Câu hỏi ôn tập Vật lí 10 - Chương IV: Các định luật bảo toàn
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập Vật lí 10 - Chương IV: Các định luật bảo toàn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_on_tap_vat_li_10_chuong_iv_cac_dinh_luat_bao_toan.pdf
Nội dung tài liệu: Câu hỏi ôn tập Vật lí 10 - Chương IV: Các định luật bảo toàn
- Chương IV. CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN m1 4.1. Một vật có khối lượng m1 va chạm trực diện với vËt m = , m1 đang nằm yên. Trước 2 4 va chạm, vật 1 có vận tốc là v. Sau va chạm hoàn toàn không đàn hồi, cả hai vật chuyển động với cùng vận tốc v'. Tỉ số giữa tổng động năng của hai vật trước và sau va chạm là bao nhiêu? 2 2 2 2 2 v 4 v 1 v v A. . B. . C. . D. 16. . 5 v ' 5 v ' 4 v ' v ' 4.2. Bắn một hòn bi thuỷ tinh (1) có khối lượng m với vận tốc 3 m/s vào một hòn bi thép (2) đứng yên có khối lượng 3 m. Độ lớn các vận tốc của 2 hòn bi sau va chạm là bao nhiêu? Cho là va chạm trực diện, đàn hồi. A. v1 = 1,5 m/s ; v2 = 1,5 m/s. B. v1 = 9 m/s ; v2 = 9 m/s. C. v1 = 6 m/s ; v2 = 6 m/s. D. v1 = 3 m/s ; v2 = 3 m/s. 4.3. Một người nhấc một vật có khối lượng 4 kg lên cao 0,5 m. Sau đó xách vật di chuyển theo 2 phương ngang một đoạn 1 m. Lấy g = 10 m/s . Người đó đã thực hiện một công bằng bao nhiêu? A. 60 J. B. 20 J. C. 140 J. D. 100 J. 4.4. Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu nâng vật 1000 kg chuyển động 2 đều lên cao 30 m. Lấy g = 10 m/s . Thời gian để thực hiện công việc đó là bao nhiêu? A. 20 s. B. 5 s. C. 15 s. D. 10 s. 2 4.5. Một vật rơi tự do từ độ cao 120 m. Lấy g = 10 m/s . Bỏ qua sức cản không khí. Độ cao mà ở đó động năng của vật lớn gấp đôi thế năng là bao nhiêu? A. 10 m. B. 30 m. C. 20 m. D. 40 m. 4.6. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương ngang góc 300. Lực tác dụng lên dây bằng 150 N. Công của lực đó khi hòm trượt 20 m bằng bao nhiêu? A. 2866 J. B. 1762 J. C. 2598 J. D. 2400 J. 4.7. Một vật có khối lượng 0,2 kg được phóng thẳng đứng từ mặt đất với vận tốc 10 m/s. Lấy g 2 = 10 m/s . Bỏ qua sức cản không khí. Hỏi khi vật đi được quãng đường 8 m thì động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu? A. 9 J. B. 7 J. C. 8 J. D. 6 J. 4.8. Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo đều lên cao 5 m trong khoảng thời gian 1 phút 40 2 giây. Lấy g = 10 m/s . Công suất trung bình của lực kéo bằng bao nhiêu? A. 5 W. B. 4 W. C. 6 W. D. 7 W. 4.9. Một vật có khối lượng m = 2 kg đang nằm yên trên một mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Dưới tác dụng của lực 5 N vật chuyển động và đi được một đoạn 10 m. Vận tốc của vật ở cuối đoạn chuyển dời ấy là bao nhiêu? A. v = 25 m/s. B. v = 7,07 m/s. C. v = 15 m/s. D. v = 50 m/s. 4.10. Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc dài 10 m, góc nghiêng giữa mặt dốc và mặt o 2 phẳng nằm ngang là 30 . Bỏ qua ma sát. Lấy g = 10 m/s . Vận tốc của vật ở chân dốc là bao nhiêu? A. 10 2 m/s. B. 10 m/s. C. 5 2 m/s. D. 20 m/s. 30
