Ngân hàng Câu hỏi ôn tập Đại số 10 - Chương 2
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng Câu hỏi ôn tập Đại số 10 - Chương 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ngan_hang_cau_hoi_on_tap_dai_so_10_chuong_2.docx
Nội dung tài liệu: Ngân hàng Câu hỏi ôn tập Đại số 10 - Chương 2
- NGÂN HÀNG CÂU HỎI CHƯƠNG 2 – ĐẠI SỐ 10 Người ra đề: THÂN VĂN DỰ x 1 Câu 1. [0D2-1] Tập xác định của hàm số y là x 3 A. . B. ¡ . C. ¡ \ 3. D. ¡ \ 1;3. Câu 2. [0D2-1] Tìm tập xác định D của hàm số y x2 2 A. D . B. D ¡ . C. D ¡ \ 2;2. D. D 2;2 . f x 6x2 x 1 f 1 Câu 3. [0D2-1] Cho hàm số . Tính ? A. f 1 6 . B. f 1 6 . C. f 1 0 . D. f 1 2. Câu 4. [0D2-1] Cho hàm số f x 2x 5 . Khẳng định nào sau đây sai? 5 5 A. Hàm số đồng biến trên ; . B. Hàm số nghịch biến trên ; . 2 2 5 C. Hàm số đồng biến trên ¡ . . D. Hàm số đồng biến trên ; 2 Câu 5. [0D2-1] Phát biểu nào sau đây sai về tính đơn điệu của hàm số? A. Hàm số y f x đồng biến trên D x1, x2 D : x1 x2 , ta có f x1 f x2 . B. Hàm số y f x đồng biến trên D x1, x2 D : x1 x2 , ta có f x1 f x2 . C. Hàm số y f x nghịch biến trên D x1, x2 D : x1 x2 , ta có f x1 f x2 . D. Hàm số y f x nghịch biến trên D x1, x2 D : x1 x2 , ta có f x1 f x2 . Câu 6. [0D2-2] Cho hàm số y 2x3 3x 1. Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng? A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số lẻ. C. y là hàm số không có tính chẵn lẻ. D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. Câu 7. [0D2-1] Cho hàm số y 3x4 – 4x2 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? A. y là hàm số chẵn. B. y là hàm số lẻ. C. y là hàm số không có tính chẵn lẻ. D. y là hàm số vừa chẵn vừa lẻ. Câu 8. [0D2-1] Cho hàm số y ax b (a 0) . Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến khi a 0 . B. Hàm số đồng biến khi a 0 . b b C. Hàm số đồng biến khi x . D. Hàm số đồng biến khi x . a a Câu 9. [0D2-3] Với giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y ax b đi qua các điểm A 2;1 , B 1; 2 ? A. a 2 và b 1. B. a 2 và b 1. C. a 1 và b 1. D. a 1 và b 1. Câu 10. [0D2-1] Không vẽ đồ thị, hãy cho biết cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau? 2 A. y 1 x 1 và y 2x 3. B. y 1 x và y x 1. 2 2 2
- 1 2 C. y x 1 và y x 1 . D. y 2x 1 và y 2x 7 . 2 2 Câu 11. [0D2-1] Cho hàm số y x 2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2. B. Hàm số nghịch biến trên ¡ . C. Hàm số có tập xác định là ¡ . D. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 . 1 Câu 12. [0D2-1] Tìm điểm thuộc đồ thị của hàm số y x 2 trong các điểm có tọa độ sau: 3 4 A. 3;1 . B. 1; 3 . C. 99; 31 . D. 2; . 3 Câu 13. [0D2-2] Đường thẳng trong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây ? y 3 O 1 x A. y 2 3x . B. y 5 2x . C. y x 2 . D. y 3 2x . Câu 14. [0D2-1] Cho hàm số bậc hai y ax2 bx c a 0 có đồ thị . Tọa độ đỉnh I của là: b b c b A. I ; . B. I ; . C. I ; . D. I ; . a 4a 2a 4a 2a 4a 2a 4a Câu 15. [0D2-1] Đồ thị của hàm số y x2 4x 4 có trục đối xứng là: A. Trục Oy. B. Đồ thị hàm số không có trục đối xứng. C. Đường thẳng x 2 . D. Đường thẳng x 1. Câu 16. [0D2-2] Parabol P : y x2 6x 9 có số điểm chung với trục hoành là A. 3 . B. 0 . C. 2 . D. 1. Câu 17. [0D2-2] Cho P : y x2 2x 2 . Tìm mệnh đề đúng: A. Hàm số đồng biến trên ;1 . B. Hàm số nghịch biến trên ;1 . C. Hàm số đồng biến trên ;2 . D. Hàm số nghịch biến trên ;2 . P : y ax2 bx 2 P M 1;5 Câu 18. [0D2-3] Xác định parabol , biết rằng đi qua hai điểm và N 2;8 . 2 2 2 2 A. y 2x x 2. . B. y 2x x 2.. C. y x x 2.. D. y 2x x 2. Câu 19. [0D2-2] Đồ thị hàm số nào sau đây là parabol có tọa độ điểm đỉnh I 1;2 ? 1 5 A. y x2 x . B. y x2 2x 5 . C. y x2 x 2 . D. y x2 2x 1. 2 2
