Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 2

pdf 7 trang Bảo Vy 30/04/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_on_luyen_tong_hop_vat_li_10_de_so_2.pdf

Nội dung tài liệu: Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 2

  1. ĐỀ ÔN LUYỆN TỔNG HỢP SỐ 2 Câu 1: Một máy công suất 1500 W, nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 giây. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là A. 5,3%. B. 53%. C. 48%. D. 65%. Câu 2: Một xe có khối lượng 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10 m nghiêng 300 so với đường ngang. Lực ma sát Fms 10N . Công của lực kéo F (theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc là A. 100 J. B. 860 J. C. 5100 J. D. 4900 J. Câu 3: Một quả bóng được ném với vận tốc ban đầu xác định. Bỏ qua sức cản không khí. Đại lượng nào không đổi khi quả bóng bay? A. Động lượng. B. Thế năng. C. Động năng. D. Gia tốc. Câu 4: Một vật m trượt không vận tốc ban đầu từ đỉnh xuống chân một mặt phẳng nghiêng có chiều dài 5m, và nghiêng một góc 300 so với mặt phẳng ngang. Lực ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng có độ lớn bằng một phần tư trọng lượng của vật. Lấy g = 10 m/s2. Vận tốc của vật ở chân mặt phẳng nghiêng có độ lớn là A. 4 m/s. B. 5 m/s. C. 3,25 m/s. D. 4,5 m/s. Câu 5: Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều A. độ lớn của véctơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi. B. véctơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi. C. véctơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với véctơ vận tốc. D. véctơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm. Câu 6: Nội năng của một vật phụ thuộc vào A. nhiệt độ, áp suất và khối lượng. B. nhiệt độ và áp suất. C. nhiệt độ và thể tích. D. nhiệt độ, áp suất và thể tích. Câu 7: Con lật không bị đổ là vì nó A. được chế tạo ở trạng thái cân bằng bền. B. được chế tạo ở trạng thái cân bằng không bền. C. được chế tạo ở trạng thái cần bằng phiếm định. D. có dạng hình tròn. Câu 8: Một vật chuyển động trên một đường thẳng có phương trình: x = 20 + 10t – 2t2 (m) ( t 0). Nhận xét nào dưới đây là không đúng? A. tọa độ ban đầu của vật là x0 = 20 m. B. vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc - 4 m/s2. C. vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 4 m/s2. D. vận tốc ban đầu của vật là v0 = 10 m/s. Câu 9: Một vật được ném lên từ độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật so với mặt đất bằng A. 6 J. B. 7 J. C. 5 J. D. 4 J. 73
  2. Câu 10: Biết khoảng cách giữa Trái Đất và Mặt Trăng là 3,84.108 m, chu kỳ của Mặt Trăng quay quanh Trái Đất là 27,32 ngày. Gia tốc của Mặt Trăng trong chuyển động quay quanh Trái Đất là A. 2,72.10-3 m/s2. B. 0,20. 10-3 m/s2. C. 1,85.10-4 m/s2. D. 1,72.10-3 m/s2. Câu 11: Một thanh ray dài 10 m được lắp lên đường sắt ở nhiệt độ 200C. Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là α = 12.10-6 K-1. Phải chừa một khe hở ở đầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu nếu thanh ray nóng lên đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho thanh dãn ra? A. 3,6.10-3 m. B. 36.10-3 m. C. 0,36.10-3 m. D. 0,0036.10-3 m. Câu 12: Cho hệ hai vật cùng khối lượng m, cùng vận tốc v chuyển động vuông góc với nhau. Động lượng của hệ là A. mv. B. 2mv. C. 2mv . D. 2mv . Câu 13: Kim giây của một đồng hồ dài 2,5 cm. Gia tốc của đầu mút kim giây là A. 2,74.10-2m/s2. B. 2,74.10-3m/s2. C. 2,74.10-4m/s2. D. 2,74.10-5m/s2. Câu 14: Hai bến sông A và B cách nhau 36 km theo đường thẳng. Biết vận tốc của ca nô khi nước không chảy là 20 km/h và vận tốc của dòng nước đối với bờ sông là 4 km/h. Thời gian ca nô