- o 4.11. Một con lắc đơn có độ dài 1 m. Kéo cho nó hợp với phương thẳng đứng góc 45 rồi thả o nhẹ. Độ lớn vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 30 2 là bao nhiêu? Lấy g = 10 m/s . A. 17,32 m/s. B. 2,42 m/s. C. 3,17 m/s. D. 1,78 m/s. 4.12. Một xe nặng 1,2 tấn chuyển động tịnh tiến trên đường thẳng nằm ngang có vận tốc thay đổi từ 10 m/s đến 20 m/s trong quãng đường 300 m. Hợp lực của các lực làm xe chuyển động có giá trị nào sau đây? A. 600 N. B. 300 N. C. 100 N. D. 200 N. 4.13. Hai vật được buộc vào hai đầu một sợi dây không dãn rồi vắt qua một ròng rọc cố định, khối lượng của các vật là m1 = 5 kg, m2 = 3 kg. Lúc đầu hệ vật được giữ yên, buông cho hệ 2 chuyển động. Lấy g = 10 m/s , độ biến thiên thế năng của hệ sau khi bắt đầu chuyển động 1 s là bao nhiêu? A. 60 J. B. 100 J. C. 25 J. D. 20 J. 4.14. Một xe chuyển động không ma sát trên đường nằm ngang dưới tác dụng của lực F hợp với o hướng chuyển động một góc 60 , với cường độ 300 N, trong thời gian 2 s, vật đi được quãng đường 300 cm. Công suất của xe là bao nhiêu? A. 450 W. B. 45000 W. C. 22500 W. D. 225 W. 4.15. Một chất điểm di chuyển không ma sát trên đường nằm ngang dưới tác dụng của một lực F o hợp với mặt đường một góc 60 và có độ lớn 200 N. Công của lực F khi chất điểm di chuyển được 200 cm là bao nhiêu? A. 400 J. B. 200 J. C. 20000 J. D. 40000 J. 4.16. Xe chạy trên mặt đường nằm ngang với vận tốc 60 km/h. Đến quãng đường dốc, lực cản tăng gấp 3 lần nhưng mở “ga” tối đa cũng chỉ tăng công suất động cơ lên được 1,5 lần. Vận tốc tối đa của xe trên đường dốc là bao nhiêu? A. 50 km/h. B. 40 km/h. C. 30 km/h. D. 20 km/h. 4.17. Chọn câu đúng: Viên bi A đang chuyển động đều với vận tốc v thì va chạm vào viên bi B cùng khối lượng với viên bi A. Bỏ qua sự mất mát năng lượng trong quá trình va chạm. Sau va chạm v A. hai viên bi A và B cùng chuyển động với vận tốc . 2 B. hai viên bi A và B cùng chuyển động với vận tốc v. C. viên bi A bật ngược trở lại với vận tốc v. D. viên bi A đứng yên, viên bi B chuyển động với vận tốc v. 4.18. Một quả bóng được thả rơi từ một điểm cách mặt đất 12 m. Khi chạm đất, quả bóng mất 1 đi cơ năng toàn phần. Bỏ qua lực cản không khí. Sau lần chạm đất đầu tiên, quả bóng lên cao 3 được bao nhiêu? A. 4 m. B. 12 m. C. 2 m. D. 8 m. 4.19. Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4 m/s va chạm vào vật thứ hai đang đứng yên. Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1 m/s còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ 2 m/s. Hỏi vật thứ hai có khối lượng bằng bao nhiêu? A. 0,5 kg. B. 4,5 kg. C. 5,5 kg. D. 5 kg. 31
