Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 10 - Chủ đề: Liên kết hóa học - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Tươi

docx 7 trang Bảo Vy 10/01/2026 180
Bạn đang xem tài liệu "Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 10 - Chủ đề: Liên kết hóa học - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Tươi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxngan_hang_cau_hoi_on_tap_hoa_hoc_10_chu_de_lien_ket_hoa_hoc.docx

Nội dung tài liệu: Ngân hàng câu hỏi ôn tập Hóa học 10 - Chủ đề: Liên kết hóa học - Năm học 2020-2021 - Nguyễn Thị Tươi

  1. TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1 Năm học 2020-2021 Môn: Hóa học Lớp: 10 Tổ CM: Hóa học Giáo viên: Nguyễn Thị Thơi Tên chủ đề: Liên kết hóa học Mức độ nhận biết Câu 121: Liên kết ion là liên kết được tạo thành do A. Cặp electron chung giữa 2 nguyên tử kim loại B. Cặp electron giữa 1 nguyên tử kim loại và một nguyên tử phi kim C. Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu D. Cặp electron chung giữa 2 nguyên tử phi kim Câu 122: Trong ion Na+ A. Số electron nhiều hơn số proton C. Số electron bằng số proton B. Số proton nhiều hơn số electron D. Số electron bằng 2 lân số proton Câu 123: Trong phân tử CaCl2, hóa trị của Ca trong phân tử đó là A. Điện hóa trị 2+ C. Điện hóa trị 2- B. Cộng hóa trị 2 D. Điện hóa trị +2 Câu 124: Liên kết ion thường được hình thành giữa hai nguyên tử A. Kim loại và phi kim B. Kim loại điển hình và phi kim C. Kim loại và phi kim điển hình D. Kim loại điển hình và phi kim điển hình. Câu 125: Điện hóa trị các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong hợp chất với kali có giá trị là A. -2, -1 B. 2-, 1- C. 6+, 7+ D. +6, +7 Câu 126: Cho độ âm điện của các nguyên tố: O(3,44), Na (0,9), Mg(1,2), Cl(3,16). Trong các phân tử sau phân tử nào có độ phân cực lớn nhất A. NaCl B. MgO C. MgCl2 D. Cl2O Câu 127: Kết luận nào sau đây sai? A. CO2 là phân tử phân cực B. Liên kết trong phân tử CaF2 và Na2O là liên kết ion C. Trong phân tử Na2O, natri có điện hóa trị là 1+, oxi có điện hóa trị là 2- D. Liên kết trong phân tử: Cl2, H2, O2, N2 là liên kết cộng hóa trị không cực. Câu 128: Trong các phân tử: C2H2, C2H6, C2H4, CO2 cacbon có cộng hóa trị là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4. Mức độ thông hiểu Câu 221: Một nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s2. Khi hình thành liên kết ion, nguyên tử X thành A. Cation X2+ C. Anion X2+ B. Anion X2- D. Anion X6- Câu 222: Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 17. Khi tạo đơn chất, X sẽ A. Nhận 1 electron tạo ion có điện tích -1. B. Góp chung 1 electron tạo thành 1 cặp electron. C. Mất 1 electron tạo ion có điện tích 1-. D. Nhận 1 cặp electron tạo thành 1 liên kết cho – nhận. Câu 223: Với phân tử NH3 phát biểu nào sau đây là đúng A. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị phân cực B. Liên kết trong phân tử là liên kết ion C. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị không cực D. Liên kết trong phân tử là liên kết cho – nhận Câu 224: Với phân tử CO2 phát biểu nào sau đây đúng nhất
  2. A. Liên kết trong phân tử là liên kết hiđro B. Liên kết trong phân tử là liên kết cho nhận C. Liên kết trong phân tử là liên kết ion D. Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị. Câu 225: Dãy phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực A. N2, Cl2, HCl, H2, F2 C. N2, Cl2, H2O, H2, F2 B. N2, Cl2, HI, H2, F2 D. N2, Cl2, I2, H2, F2 Câu 226: Những câu sau đây, câu nào sai A. Trong chu kì, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần B. Có ba loại kiên kết hóa học là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại C. Các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử để chuyển sang trạng thái có năng lượng thấp hơn D. Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số electron bằng nhau. Câu 227: Dãy hợp chất nào thuộc loại hợp chất ion (liên kết ion) A. Na2S, LiCl, NaH, MgO C. HF, Na2S, LiCl, MgO B. HCl, Na2S, LiCl, NaH D. Na2S, LiCl, MgO, PCl5 Câu 228: Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2. Chúng đều có kiểu liên kết hóa học nào sau đây A. Liên kết cộng hóa trị C. Liên kết cộng hóa trị không phân cực B. Liên kết cộng hóa trị phân cực D. Liên kết cho – nhận Câu 229: Cho dãy oxit: Na2O, CaO, SiO2, P2O5, SO3. Các chất có liên kết cộng hóa trị là A. Na2O, CaO, SiO2 C. CaO, SiO2, P2O5 B. P2O5, SO3, CaO D. SiO2, P2O5, SO3 Câu 2210: Cho các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO. Các phân tử có liên kết cộng hóa trị là A. N2 và HCl C. HCl và NaCl B. HCl và MgO D. NaCl và MgO Câu 2211: Các chất mà phân tử không phân cực là A. HBr, CO2, CH4 C. NH3, Br2, C2H4 B. Cl2, CO2, C2H2 D. HCl, C2H2, Br2 Câu 2212: Dãy các chất nào sau đây mà phân tử phân cực A. CO2, HF, NH3 C. NH3, CO2, SO2 B. HCl, H2O, SO2 D. Cl2, SO2, CH4 Câu 2213: Số cặp electron dùng chung trong phân tử CO2 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2214: Số liên kết cộng hóa trị trong phân tử C2H6 là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 2215: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết A. Cho nhận C. Cộng hóa trị B. Ion D. Kim loại Câu 2216: Trong các phân tử: CO2, NH3, C2H2, SO2, H2O có bao nhiêu phân tử phân cực A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 2217: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Mức độ vận dụng Câu 321: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s 2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s 22p3. Công thức phân tử của hợp chất tạo bởi X và Y có dạng A. X2Y3 B. X3Y2 C. X5Y2 D. X5Y2 Câu 322: Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là 19 và 16. Hợp chất tạo thành từ X và Y là A. X2Y B. XY C. XY2 D. X2Y3 ― Câu 323: Tổng số electron trong ion NO3 là (cho 7N, 8O)
  3. A. 3 B. 24 C. 31 D. 32 Câu 324: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của một ion là 3s 23p6. Số hiệu của nguyên tử có thể có của nguyên tố tạo nên ion đó là A. 15, 16 hoặc 17 C. 15, 16, 17, 19 hoặc 20 B. 18, 19 hoặc 20 D. 15, 16, 17, 18, 19 hoặc 20 ― + Câu 325: Số oxi hóa của nitơ trong NO3 , NH4 , N2O, N2, Ca(NO3)2, NO2 lần lượt là A. +6, -4, +2, 0, +5, +4 C. +5, -3, +1, 0, +5, +4 B. +5, +3, +1, 0, +5, +4 D. +6, -3, +1, 0, +3, +4 Câu 326: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử A. H2SO4, NH3, H2 C. CaCl2, Cl2O, N2 B. NH4Cl, CO2, H2S D. K2O, SO2, H2S Câu 327: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p64s1. Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron: 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết A. Ion C. Cộng hóa trị có cực B. Cộng hóa trị không cực D. Kim loại Câu 328: Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 19 và 8. Công thức hợp chất được tạo ra giữa X và Y có dạng như thế nào, trong hợp chất đó, liên kết giữa X và Y là A. X2Y, liên kết ion C. Y2X, liên kết cộng hóa trị B. Y2X, liên kết ion D. X2Y, liên kết cộng hóa trị Mức độ vận dụng cao m― Câu 421: Tổng số electron trong anion XY3 là 40. Công thức anion là ― ― ― 2― A. NO3 B. SiO3 C. BrO3 D. SO3 Câu 422: Nguyên tử X có 7 electron p. Nguyên tử Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 hạt. Số electron trong phân tử hợp chất tạo thành giữa X và Y là A. 30 B. 76 C. 34 D. 64 Câu 423: Dãy nào sau đây gồm các chất mà cấu tạo phân tử không thỏa mãn quy tắc bát tử? A. H2S, HCl C. CO2, H2O B. SO2, SO3 D. NO2, PCl5. Câu 424: Nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản bằng 34. Nguyên tố Y có tổng số hạt cơ bản bằng 28. Loại liên kết trong phân tử được hình thành từ X và Y là A. Liên kết cộng hóa trị phân cực C. Liên kết cho nhận B. Liên kết cộng hóa trị không phân cực D. Liên kết ion Câu 425: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron thuộc phân lớp p là 11. Điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố Y là +14,418.10-19C. Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết A. Cho nhận B. Ion C. Kim loại D. Cộng hóa trị Câu 426: X là nguyên tố hóa học có điện tích hạt nhân là 1,76.10-18C. Y là nguyên tố có số eletron lớp ngoài cùng bằng 7. Hợp chất tạo bởi X, Y có công thức và liên kết hóa học là A. X2Y, liên kết cộng hóa trị C. XY, liên kết cộng hóa trị B. XY2, liên kết cho nhận D. XY, liên kết ion Tên chủ đề: Phản ứng oxi hóa khử Mức độ nhận biết Câu 131: Cho phản ứng: Ca + Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng? A. Mỗi nguyên tử Ca nhận 2e. C. Mỗi phân tử Cl2 nhường 2e. B. Mỗi nguyên tử Cl nhận 2e. D. Mỗi nguyên tử Ca nhường 2e. Câu 132: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử? A. NH3 + HCl → NH4Cl C. 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O B. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O D. H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 ↓ + 2HCl Câu 133: Trong phản ứng: CaCO3 → CaO + CO2, nguyên tố cacbon A. Chỉ bị oxi hóa. B. Chỉ bị khử.