chạy từ A đến B rồi trở ngay lại A là A. 3 giờ 45 phút. B. 4 giờ. C. 3 giờ. D. 2 giờ 45 phút. Câu 15: Một hòn đá rơi từ miệng một cái giếng cạn đến đáy giếng mất 3 s. Nếu lấy g = 9,8 m/s2 thì độ sâu của giếng là A. 29,4 m. B. 88,2 m. C. 14,1 m. D. 44,1 m Câu 16: Trong một xylanh của động cơ đốt trong có 2 dm3 hỗn hợp khí dưới áp suất 1atm và nhiệt độ 270C. Pittông nén xuống làm thể tích giảm 1,8 dm3 và áp suất tăng thêm 14 atm. Nhiệt độ lúc đó là bao nhiêu? A. 1880C. B. 1600C. C. 155,30C. D. 1770C. Câu 17: Một thanh dầm bằng sắt có độ dài là 10 m khi nhiệt độ ngoài trời là 100C. Biết hệ số nở dài của sắt là 12.10-6 K-1. Khi nhiệt độ ngoài trời là 400C thì độ dài của thanh dầm này xấp xỉ bằng A. 13,6 m. B. 10,0036 m. C. 10,036 m. D. 10,36 m. Câu 18: Chuyển động của vật nào sau đây không được coi là rơi tự do? A. Quả tạ được Galilê thả từ tháp nghiêng Piza cao 56 m xuống đất. B. Lá vàng mùa thu rụng từ cành cây xuống mặt đất. C. Giọt nước rơi từ đám mây xuống mặt đất. D. Người nhảy dù từ máy bay xuống khi chưa mở dù. Câu 19: Dùng ống bơm bơm một quả bóng đang bị xẹp, mỗi lần bơm đẩy được 50 cm3 không khí ở áp suất 1 atm vào quả bóng. Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là A. 1,5 atm. B. 1,25 atm. C. 2 atm. D. 2,5 atm. Câu 20: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2 m/s và v2 = 0,8 m/s. Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Bỏ qua sức cản. Độ lớn vận tốc sau va chạm là A. 0,63 m/s. B. 1,24 m/s. C. 0,43 m/s. D. 1,4 m/s. 74
  3. Câu 21: Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc v theo hướng của F. Công suất của lực F là A. Fvt. B. Fv 2 . C. Ft. D. Fv. Câu 22: Xét biểu thức tính công A = F.s.cos . Lực sinh công phát động khi A. 0. B. . C. 0 . D. . 2 2 2 Câu 23: Chon câu sai. Công thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều 2 v 2 2 2 2 A. a . B. a 4 f R . C. aht = v R. D. aht =  R. ht R ht Câu 24: Một chiếc xe lửa chuyển động nhanh dần đều trên đoạn đường thẳng qua điểm A với tốc độ 20 m/s, gia tốc có độ lớn 2 m/s2. Tại B cách A 125 m vận tốc của xe là A. 20 m/s. B. 30 m/s. C. 10 m/s. D. 40 m/s. Câu 25: Một ô tô đang chạy thẳng đều với tốc độ 36 km/h bỗng tăng ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Biết rằng sau khi chạy được quãng đường 625 m thì ô tô đạt tốc độ 54 km/h. Gia tốc của xe là A. 0,1 m/s2. B. 1 mm/s2. C. 1 m/s2. D. 1 cm/s2. Câu 26: Chọn câu sai. Chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a = 4 m/s2 có nghĩa là A. lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 8 m/s. B. lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 6 m/s. C. lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 4 m/s. D. lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 12 m/s. Câu 27: Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công? A. Khuấy nước. B. Nung sắt trong lò. C. Đóng đinh. D. Mài dao. Câu 28: Trong công thức vận tốc của chuyển động nhanh dần đều v = v0 + at thì A. a luôn ngược dấu với v. B. a luôn cùng dấu với v0. C. a luôn ngược dấu với v0. D. a luôn luôn dương. Câu 29: Một bình nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300 kPA. Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 370C đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là A. 3,92 kPa. B. 3,24 kPa. C. 5,64 kPa. D. 4,32 kPa. Câu 30: Một nồi áp suất có van là một lỗ tròn diện tích 1 cm2 luôn được áp chặt bởi một lò xo 5 có độ cứng 1300 N/m và luôn bị nén 1 cm. Hỏi khi đun khí ban đầu ở áp suất khí quyển p0 = 10 Pa, có nhiệt độ 270C thì đến nhiệt độ bao nhiêu van sẽ mở ra? A. 3900C. B. 3510C. C. 35,10C. D. 1170C. Câu 31: Cùng một lúc, vật thứ nhất đi từ A hướng đến B với vận tốc ban đầu 10 m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,2 m/s2; vật thứ hai chuyển động nhanh dần đều, không vận tốc đầu từ B về A với gia tốc 0,4 m/s2. Biết AB = 560 m. Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động. Phương trình chuyển động của hai vật là 2 2 A. x1 = 10t + 0,1t (m); x2 = - 560 + 0,2t (m). 2 2 B. x1 = 10t – 0,4t (m); x2 = - 560 - 0,2t (m). 2 2 C. x1 = 10t – 0,2t (m); x2 = 560 + 0,2t (m). 75