- 4.20. Người ta ném một hòn bi theo phương ngang với vận tốc ban đầu là 15 m/s và nó rơi 2 xuống đất sau 4 s. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s . Hỏi hòn bi được ném từ độ cao nào và tầm xa của nó là bao nhiêu? A. 80 m và 80 m. B. 80 m và 60 m. C. 60 m và 60 m. D. 60 m và 80 m. 4.21. Một vật m = 100 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh xuống chân mặt phẳng nghiêng dài 2 m, chiều cao 0,4 m. Vận tốc vật tại chân mặt phẳng nghiêng là 2 m/s. Công của lực ma sát là bao nhiêu? A. 200 J. B. 100 J. C. 200 J. D. 100 J. 4.22. Búa máy khối lượng 500 kg rơi từ độ cao 2 m và đóng vào cọc làm cọc ngập thêm vào đất 0,1 m. Lực đóng cọc trung bình là 80000 N. Hiệu suất của máy là bao nhiêu? A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 50%. 4.23. Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2 kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2 m/s và v2 = 0,8 m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm là A. -0,63 m/s. B. 1,24 m/s. C. -0,43 m/s. D. 1,4 m/s. 4.24. Một thang máy có khối lượng 1 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 100 m xuống tầng thứ 10 cách mặt đất 40 m. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 10, lấy g = 9,8 m/s2. Thế năng của thang máy ở tầng cao nhất là A. 588 kJ. B. 392 kJ. C. 980 kJ. D. 588 J. 4.25. Cho một lò xo đàn hồi nằm ngang ở trạng thái ban đầu không bị biến dạng. Khi tác dụng một lực F = 3N kéo lò xo theo phương ngang ta thấy nó giãn được 2 cm. Tính giá trị thế năng đàn hồi của lò xo. Chọn câu trả lời đúng: A. 0,04J. B. 0,05J. C. 0,03J. D. 0,08J. 4.26. Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu 10 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10 m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng: A. 15 m. B. 5 m. C. 20 m. D. 10 m. 4.27. Một chất điểm có khối lượng m, chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F không đổi. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là Ft A. p Fmt. B. p Ft. C. p . D. p Fm. m 4.28. Một chất điểm có khối lượng m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng xuống. Gọi là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là A. p = mg.sin .t. B. p = mgt. C. p = mg.cos .t. D. p = g.sin .t. 4.29. Một vật có khối lượng 0,5 kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5 m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va chạm vật chuyển động ngược trở lại phương cũ với vận tốc 2 m/s. Thời gian tương tác là 0,2 s. Lực do tường tác dụng vào vật có độ lớn bằng A. 1750 N. B. 17,5 N. C. 175 N. D. 1,75 N. 32
- 4.30. Một vật có khối lượng m trượt không ma sát trên mặt phẳng nghiêng, góc nghiêng . Công của phản lực do mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật khi vật trượt được quãng đường s trên mặt phẳng nghiêng là A. A = m.g.s. B. A = m.g.s. cos . C. A = m.g.s. sin . D. A = 0. 4.31. Một người có khối lượng 50 kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của người đó với ô tô là A. 129,6 kJ. B.10 kJ. C. 0 J. D. 1 kJ. 4.32. Một vật có khối lượng m, chuyển động với tốc độ v. Chọn mối liên hệ đúng giữa động lượng p và động năng Wđ của vật. p2 p 2m A. W. B. W. C. W. D. W 2mp2 . ® 2m ® 2m ® p ® 4.33. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Hỏi khi vật rơi được quãng đường bao nhiêu thì ở đó động năng của vật bằng hai lần thế năng của nó? h h 2h h A. . B. . C. . D. . 