Ngân hàng Câu hỏi ôn tập Đại số 10 - Chủ đề 1: Mệnh đề, tập hợp - Nguyễn Tuấn Phong

docx 4 trang Bảo Vy 12/01/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng Câu hỏi ôn tập Đại số 10 - Chủ đề 1: Mệnh đề, tập hợp - Nguyễn Tuấn Phong", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxngan_hang_cau_hoi_on_tap_dai_so_10_chu_de_1_menh_de_tap_hop.docx

Nội dung tài liệu: Ngân hàng Câu hỏi ôn tập Đại số 10 - Chủ đề 1: Mệnh đề, tập hợp - Nguyễn Tuấn Phong

  1. NỘP NGÂN HÀNG ĐỀ KHỐI 10 Gv: Nguyễn Tuấn Phong CHỦ ĐỀ 1. MỆNH ĐỀ, TẬP HỢP Câu 1: [0D1-1] Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ? a. Bắc Giang là một thành phố của Việt Nam. b. Sông Thương chảy qua Tỉnh Bắc Giang. c. Hãy trả lời câu hỏi này! d. 5 19 24 . e. 6 81 25 . f. Bạn có rỗi tối nay không? g. x 2 11. A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 4 . Câu 2: [0D1-1] Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề ? A. 3 2 7 . B. x2 +1 > 0 . C. 2 x2 0 . D. 4 + x . Câu 3: [0D1-1] Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng: A. là một số hữu tỉ. B. Tổng của hai cạnh một tam giác lớn hơn cạnh thứ ba. C. Bạn có chăm học không? D. Con thì thấp hơn cha. Câu 4: [0D1-1] Cho X x ¡ 2x2 5x 3 0 , khẳng định nào sau đây đúng: 3 3 A. X 0. B. X 1. C. X . D. X 1; . 2 2 Câu 5: [0D1-1] Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X x ¡ x2 x 1 0 : A. X 0 . B. X 0. C. X  . D. X . Câu 6: [0D1-1] Sử dụng các kí hiệu khoáng, đoạn để viết tập hợp A {x ¡ ∣ x 9} ta được A. A ( ;9) . B. A ( ;9] . C. A [9; ) . D. A (9; ) . Câu 7: [0D1-1] Cho tập hợp A {x ¡ ∣ 2x 1 0}. 1 A. A ( ;0) . B. A ( ;0]. C. A ( ; 1] . D. A ; . 2 Câu 8: [0D1-1] Cho X 7;2;8;4;9;12 ;Y 1;3;7;4 . Tập nào sau đây bằng tập X Y ? A. 1;2;3;4;8;9;7;12 . B. 2;8;9;12 . C. 4;7 . D. 1;3 . Câu 9: [0D1-1] Cho hai tập hợp A 2,4,6,9 và B 1,2,3,4.Tập hợp A \ B bằng tập nào sau đây? A. A 1,2,3,5 . B. 1;3;6;9. C. 6;9. D. . Câu 10: [0D1-1] Sử dụng các kí hiệu khoảng, đoạn để viết tập hợp A x ¡ 4 x 9 : A. A 4;9. B. A 4;9. C. A 4;9 . D. A 4;9 . Câu 11: [0D1-1] Trong các tập sau, tập hợp nào có đúng một tập hợp con? A.  . B. a . C.  . D. a; . Câu 12: [0D1-1] Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng? A. A x ¥ ∣ x2 4 0 .B. B x ¡ ∣ x2 2x 3 0 .