  4. C. Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử. D. Không bị oxi hóa, cũng không bị khử Câu 134: Trong phản ứng: NO2 + H2O → HNO3 + NO, nguyên tố nitơ A. Chỉ bị oxi hóa. C. Vừa bị oxi hóa, vừa bị khử. B. Chỉ bị khử. D. Không bị oxi hóa, cũng không bị khử. Câu 135: Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa? A. S B. F2 C. Cl2 D. N2 Câu 136: Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất khử? A. Cacbon C. Hidro B. Kali D. Hidro sunfua Câu 137: Trong phản ứng nào sau đây, HCl đóng vai trò là chất oxi hóa? A. Fe + KNO3 + 4HCl → FeCl3 + KCl + NO + 2H2O B. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O C. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 D. NaOH + HCl → NaCl + H2O Câu 138: Ở phản ứng nào sau đây NH đóng vai trò chất khử ? 3 t0 A. 2NH3 + 3CuO  N2 + 3Cu + 3H2O B. NH3 + HCl  NH4Cl C. 2NH3 + H2SO4  (NH4)2SO4 D. 3NH3 + AlCl3 + 3H2O  Al(OH)3↓ + 3NH4Cl t0 Câu 139: Trong phản ứng sau Cl2 + KOH  KclO3 + KCl + H2O. Clo đóng vai trò là A. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử C. Chất khử B. Môi trường D. Chất oxi hóa Câu 1310: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra A. Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+. C. Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+. Câu 1311: Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S màu đen: 4Ag + 2H2S + O2 →2Ag2S + 2H2O. Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ? A. H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa B. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa C. H2S vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử, còn Ag là chất khử. D. Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử 2+ Câu 1312: Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu thì 1 mol Cu A. Nhận 1 mol electron B. Nhường 1 mol electron C. Nhận 2 mol electron D. Nhường 2 mol electron Câu 1313: Trong phản ứng: KClO3 + 6HBr → KCl + 3Br2 + 3H2O thì HBr A. vừa là chất oxi hoá, vừa là môi trường B. là chất khử C. vừa là chất khử, vừa là môi trường D. là chất oxi hoá Câu 1314: Trong phản ứng 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O. Khí NO2 đóng vai trò A. chất oxi hóa. C. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa. B. chất khử. D. không phải chất oxi hóa và chất khử. Câu 1315: Tìm định nghĩa sai. A. Chất bị oxi hóa là chất nhận electron. C. Chất khử là chất cho electron. B. Chất khử là chất bị oxi hóa. D. Quá trình oxi hóa là quá trình cho electron.
  5. Câu 1316: Cho phản ứng sau aFe + bHNO3 → cFe(NO3)3 + dNO + eH2O. Trong đó a, b, c, d, e là các hệ số tối giản của phương trình. Tổng a + b bằng A. 3 C. 5 B. 4 D. 6 Câu 1317: Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa – khử là A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2. B. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3. C. MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O. D. 6FeCl2 + KClO3 + 6HCl → 6FeCl3 + KCl + 3H2O. Câu 1318: Phương trình Cu → Cu2+ + 2e biểu thị quá trình A. Oxi hóa. C. Phân hủy. B. Nhận electron. D. Hòa tan. Câu 1319: Theo quan niệm mới, sự khử là A. Sự thu electron. B. Sự cho eletron. C. Lấy oxi. D. Mất oxi. Câu 1320: Phương trình Fe3+ + 1e → Fe2+ biểu thị quá trình nào sau đây? A. Oxi hóa. C. Khử. B. Hòa tan. D. Phân hủy. Mức độ thông hiểu Câu 231: Cho các phương trình phản ứng: (a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. (b) NaOH + HCl → NaCl + H 2O. (d) AgNO + NaCl → AgCl + NaNO . (c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO 2. 3 3 Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1 Câu 233: Cho biết các p/ứ xảy ra như sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 (1); 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 (2) Phát biểu đúng là A. Tính oxi hóa của clo mạnh hơn của Fe3+. C. Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+. - - B. Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2. D. Tính khử của Cl mạnh hơn của Br . Câu 234: Cho các phản ứng sau: (1) KCl + AgNO3  AgCl + KNO3 (5) CaO + H2O  Ca(OH)2 0 t0 t (2) 2KNO3  2KNO2 + O2 (6) 2FeCl2 + Cl2  2FeCl3 0 t0 t (3) CaO + 3C  CaC2 + CO (7) CaCO3  CaO + CO2 0 t t0 (4) 2H2S + SO2  3S + 2H2O (8) CuO + H2  Cu + H2O Nhóm gồm các phản ứng oxi hóa khử là A. (2), (3), (4), (6), (8) C. (2), (4), (6), (7), (8) B. (2), (3), (4), (5), (6) D. (1), (2), (3), (4), (5) Câu 235: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS 2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe 2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ A. Nhận 13 electron. C. Nhường 13 electron. B. Nhận 12 electron. D. Nhường 12 electron. Câu 236: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH) 2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. 8 B. 5 C. 7 D.6 2+ - Câu 237: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO 2, N2, HCl, Cu , Cl . Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là A. 7. B. 5. C. 4. D. 6.
