2 Đề kiểm tra học kì II Địa lí 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)

docx 8 trang Bảo Vy 09/07/2026 110
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kì II Địa lí 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx2_de_kiem_tra_hoc_ki_ii_dia_li_10_nam_hoc_2020_2021_truong_t.docx
  • docMatran_Dia_10.doc
  • docxHDC ĐỊA 10-ĐỀ 682.docx
  • docxHDC ĐỊA 10-ĐỀ 681.docx

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra học kì II Địa lí 10 - Năm học 2020-2021 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ MÔN: ĐỊA LÝ 10. ĐỀ: 681 (Thời gian làm bài 45 phút) Họ và tên: .. Lớp ..; SBD: . I/ Trắc nghiệm (5 điểm). Câu 1. Những nước có trữ lượng than lớn là A. Canađa, Ấn Độ, Philippin B. Trung Quốc, Hoa Kì, LB Nga. C. Braxin, Việt Nam, Trung Quốc. D. Inđonêxia, LB Nga, Braxin. Câu 2. Quốc gia đứng hàng đầu trên thế giới trong lĩnh vực công nghiệp điện tử- tin học là A. LB Nga, Ấn Độ, Xingapo. B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU. C. Braxin, Canađa, Nhật Bản. D. Pháp, Braxin, Ấn Độ. Câu 3. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng? A. Dệt- may. B. Nhựa, sành, sứ, thủy tinh. C. Da - giày. D. Bia, rượu. Câu 4: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là A. Chất lượng của dịch vụ vận tải. B. Khối lượng vận chuyển. C. Khối lượng luân chuyển. D. Sự chuyển chở người và hàng hóa Câu 5: Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là A. Đường bộ. B. Đường sắt. C. Đường sông. D. Đường biển Câu 6: Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải. A. Đường ô tô B. Đường sắt C. Đường sông. D. Đường ống Câu 7: Ở Việt Nam, tuyến đường ô tô xương sống quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là A. Các tuyến đường xuyên Á. B. Đường Hồ Chí Minh. C. Quốc lộ 1 D. Đường sắt Bắc – Nam. Câu 8: Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do A. Địa hình hiểm trở. B. Khí hậu khắc nghiệt. C. Dân cư thưa thớt. D. Khoa học kĩ thuật chưa phát triển. Câu 9. Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành công nghiệp? A. Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân. B. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác. C. Tạo điều kiện khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên. D. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người. Câu 10. Ngành công nghiệp được xem là quan trọng và cơ bản của quốc gia, là tiền đề của tiến bộ khoa học-kĩ thuật A. Công nghiệp điện tử- tin học. B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng C. Công nghiệp năng lượng. D. Công nghiệp luyện kim. Câu 11: Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là:
  2. A. Quan hệ so sánh giữa xuất khẩu và nhập khẩu. B. Quan hệ so sánh giữa khối lượng hàng xuất khẩu và nhập khẩu với nhau. C. Quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu với giá trị hàng nhập khẩu. D. Quan hệ so sánh giữa tỉ lệ xuất khẩu và tỉ lệ nhập khẩu. Câu 12: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển , phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân. B. Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải. C. Mối quan hệ kinh tế giữa các quốc gia. D. Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng. Câu 13. Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là A. Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray, tải trọng thấp, phí vận tải lớn. B. Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga, bến bãi, sân kho. C. Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray. D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao, thích hợp với các dạng địa hình khác nhau. Câu 14: Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là A. Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi với điều kiện địa hình. B. Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại. C. Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa. D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn Câu 15. Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế VN (Đơn vị: %) Thành phần kinh tế 2005 2007 2010 2012 Nhà nước 24,9 19,9 19,2 16,9 Ngoài Nhà nước 31,3 35,4 38,8 35,9 Có vốn đầu tư nước ngoài 43,8 44,7 42,0 47,2 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp có sự thay đổi. B. Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng. C. Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng giảm. D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ổn định. Câu 16. Với ưu điểm "đòi hỏi vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh..." là của ngành: A. công nghiệp năng lượng. B. công nghiệp điện tử - tin học. C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. D. công nghiệp thực phẩm. Câu 17: Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả A. có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn. B. có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất. C. có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất. D. có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn. Câu 18: Ý nào thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải? A. Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển. B. Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải. C. Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông.