2 3 3 4 4.34. Khi một vật được ném ngang, đại lượng nào sau đây không đổi trong quá trình vật chuyển động? A. Thế năng. B. Động năng. C. Cơ năng. D. Động lượng. 4.35. Ba quả bóng được ném từ cùng một độ cao với cùng một vận tốc (Hình 4.1). Gọi vận tốc của ba quả bóng ngay trước khi chạm đất là v1, v2, v3. Chọn nhận xét đúng về mối quan hệ giữa ba vận tốc này. A. v1 > v2 > v3. B. v3 > v2 > v1. C. v2 < v1 = v3. D. v1 = v2 = v3. Hình 4.1 4.36. Trên mặt bàn nằm ngang có hai xe nhỏ A và B có khối lượng m1 = m và m2 = 2m được nối với nhau bằng một sợi dây làm nén lò xo (khối lượng không đáng kể) tựa vào hai thành xe (Hình 4.2). Người ta đốt dây cho lò Hình 4.2 xo bật ra làm cho hai xe chuyển động. Chọn nhận xét đúng về mối quan hệ động năng của hai xe sau khi đốt dây. A. WW.®A ®B B. W®A 2W ®B . C. 2W®A W ®B . D. W®A 4W ®B . 4.37. Chọn nhận xét đúng đối với vật chuyển động tròn đều. A. Động lượng và động năng đều không đổi. B. Động lượng và động năng cùng thay đổi. C. Động lượng thay đổi, động năng không đổi. D. Động lượng không đổi, động năng thay đổi. 4.38. Một bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều. Động năng của chất điểm có trị số A. tỉ lệ với quãng đường đi. B. tỉ lệ với bình phương quãng đường đi. C. tỉ lệ với thời gian chuyển động. D. không đổi. 33
- 4.39. Một vật được ném xiên có quỹ đạo chuyển động như hình 4.3. Chọn nhận xét đúng về vật. A. Vectơ động lượng của vật tại điểm I bằng không. B. Vectơ động lượng của vật tại điểm A có phương thẳng đứng. C. Vectơ động lượng của vật tại điểm I có phương ngang. D. Vectơ động lượng của vật tại điểm A bằng vectơ động lượng tại điểm O. Hình 4.3 4.40. Một vật nhỏ khối lượng m được gắn với hai lò xo nhẹ, giống nhau nằm trên mặt phẳng ngang không ma sát (Hình 4.4). Ban đầu hai lò xo không biến dạng, đầu A của lò xo (1) được gắn cố định, đầu B của lò xo (2) để tự do. Biết trong quá trình vật chuyển động thì lò xo (1) bị nén cực đại 4 cm. Hỏi lò xo (2) bị nén cực đại một đoạn bằng bao nhiêu ? Hình 4.4 A. 4 cm. B. 2 cm. C. 2 2 cm. D. 4 2 cm. 4.41. Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có trọng lượng 12 kN lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này bằng A. 100%. B. 80%. C. 60%. D. 40%. 4.42. Một vật chịu tác dụng của lần lượt ba lực khác nhau F1 > F2 > F3 và cùng đi được quãng đường trên phương AB như hình 4.5. Chọn kết luận về quan hệ giữa các công của các lực này. A. A1 > A2 > A3. B. A1 < A2 < A3. Hình 4.5 C. A1 = A2 = A3. D. còn phụ thuộc vào vật di chuyển đều hay không. 4.43. Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian được biểu diễn bằng đồ thị nào trên hình 4.6? Hình 4.6 4.44. Một hộp có khối lượng m trượt không vận tốc ban đầu, không ma sát trên một mặt phẳng nghiêng một góc so với phương ngang. Cho gia tốc trọng trường là g. Khi vật trượt một khoảng d thì động năng của vật bằng mgd A. mgd. sin . B. gd. cos . C. mgd. tan . D. . sin 34