  6. Câu 238: Cho phản ứng hóa học sau: FeS2 + O2 → Fe2O3 + SO2 Khi cân bằng phương trình phản ứng với hệ số các chất là các số nguyên tối giản, hệ số của O2 là A. 4 B. 6 C. 9 D. 11 Câu 239: Số mol electron dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là A. 0,5 B. 1,5 C. 3,0 D. 4,5 Câu 2310: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO 3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử HNO 3 đóng vai trò chất oxi hoá là: A. 8 B. 6 C. 4 D. 2 Câu 2311: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 10. B. 9. C. 8. D. 11. Câu 2312: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng là A. 3. B. 5. C. 4 D. 6 Câu 2313: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là A. 5. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 2314: Cho 0,1 mol Zn và 0,2 mol Ag tác dụng hoàn toàn với HNO3 tạo ra Zn(NO3)2, AgNO3, H2O và V lít khí NO2 (đktc). Giá trị của V là A. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 8,96 lít. D. 17,92 lít. Câu 2315: Cho sơ đồ phản ứng FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Hệ số cân bằng tối giản của FeSO4 là A. 10 B. 8 C. 6 D. 2 Mức độ vận dụng Câu 331: Hòa tan hoàn toàn 0,9 gam một kim loại M (hóa trị không đổi) vào dung dịch HNO 3 dư, thu được 0,28 lít (đktc) khí N2O duy nhất. Kim loại M là A. Mg B. Zn C. Al D.Ag Câu 332: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là A. 4/7. B. 1/7. C. 3/14. D. 3/7. Câu 333: Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là A. 13x - 9y. B. 46x - 18y. C. 45x - 18y. D. 23x - 9y.  Câu 334: Cho phương trình phản ứng Al + HNO 3 Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O. Nếu tỉ lệ số mol N2O và N2 là 2:3 thì sau cân bằng ta có tỉ lệ mol Al : N2O : N2 là A. 23 : 4 : 6 B. 46 : 2 : 3 C. 20 : 2 : 3 D. 46 : 6 : 9 Câu 335: Hòa tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HHO 3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Lượng sắt đã hòa tan là A. 2,8g B. 1,4g C. 0,84g D. 0,56g Câu 336: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hóa hết 0,6 mol FeSO4 trong môi trường H2SO4loãng dư là
  7. A. 14,7 gam B. 9,8 gam C. 58,8 gam D. 29,4 gam Câu 337: Cho phản ứng hóa học: Cl2+ KOH → KCl + KClO3 + H2O Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tử clo đóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng đã cho tương ứng là A. 1 : 5. B. 5 : 1. C. 3 : 1. D. 1 : 3. Câu 338: Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là A. 80. B. 40. C. 20. D. 60. Mức độ vận dụng cao Câu 431: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là A. 47. B. 27. C. 31. D. 23. Câu 432: Hòa tan hoàn toàn 19,2g Cu vào dung dịch HNO loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi 3 hóa thành NO2 rồi sục vào dòng nước có khí O 2 để chuyển hết NO 2 thành HNNO3. Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia vào quá trình trên là: A. 4,48 lít B. 3,36 lít C. 2,24 lít D. 6,72 lít Câu 433: Hòa tan hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO thu được hỗn 3 hợp khí A gồm NO và NO có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3 . Thể tích hỗn hợp khí A ở đktc là 2 A. 3,3737 lít B. 1,369 lít C. 2,737 lít D. 2,224 lít Câu 434: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe 2O3 + CO (k), (3) Au + O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r) , (6) Al + NaCl (r). Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là : A. (1), (3), (6) B. (2), (3), (4) C. (1), (4), (5) D. (2), (5), (6) Câu 435: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N 2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 38,34. B. 34,08. C. 106,38. D. 97,98. Câu 436: Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO 3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO ở đktc và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là A. 8,88 g. B. 13,92 g. C. 6,52 g. D. 13,32 g.