  3. D. Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải. Câu 19. Năm 2013, khối lượng hàng hóa vận chuyển ngành đường ô tô nước ta là 275 856 nghìn tấn; khối lượng hàng hóa luân chuyển là 109 503 triệu tấn.km; cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô nước ta là: A.397 km. B. 245 km. C. 379 km. D. 345 km. Câu 20. Nhân tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm là A. thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng. B. nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao. C. nguồn lao động giàu kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ lớn. D. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ. II/ Tự luận (5 điểm) Câu 1 (2 điểm): Trình bày vai trò của ngành giao thông vận tải? Câu 2 (3 điểm): Cho bảng số liệu: Sản lượng than, dầu mỏ của Thế giới giai đoạn 1990-2019 (Đơn vị: Tỉ tấn) Năm 1990 2010 2019 Than 3,4 6,0 7,6 Dầu mỏ 3,3 3,6 4,3 a.Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới, giai đoạn 1990-2019. b. Nhận xét về tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới giai đoạn trên. c. Giải thích. Bài làm I/ Trắc nghiệm (20 câu - 5 điểm). Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA II/ Tự luận (2 câu – 5 điểm) ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
  4. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
  5. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020-2021 TRƯỜNG THPT YÊN THẾ MÔN: ĐỊA LÝ 10. ĐỀ: 682 (Thời gian làm bài 45 phút) Họ và tên: .. Lớp ..; SBD: . I/ Trắc nghiệm (5 điểm). Câu 1. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng? A. Dệt- may. B. Nhựa, sành, sứ, thủy tinh. C. Da - giày. D. Bia, rượu. Câu 2: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là A. Chất lượng của dịch vụ vận tải. B. Khối lượng vận chuyển. C. Khối lượng luân chuyển. D. Sự chuyển chở người và hàng hóa Câu 3: Ngành giao thông vận tải có khối lượng hàng hóa luân chuyển lớn nhất là A. Đường bộ. B. Đường sắt. C. Đường sông. D. Đường biển Câu 4: Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh, ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải. A. Đường ô tô B. Đường sắt C. Đường sông. D. Đường ống Câu 5. Những nước có trữ lượng than lớn là A. Canađa, Ấn Độ, Philippin B. Trung Quốc, Hoa Kì, LB Nga. C. Braxin, Việt Nam, Trung Quốc. D. Inđonêxia, LB Nga, Braxin. Câu 6. Quốc gia đứng hàng đầu trên thế giới trong lĩnh vực công nghiệp điện tử- tin học là A. LB Nga, Ấn Độ, Xingapo. B. Hoa Kì, Nhật Bản, EU. C. Braxin, Canađa, Nhật Bản. D. Pháp, Braxin, Ấn Độ. Câu 7: Ở Việt Nam, tuyến đường ô tô xương sống quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là A. Các tuyến đường xuyên Á. B. Đường Hồ Chí Minh. C. Quốc lộ 1 D. Đường sắt Bắc – Nam. Câu 8: Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do A. Địa hình hiểm trở. B. Khí hậu khắc nghiệt. C. Dân cư thưa thớt. D. Khoa học kĩ thuật chưa phát triển. Câu 9. Ý nào sau đây không đúng về vai trò của ngành công nghiệp? A. Có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân. B. Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác. C. Tạo điều kiện khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên. D. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người. Câu 10. Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là A. Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray, tải trọng thấp, phí vận tải lớn. B. Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga, bến bãi, sân kho. C. Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray. D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao, thích hợp với các dạng địa hình khác nhau. Câu 11: Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là
  6. A. Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi với điều kiện địa hình. B. Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại. C. Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa. D. Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn Câu 12. Ngành công nghiệp được xem là quan trọng và cơ bản của quốc gia, là tiền đề của tiến bộ khoa học-kĩ thuật A. Công nghiệp điện tử- tin học. B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng C. Công nghiệp năng lượng. D. Công nghiệp luyện kim. Câu 13: Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là: A. Quan hệ so sánh giữa xuất khẩu và nhập khẩu. B. Quan hệ so sánh giữa khối lượng hàng xuất khẩu và nhập khẩu với nhau. C. Quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu với giá trị hàng nhập khẩu. D. Quan hệ so sánh giữa tỉ lệ xuất khẩu và tỉ lệ nhập khẩu. Câu 14: Nhân tố có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển , phân bố và hoạt động của ngành giao thông vận tải là A. Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân. B. Sự phát triển và phân bố ngành cơ khí vận tải. C. Mối quan hệ kinh tế giữa các quốc gia. D. Trình độ phát triển công nghiệp của một vùng. Câu 15. Cho bảng số liệu: Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế VN (Đơn vị: %) Thành phần kinh tế 2005 2007 2010 2012 Nhà nước 24,9 19,9 19,2 16,9 Ngoài Nhà nước 31,3 35,4 38,8 35,9 Có vốn đầu tư nước ngoài 43,8 44,7 42,0 47,2 Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên? A. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp có sự thay đổi. B. Thành phần kinh tế Nhà nước có xu hướng tăng. C. Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng giảm. D. Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ổn định. Câu 16. Với ưu điểm "đòi hỏi vốn đầu tư ít, quy trình sản xuất tương đối đơn giản, thời gian hoàn vốn nhanh..." là của ngành: A. công nghiệp năng lượng. B. công nghiệp điện tử - tin học. C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng. D. công nghiệp thực phẩm. Câu 17. Năm 2013, khối lượng hàng hóa vận chuyển ngành đường ô tô nước ta là 275 856 nghìn tấn; khối lượng hàng hóa luân chuyển là 109 503 triệu tấn.km; cự li vận chuyển trung bình của đường ô tô nước ta là: A.397 km. B. 245 km. C. 379 km. D. 345 km. Câu 18. Nhân tố quan trọng ảnh hưởng tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực thực phẩm là A. thị trường tiêu thụ và cơ sở hạ tầng. B. nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao. C. nguồn lao động giàu kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ lớn. D. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ. Câu 19: Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả A. có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đình đốn. B. có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.
  7. C. có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất. D. có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đình đốn. Câu 20: Ý nào thể hiện ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải? A.Là tiêu chí để đặt yêu cầu về tốc độ vận chuyển. B.Quyết định sự phát triển và phân bố mạng lưới giao thông vận tải. C.Quy định mật độ, mạng lưới các tuyến đường giao thông. D. Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải. II/ Tự luận (5 điểm) Câu 1 (2 điểm): Trình bày ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên tới sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải. Câu 2 (3 điểm): Cho bảng số liệu: Sản lượng than, dầu mỏ của Thế giới giai đoạn 1990-2019 (Đơn vị: Tỉ tấn) Năm 1990 2010 2019 Than 3,4 6,0 7,6 Dầu mỏ 3,3 3,6 4,3 a.Vẽ biểu đồ thể hiện tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới, giai đoạn 1990-2019. b. Nhận xét về tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới giai đoạn trên. c. Giải thích. Bài làm I/ Trắc nghiệm (20 câu - 5 điểm). Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐA II/ Tự luận (2 câu – 5 điểm) ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
  8. ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------