  2. C. C x ¡ ∣ x2 5 0 .D. D x ¤ ∣ x2 x 12 0 . Câu 13: [0D1-1] Cho mệnh đề chứa biến P x :"x 15 x2 " với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng A. P 0 . B. P 3 . C. P 4 . D. P 5 . Câu 14: [0D1-1] Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 2 không phải là số hữu tỉ” A. 2 ¤ . B. 2  ¤ . C. 2 ¤ . D. 2 không trùng với ¤ . Câu 15: [0D1-1] Cho mệnh đề P x : "x ¡ , x2 x 1 0" . Mệnh đề phủ định của mệnh đề P x là: A. "x ¡ , x2 x 1 0" . B. "x ¡ , x2 x 1 0" . C. "x ¡ , x2 x 1 0". D. " x ¡ , x2 x 1 0". Câu 16: [0D1-2] Cho mệnh đề “phương trình x2 4x 4 0 có nghiệm”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là: A. Phương trình x2 4x 4 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng. B. Phương trình x2 4x 4 0 có nghiệm. Đây là mệnh đề sai. C. Phương trình x2 4x 4 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng. D. Phương trình x2 4x 4 0 vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai. Câu 17: [0D1-2] Cho mệnh đề A “n ¥ :3n 1là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề A và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là: A. A “n ¥ : 3n 1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng. B. A “n ¥ : 3n 1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai. C. A “n ¥ : 3n 1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai. D. A “n ¥ : 3n 1 là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng. Câu 18: [0D1-2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. 2 2 4 . B. 4 2 16 . C. 23 5 2 23 2.5. D. 23 5 2 23 2.5 . Câu 19: [0D1-2] Số phần tử của tập hợp A k 2 1/ k Z, k 2 là: A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 5 . Câu 20: [0D1-2] Cho tập hợp X 1;2;3;4 . Câu nào sau đây đúng ? A. Số tập con của X là 16. B. Số tập con của X gồm có 2 phần tử là 8 . C. Số tập con của X chứa số 1 là 6 . D. Số tập con của X gồm có 3 phần tử là 2 . Câu 21: [0D1-2] Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ? A. ¡ \ ¤ ¥ . B. ¥ *  ¥ ¢ . C. ¥ *  ¢ ¢ . D. ¥ *  ¤ ¥ * . Câu 22: [0D1-2] Chọn kết quả sai trong các kết quả sau: A. A B A A  B. B. A B A B  A. C. A \ B A A B . D. A \ B A A B . Câu 23: [0D1-2] Cho A  3;2 . Tập hợpC¡ A là : A. ; 3 . B. 3; . C. 2; . D. ; 3 2; .
  3. Câu 24: [0D1-2] Cho A 0;1;2;3;4, B 2;3;4;5;6. Tập hợp A \ B  B \ A bằng? A. 0;1;5;6. B. 1;2. C. 2;3;4. D. 5;6. Câu 25: [0D1-2] Cho A x R : x 2 0, B x R :5 x 0 . Khi đó A B là: A.  2;5 . B.  2;6. C.  5;2. D. 2; . Câu 26: [0D1-2] Cho A x R : x 2 0, B x R :5 x 0 . Khi đó A \ B là: A.  2;5 . B.  2;6. C. 5; . D. 2; . Câu 27: [0D1-2] Cho tập hợp A {1;2;3;4;5}. Tập hợp A có tất cả bao nhiêu tập con có đúng 3 phần tử? A. 32 . B. 15. C. 25. D. 10. Câu 28: [0D1-2] Cho các tập hợp B {x ¡ || x∣ 10}. Hãy viết lại các tập hợp B dưới kí hiệu khoáng, nửa khoảng, đoạn. A. B ( 10;10]. B. B [ 10;10) . C. B [ 10;10]. D. B [ ;10]. Câu 29: [0D1-2] Cho các tập hợp B {x ¡ || x∣ 10}. Hãy viết lại các tập hợp B dưới kí hiệu khoáng, nửa khoảng, đoạn. A. B ( 10;10]. B. B [ 10;10) . C. B ; 1010; . D. B [ ;10]. Câu 30: [0D1-2] Cho tập hợp A ( ;3]; B (1;5] . Khi đó, tập A B là A. 1;3. B. 3;5. C. ;5.D. ;1 . Câu 31: [0D1-3] Cho tập hợp A [m;m 2] và B [ 1;2]. Tìm tất cả giá trị của m để A  B là A. m 1 hoặc m 0 .B. 1 m 0 . C. 1 m 2 .D. m 1 hoặc m 2 . Câu 32: [0D1-3] Cho hai tập hợp A [1;3] và B [m;m 1]. Tìm tất cả giá trị của tham số m để B  A . A. m 1. B. 1 m 2 .C. 1 m 2 . D. m 2 . Câu 33: [0D1-3] Cho A 1;4; B 2;6 ;C 1;2 .Tìm A B C : A. 0;4. B. 5; . C. ;1 . D. . Câu 34: [0D1-3] Cho A  4;7, B ; 2  3; . Khi đó A B : A.  4; 2  3;7. B.  4; 2  3;7 . C. ;2 3; . D. ; 2 3; . Câu 35: [0D1-3] Cho A ; 2, B 3; , C 0;4 . Khi đó tập A B C là: A. 3;4. B. ; 2 3; . C. 3;4 . D. ; 2 3; . Câu 36: [0D1-3] Cho hai tập A x ¡ x2 7x 6 0; B x ¥ x 4 . Khẳng định nào sau đây đúng ? A. A B A B. A B A B C. A \ B  A D. B \ A  Câu 37: [0D1-3] Cho hai tập A x ¥ 2x x2 2x2 3x 2 0; B n ¥ * 3 n2 30 . Tìm A B A. 2;4 B. 2 C. 4;5 D. 3 Câu 38: [0D1-3] Cho các tập hợp  2;2; B 1;5;C 0;1 . Tìm A \ B C A. 0;1 B.0;1 D. 2;1 D. 2;5 Câu 39: [0D1-3] Cho hai tập hợp A  2;3; B 1; . Tìm C¡ A B A. 1;3 B. ;13; C.3; D. ; 2
  4. Câu 40: [0D1-3] Cho ba tập hợp A ;1; B  2;2;C 0;5 . Tìm A B  AC A. 2;1 B. 2;5 C. 0;1 D.1;2 4 Câu 41: [0D1-4] Cho số thực a 0 .Điều kiện cần và đủ để ;9a  ;  là: a 2 2 3 3 A. a 0. B. a 0. C. a 0. D. a 0. 3 3 4 4 2x  Câu 42 : [0D1-4] Cho tập A x ¡ 2 1 ; B là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của b để phương trình x 1  x2 2bx 4 0vô nghiệm. Số phần tử chung của hai tập trên là : A.1 B.2 C.3 D.Vô số Câu 43: [0D1-4] Một lớp học có 25 học sinh giỏi môn Toán, 23 học sinh giỏi môn Lý và 14 học sinh giỏi cả Toán và Lý và có 6 học sinh không giỏi môn nào cả. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh ? A.54 B.40 C.26 D.68 Câu 44: [0D1-4] Lớp 10 A có 45 học sinh trong đó có 25 em học giỏi môn Toán; 23 em học giỏi môn Lý, 20 em học giỏi môn Hóa, 11 em học giỏi cả Toán và Lý, 8 em học giỏi cả Lý và Hóa, 9 em học giỏi cả Toán và Hóa. Hỏi lớp 10 A có bao nhiêu học sinh giỏi cả ba môn Toán, Lý, Hóa, biết rằng mỗi học sinh trong lớp học giỏi ít nhất một trong 3 môn Toán, Lý, Hóa ? A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 45: [0D1-4] Cho hai tập A x ¡ 1 x 2; B ;m 2m; . Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên dương m 2020 để A  B A.2016 B.2017 C.2018 D.2019 Câu 46: [0D1-4] Cho tập A m;m 2; B 1;3 . Hỏi có bao nhiêu số nguyên âm m 10 để A B  A.11 B. 8 C.7 D. 9 Câu 47: [0D1-4] Cho 3 tập hợp A 3; 1  1;2 ; B m; ;C ;2m . Tìm tất cả các giá trị của m để A B C  1 A. m 2 B. m 0 C. m 1 D. m 2 2 Câu 48: [0D1-4] Cho hai tập A 0;5; B 2a;3a 1;a 1. Hỏi có bao nhiêu số nguyên của a để A B  A.1 B.2 C.3 D.4 Câu 49: [0D1-4] Cho hai tập A m 1;4; B 2;2m 2 ; . Hỏi có bao nhiêu số nguyên của m để A B  A.5 B.4 C.7 D.6 Câu 50: [0D1-4] Cho A {x ¡ || mx 3∣ mx 3}, B x ¡ ∣ x2 4 0 . Tìm m để B \ A B . 3 3 3 3 3 3 A. m . B. m . C. m . D. m . 2 2 2 2 2 2