- 4.45. Một lò xo có độ cứng k = 250 N/m được đặt nằm ngang. Một đầu gắn cố định, một đầu gắn một vật khối lượng M = 0,1 kg có thể chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn l 5cm rồi thả nhẹ. Vận tốc lớn nhất mà vật có thể đạt được là A. 2,5 m/s. B. 5 m/s. C. 7,5 m/s. D. 1,25 m/s. 4.46. Một vật khối lượng m được ném xiên lên một góc so với phương ngang với vận tốc ban đầu v0, bỏ qua lực cản không khí. Khi vật lên tới độ cao cực đại H thì động năng của vật là v2 v2 cos 2 v2 sin 2 A. 0. B. m 0 . C. m 0 . D. m 0 . 2 2 2 4.47. Một vật được ném xiên lên góc so với phương ngang, bỏ qua lực cản của không khí, chọn gốc thế năng ở vị trí ném vật. Tỉ số giữa thế năng trọng trường và động năng của vật ở vị trí độ cao cực đại có giá trị tính theo biểu thức: A. sin2 . B. cos2 . C. tan2 . D. cot2 . 4.48. Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng 6 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Khi động năng bằng thế năng, vật m ở độ cao nào so với điểm ném? A. 1 m. B. 0,9 m. C. 0,8 m. D. 0,5 m. 4.49. Cho cơ hệ như hình 4.7, ròng rọc và dây đều nhẹ và không ma sát. Các vật nặng có khối lượng m1 > m2, ban đầu được giữ yên rồi thả tự do. Sau khi đi được đoạn đường s so với lúc buông độ biến thiên động năng của hệ có biểu thức : A. (m1 + m2)gs. B. (m1 – m2)gs. m1 m 2 m1 m 2 C. gs. D. gs. m1 m 2 m1 m 2 Hình 4.7 4.50. Một vật nhỏ khối lượng m, được gắn vào một đầu của một lò xo nhẹ, nằm trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Đầu còn lại của lò xo được gắn cố định vào tường. Người ta kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn l0 rồi thả cho vật chuyển động. Trong quá trình chuyển động, khi vật có động năng gấp ba lần thế năng thì lò xo biến dạng một khoảng là 1 1 1 A. 3 l . B. l0. C. l . D. l . 0 3 2 0 3 0 4.51. Một xe ô tô đang chạy với vận tốc v thì hãm phanh. Xe tiếp tục chạy thêm một đoạn đường s mới dừng lại. Coi lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường là không đổi. Nếu xe đang chạy với vận tốc 3v thì quãng đường xe chạy thêm được sẽ là 1 A. 1 s. B. s. C. 3 s. D. 9 s. 3 4.52. Một vệ tinh bay theo quỹ đạo tròn bán kính r quanh một hành tinh với chu kì bằng 4 giờ. Một vệ tinh khác bay quanh cùng hành tinh, nhưng với bán kính quỹ đạo bằng 4r. Chu kì của vệ tinh này là A. 16 giờ. B. 8 giờ. C. 64 giờ. D. 32 giờ. 35
- 4.53. Trái Đất có khối lượng lớn gấp khoảng 10 lần khối lượng Hoả tinh và có bán kính lớn gấp khoảng 2 lần bán kính Hoả tinh. Nếu một người trên Trái Đất có trọng lượng là P thì khi lên sao Hoả người đó có trọng lượng là A. 0,4P. B. 10P. C. 2,5P. D. 0,1P. 4.54. Chọn phát biểu đúng về chuyển động của hành tinh quanh Mặt Trời. Hành tinh càng xa Mặt Trời thì A. vận tốc dài càng lớn, chu kì càng lớn. B. vận tốc dài càng lớn, chu kì càng nhỏ. C. vận tốc dài càng nhỏ, chu kì càng lớn. D. vận tốc dài càng nhỏ, chu kì càng nhỏ. --------------- Hết --------------- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 4.1. Chọn B. m V2 (m m ) Ta có W 1 ; W 1 2 V'2 12 2 2 W m V2 4V2 Từ đó 1 1 W '2 '2 2 (m1 m 2 )V 5V 4.2. Chọn A. m.3 = mv1 + 3mv2 12 1 2 1 2 3 v1 v 2 v2 1,5 m/s m.3 mv 3mv 2 21 2 2 2 2 v 1,5 m/s 9 v1 3v 2 1 4.3. Chọn B. A = mgh = 4.10.0,5 = 20 J 4.4. Chọn A. A = mgh = 1000.10.30 = 300000 J A 300000 t 20 s P 15000 4.5. Chọn D. Wđ = 2Wt W mgH H 120 WWWW mgh h 40 m ® t t 3 3 3 3 4.6. Chọn C. A F.Scos 150.cos30o .20 2598 J 36
