63s23p63d8 C. 1s22s22p63s23p63d94s2 D. 1s22s22p63s23p63d104s1 Câu 34: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là 19 16 18 10 A. 9 X B. 8 X C. 9 X D. 9 X Câu 35: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3 Li, 8O, 9 F, 11 Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái qua phải là A. F, Na, O, Li B. Li, Na, O, F C. F, O, Li, Na D. F, Li, O, Na Câu 36: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần B. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần. C. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần. D. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần. -C©u 37: Hoµ tan mét l­îng oxit kim lo¹i ho¸ trÞ II vµo mét l­îng dung dÞch H2SO4 cã nång ®é 20% võa ®ñ t¹o thµnh dung dÞch muèi duy nhÊt cã nång ®é 22,64%. C«ng thøc ho¸ häc cña oxit kim lo¹i ®· dïng: A. MgO B. ZnO C. CuO D. CaO Trang3/ mã 485
  4. Câu 38: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt. Số hiệu nguyên tử của M là: A. 12 B. 20 C. 26 D. 9 -------------------------------------- Câu 39: Khi cho 100 ml dung dÞch KOH 1M vµo 100 ml dung dÞch HCl thu ®­îc dung dÞch cã chøa 6,525 gam chÊt tan. Nång ®é mol cña HCl trong dung dÞch ®· dïng lµ: A. 0,75 M B. 1 M C. 0,25 M D. 0,5 M Câu 40: Cho hoà tan hoàn toàn a gam Fe3O4 trong dung dịch HCl, thu được dung dịch D, cho D tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc kết tủa để ngoài không khí đến khối lượng không đổi nữa, thấy khối lượng kết tủa tăng lên 3,4 gam. Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi được b gam chất rắn. Giá trị của a, b lần lượt là: A. 76,2 g và 64,4 g B. 48,4 g và 46 g C. 64,4 g và 76,2 g D. 46,4 g và 48 g ----------- HẾT ---------- Trang4/ mã 485