- Câu 20. [0D2-2] Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng 1; ? A. y x2 x 5 . B. y x2 2x 3 . C. y x2 2x 2. D. y x2 4 . 1 3 x Câu 21. [0D2-2] Tập xác định của hàm số f (x) là x 2 A. D ( ;3] \{2}. B. D ( ;3] . C. D ( ;3) \{2} . D. D ¡ \{2}. Câu 22. [0D2-2] Hàm số nào trong các hàm số dưới đây có tập xác định là ¡ ? 2x 1 x2 x 1 A. y . B. y x 1 . C. y . D. y . x2 x x 1 x2 x 1 x 1 2 khi x 1 Câu 23. [0D2-2] Cho hàm số f (x) . Giá trị của 2. f ( 3) 4. f (0) bằng 2 3x x 1 khi x 1 A. 58 . B. 66 . C. 1. D. 1. Câu 24. [0D2-3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số f (x) 2x2 (m 1)x 3nghịch biến trên khoảng (1; ) . A. m 3 . B. m ¡ . C. m 5 . D. m 5 . Câu 25. [0D2-3] Cho hàm số f (x) xác định trên ¡ và có bảng biến thiên như sau: Khẳng định nào sau đây đúng? A. f ( 3) f ( 2) . B. f ( 1) f (0) . C. f (2) f ( 5) . D. f (2019) f (2020) . Câu 26. [0D2-3] Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A. f (x) x . B. g(x) 2 x 2 x . C. h(x) x 2 x 2 . D. k(x) 2x2 3x 1. Câu 27. [0D2-2] Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? 1 A. f (x) 2x 1. B. g(x) x2 x . C. h(x) x2 2 1. D. k(x) x . 2x Câu 28. [0D2-3] Với giá trị nào của m thì hàm số f (x) mx3 (m 1)x2 3x m2 3m 2 là hàm số lẻ? A. m 0 . B. m 1. C. m 2 . D. m 0 1 Câu 29. [0D2-2] Đường thẳng đi qua điểm M ( 1;2) và vuông góc với đường thẳng y x 2 có 3 phương trình là: A. y 3x 5. B. y 3x 1. C. y 3x 1. D. y 3x 5. Câu 30. [0D2-2] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y (1 2m)x 2m 1 đồng biến trên ¡ .
- 1 1 1 1 m m m m A. 2 . B. 2 . C. 2 . D. 2 . Câu 31. [0D2-1] Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y 2x ? 2 1 A. y x 5. B. .y 1 C.2x . D. . y x 3 y 2x 2 2 2 Câu 32. [0D2-2] Cho hàm số y x2 2x 2019 , mệnh đề nào sai: A. Đồ thị hàm số nhận I 1; 2020 làm đỉnh. B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 . C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; . D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x 2. Câu 33. [0D2-1] Parabol y 2x2 6x 3 có phương trình trục đối xứng là: 3 3 A. .x 3 B. x . C. x . D. .x 3 2 2 Câu 34. [0D2-2] Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f x x2 4x 5 trên các khoảng ;2 và 2; . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên ;2 , đồng biến trên 2; . B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;2 và 2; . C. Hàm số đồng biến trên ;2 , nghịch biến trên 2; . D. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và 2; . Câu 35. [0D2-1] Đồ thị nào sau đây là parabol có đỉnh I 1;3 ? A. .y 2B.x2 4x 3 y x2 x 1. C. y 2x2 4x 5 . D. .y 2x2 2x 1 7 x Câu 36. [0D2-3] Hàm số y có tập xác định là: 4x2 19x 12 3 3 3 3 A. ; 4;7. B. ; 4;7 . C. ; 4;7 . D. ; 4;7 4 4 4 4 . 4 Câu 37. [0D2-3] Cho hàm số f x . Khi đó: x 1 A. f x đồng biến trên khoảng ; 1 và nghịch biến trên khoảng 1; . B. f x đồng biến trên khoảng ; 1 và 1; . C. f x nghịch biến trên mỗi khoảng ; 1 và 1; . D. f x nghịch trên khoảng ; 1 và đồng biến trên khoảng 1; . Câu 38. [0D2-4] Cho hàm số y ax b x 1 c x 2 luôn đồng biến trên tập số thực, khi đó mọi giá trị a thỏa mãn là: A. a b c . B. a b c . C. b a c . D. c a b x m2 m Câu 39. [0D2-4] Với tất cả các giá trị m để hàm số y đồng biến trên khoảng 2; ? x 2 A. m 1; . B. m ; 2 .