- 4.7. Chọn D. v2 10 2 h 5 m max 2g 20 Khi vật đi được 8 m thì cách đất h = 5 – (8 – 5) = 2 m Theo định luật bảo toàn năng lượng : 1 1 mv2 mgh W W .0,2.102 0,2.10.2 6 J 2 ® ® 2 4.8. Chọn A. 1 phút 40 giây = 100 giây A 500 A = mgh = 10.10.5 = 500 J P 5 W t 100 4.9. Chọn B. Công của ngoại lực : A = F.S = 5.10 =50 J WA 1 2 mv2 50 v 50. 7,07 m/s 2 2 4.10. Chọn B. 1 mgh mv2 v 2gh 2gl sin 2 2.10.10sin30 10 m / s 4.11. Chọn D (Hình 10.2G). o o 1 Ta có mgl(1 – cos45 ) = mgl(1 – cos30 ) + mv2 2 45o l 30o v2 2gl (cos30 o cos45 o ) w v 2.l (cos30o cos 45 o )10 = 1,78 m/s t 4.12. Chọn A. 1 1 W W W m(m2 v 2 ) .1,2.10 3 (20 2 10 2 ) 180000 J 2 12 2 1 2 W 180000 W A Fs F 600 N s 300 4.13. Chọn C. (m m )g (5 3)10 a 1 2 2,5 m/s2 m1 m 2 8 37
- 1 1 Sau 1 s vật dịch chuyển quãng đường : s at2 .a.1 1,25 m 2 2 Wt gs(m 1 m 2 ) 10.1,25.2 25 J 4.14. Chọn D. A Fs.cos 300.3.cos60o 450 J A 450 P 225 W t 2 4.15. Chọn B. A Fscos 200.2.cos60o 200 J. 4.16. Chọn C. Ban đầu : Fc = Fk mà P = Fkv =Fcv Lúc sau : P ' = Fc.v' = 3 Fk.v' v 60 mà P ' = 1,5P 3F .v ' F .v.1,5 v ' 30 km/h. k k 2 2 4.17. Chọn D. áp dụng các định luật bảo toàn động lượng và năng lượng có : mA v m A v 1 m B v 2 v v1 v 2 (do m A m B m) 2 2 2 v v1 v 2 2 2 2 m m . m . v v1 v 2 AAB2 2 2 v v1 v 2 v v v v1 0 1 2 2 2 2 v v v v1 v 2 v v 1 v 2 2 4.18. Chọn D. Chọn mốc thế năng tại mặt đất Năng lượng thế năng ban đầu của vật là mgh áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho điểm đầu, điểm cuối. 1 mgh mgh mgh' (h': chiều cao lên cao của bóng sau khi chạm đất). 3 2 2.12 h' h 8 m 3 3 4.19. Chọn D. Áp dụng các định luật bảo toàn động lượng : m2 5 kg 38
- 4.20. Chọn B. Chọn hệ trục tọa độ Oxy (Hình 10.3G) Phương trình chuyển động x vt 1 gt2 y 2 Nó rơi xuống đất sau 4s thì : x 15.5 60 m 1 1 y .10.42 80 m 1 2 4.21. Chọn A. v 100.22 Công của lực ma sát là : A m. mgh 100.10.0,4 200 J 2 2 4.22. Chọn C. A A 80000.0,1 Ta có : H 80% . Q W 5000.2 4.23. Chọn C. 4.24. Chọn A. 4.25. Chọn C. 4.26. Chọn B. F 4.27. B. Gia tốc của chất điểm không đổi : a . m Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t là : v a.t . Động lượng của chất điểm tại thời điểm t : p mv mat Ft. 4.28. A. Do không có ma sát nên gia tốc trượt của chất điểm trên mặt phẳng nghiêng là : a = g.sin Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t là : v = a.t = g.sin .t Vậy động lượng của chất điểm là : p = mv = mg.sin .t. 4.29. B. Độ biến thiên động lượng : p F. t m(v2 v 1 ) F. t Do sau va chạm, vật chuyển động ngược trở lại phương cũ nên : m. 2 5 0,5.7 F 17, 5N. t 0, 2 4.30. D. Vì phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật luôn luôn vuông góc với mặt phẳng nghiêng, tức là vuông góc với phương chuyển động của vật. Do đó công của phản lực trong quá trình vật trượt là bằng 0. 4.31. C. Trong hệ quy chiếu gắn với ô tô, người đó đứng yên nên động năng của người đó với ô tô là bằng 0. 39
- mv2 (mv) 2 p 2 4.32. A. Ta có : Wđ = 2 2m 2m 4.33. C. Giả sử khi đó vật có độ cao là x. Định luật bảo toàn cơ năng : Wđ + mgx = mgh. h Theo giả thiết : Wđ = 2mgx x . 3 2h Vậy khi đó vật rơi được quãng đường là h – x = . 3 4.34. C. 4.35. D. Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho quả bóng ngay sau khi ném và ngay trước 1 1 khi chạm đất : mgh mv2 mv 2 . 20 2 2 Suy ra : v v0 2gh. Như vậy, vận tốc của quả bóng khi chạm đất chỉ phụ thuộc vào vận tốc và độ cao ban đầu của quả bóng. Do đó, ngay khi chạm đất, ba quả bóng có cùng vận tốc. 4.36. B. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng : m1v1 = m2v2. Suy ra : v1 = 2v2. 1 2 W m1 v 1 Do đó : ®A 2 2 1 W®B m v2 2 2 2 4.37. C. Động lượng là đại lượng vectơ, còn động năng là đại lượng vô hướng. Nên khi vật chuyển động tròn đều thì động năng không đổi nhưng động lượng thay đổi. 1 4.38. A. Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều nên : v = at, s = at2 . 2 1 1 Động năng : W mv2 ma 2 t 2 m.a.s. ® 2 2 4.39. C. Khi vật lên đến vị trí cao nhất thì vectơ vận tốc của vật chỉ còn lại thành phần nằm ngang. Do đó vectơ động lượng của vật có phương ngang. Tại O và A, động lượng của vật bằng nhau về độ lớn nhưng khác nhau về phương và đều lệch với phương thẳng đứng. 4.40. C. Khi vật chuyển sang trái thì chỉ có lò xo (1) bị nén, lò xo (2) không biến dạng. Khi vật chuyển sang phải thì lò xo (1) bị dãn, lò xo (2) bị nén. áp dụng định luật bảo toàn cơ năng : 12 1 2 l1 k. l1 2k. l 2 l 2 2 2 cm 2 2 2 A mgh 12.103 .30 4.41. B. Hiệu suất của động cơ : H ci 80%. 3 Atp Pt 5.10 .90 4.42. C. Áp dụng công thức : A Fs cos . 40
- 4.43. C. 4.44. A. mv2 k l2 4.45. A. Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng có max . 2 2 k l2 250.0,05 2 vmax = 2,5 m/s m 0,1 4.46. C. Khi vật lên đến độ cao cực đại thì vật chỉ còn vận tốc theo phương ngang : v = 2 2 v0 cos v0cos . Do đó động năng của vật khi đó là : m . 2 2 2 v0 cos 4.47. C. Tại vị trí độ cao cực đại, động năng : Wđ = m , thế năng : 2 2 2 v0 sin Wt = mghmax = m . 2 1 1 1 4.48. B. Wđ = Wt W W mgh mgh h h t2 2 max 2 max 2 2 1 2 v0 v 0 Mặt khác : mghmax = mv h h 0,9 m 20 max 2g 4g 4.49. B. Do m1 > m2 nên sau khi thả tự do thì vật m1 chuyển động xuống và vật m2 chuyển động lên trên. Cơ năng của hệ được bảo toàn : W® = – Wt = –(m2gs – m1gs) = (m1 - m2)gs. 1 12 1 1 2 1 4.50. C. Wđ = 3Wt W W k. l . k. l l l t4 2 4 2 0 2 0 4.51. D. Áp dụng định lí biến thiên động năng : 1 W A 0 mv2 F s. ® ms2 ms 4.52. D. Áp dụng định luật III Kê-ple : 3 2 r T1 T2 8.T 1 32 giờ 4r T2 4.53. A. Sử dụng công thức tính gia tốc trọng trường trên mặt một hành tinh : M P g M R2 g = G. Suy ra : HT HT HT T§ 0,4P. 2 2 R PT§ g T§ MRT§ HT 4.54. C. 41