- C. m 2;1 . D. m ; 2 1; . Câu 40. [0D2-4] Cho y f (x) là hàm số lẻ và xác định trên ¡ . Xét các hàm số g(x) 2 f (x) 1 2 f (x) 1 ; h(x) 3 f (x) 5 3 f (x) 5 k(x) 2n 1 f 2n 1(x) 3 2n 1 f 2n 1(x) 3 n ¥ * Trong các hàm số y f (x), y g(x), y k(x) , hàm số nào là hàm số lẻ? A. y f (x), y g(x), y k(x) . B. y g(x), y h(x) . C. y h(x), y k(x) . D. y g(x), y k(x) . Câu 41. [0D2-4] Cho hàm số y f (x) xác định trên ¡ thỏa mãn x2 f (x) f (1 x) 2x x4 ; x ¡ . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. y xf (x) là hàm số chẵn. B. y f 2 (x) là hàm số lẻ. C. y f (x) 2x là hàm số lẻ. D. y f (x) x2 là hàm số chẵn. Câu 42. [0D2-3] Cho hàm số y m 2 x 2 m . Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên ¡ ? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 43. [0D2-3] Cho hàm số bậc nhất y ax b . Tìm a và b , biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M 1;1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5. 1 5 1 5 1 5 1 5 A. a ; b . B. a ; b . C. a ; b . D. a ; b . 6 6 6 6 6 6 6 6 Câu 44. [0D2-4] Tìm phương trình đường thẳng d : y ax b . Biết đường thẳng d đi qua điểm I 2;3 và tạo với hai tia Ox , Oy một tam giác vuông cân. A. y x 5 . B. y x 5 . C. y x 5 . D. y x 5 . Câu 45. [0D2-2] Cho hai hàm số y x2 (m 1)x m; y 2x2 x 1. Khi đồ thị hai hàm số này chỉ có 1 điểm chung thì m có giá trị A. m 2 . B. m 2 . C. m 3 . D. Không tồn tại m . Câu 46. [0D2-4] Cho hàm số f (x) ax2 bx c . Biểu thức f (x 3) 3 f (x 2) 3 f (x 1) bằng A. ax2 bx c . B. ax2 bx c . C. ax2 bx c . D. ax2 bx c . Câu 47. [0D2-4] Cho parabol (P) : y x2 2mx 3m2 4m 3 có đỉnh I . Gọi A, B là hai điểm thuộc Ox sao cho AB 2020 . Khi đó IAB có diện tích nhỏ nhất bằng: A. 2020 . B. 1010. C. 4040 . D. 1009. 1 3 Câu 48. [0D2-4] Biết rằng hàm số y = ax2 + bx + c (a ¹ 0) đạt giá trị lớn nhất bằng tại x = và 4 2 tổng lập phương các nghiệm của phương trình y = 0 bằng 9. Tính P = abc. A. P = 0. B. P = 6. C. P = 7 . D. P = - 6 Câu 49. [0D2-4] Cho hàm số f (x)= ax2 + bx + c đồ thị như hình.
- Hỏi với những giá trị nào của tham số thực m thì phương trình f ( x )- 1= m có đúng 3 nghiệm phân biệt. A. m = 3 . B. m = 2. C. m > 3. D. - 2 < m < 2 . Câu 50. [0D2-4] Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v(km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I (2;9) với trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính vận tốc v(km/h) mà vật chuyển động tại thời điểm t 4(h) . 27 27 13 A. v = (km/h). B. v = 7(km/h). C. v = (km/h). D. v = (km/h). 4 8 2