  4. 2 2 D. x1 = 10t - 0,1t (m); x2 = 560 - 0,2t (m). Câu 32: Một bình kín dung tích không đổi 50 lít chứa khí Hyđrô ở áp suất 5 MPa và nhiệt độ 370C, dùng bình này để bơm bóng bay, mỗi quả bóng bay được bơm đến áp suất 1,05.105 Pa, dung tích mỗi quả là 10 lít, nhiệt độ khí nén trong bóng là 120C. Hỏi bình đó bơm được bao nhiêu quả bóng bay? A. 200. B. 150. C. 188. D. 214. Câu 33: Tính quãng đường mà vật rơi tự do không vận tốc đầu đi được trong giây thứ 5. Lấy g =10 m/s2. Trong khoảng thời gian đó vận tốc của vật đã tăng được bao nhiêu? A. 45 m; 15 m/s. B. 45 m; 10 m/s. C. 40 m; 15 m/s. D. 40 m; 10 m/s. Câu 34: Nội năng của vật nào tăng lên nhiều nhất khi ta thả rơi bốn vật có cùng thể tích từ cùng một độ cao xuống đất? (Coi toàn bộ độ giảm cơ năng chuyển hết thành nội năng của vật) A. Vật bằng thiếc. B. Vật bằng nhôm. C. Vật bằng niken. D. Vật bằng sắt. Câu 35: Hai ô tô chuyển động ngược chiều đi đến để gặp nhau, ôtô (1) có vận tốc 60 km/h; ôtô (2) có vận tốc 40 km/h. Vận tốc tương đối của ôtô (1) so với ôtô (2) là A. 2400 km/h. B. 20 km/h. C. 50 km/h. D. 100 km/h. Câu 36: Cùng một lúc, vật thứ nhất đi từ A hướng đến B với vận tốc ban đầu 10 m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,2 m/s2; vật thứ hai chuyển động nhanh dần đều, không vận tốc đầu từ B về A với gia tốc 0,4 m/s2. Biết AB = 560 m. Chọn A làm gốc tọa độ, chiều dương hướng từ A đến B, gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động. Thời điểm gặp nhau và vị trí gặp nhau của hai vật là A. t = 40s; x = 240 m. B. t = 40s; x = 120 m. C. t = 30s; x = 240 m. D. t = 120s; x = 240 m. Câu 37: Một người gánh hai thúng, một thúng gạo nặng 300 N, một thúng ngô nặng 200 N. Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh, đòn gánh dài 1,5 m. Để đòn gánh cân bằng thì vai người ấy phải đặt ở A. điểm cách đầu có thúng ngô 60 cm. B. điểm cách đầu có thúng gạo 60 cm. C. điểm giữa của đòn gánh. D. điểm cách đầu có thúng gạo 50 cm. Câu 38: Các giọt nước mưa rơi thẳng đứng với vận tốc 5 m/s so với mặt đất. Một ô tô tải đang đi với vận tốc 36 km/h trên đường. Hỏi để cần che mưa, người ngồi trên thùng xe tải không mui phải cầm cán ô nghiêng góc bao nhiêu so với phương thẳng đứng? A. 51032’. B. 600. C. 63026’. D. 74015’. Câu 39: Hai hòn đá được thả rơi tự do từ cùng một độ cao nhưng sớm muộn hơn nhau 1 s. Khi hòn đá trước chạm đất thì hòn đá sau còn cách mặt đất 35 m. Lấy g =10 m/s2. Độ cao thả hai hòn đá lúc ban đầu là A. 90 m. B. 85 m. C. 80 m. D. 75 m. Câu 40: Một người đi từ đầu thuyền đến cuối thuyền với vận tốc 3 km/h so với thuyền. Biết thuyền đang chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 9 km/h so với dòng nước, nước chảy với vận tốc 6 km/h so với bờ vận tốc của người đó so với bờ là A. 12 km/h. B. 18 km/h. C. 15 km/h. D. 0 km/h. ----------- HẾT ---------- 76
  5. ĐÁP ÁN Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Câu Câu Câu Câu Câu án án án án án 1 B 9 A 17 B 25 A 33 B 2 C 10 A 18 B 26 A 34 C 3 D 11 A 19 A 27 B 35 D 4 B 12 D 20 C 28 B 36 A 5 B 13 C 21 D 29 A 37 B 6 C 14 A 22 C 30 D 38 C 7 A 15 D 23 C 31 D 39 C 8 C 16 D 24 B 32 D 40 D HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn B. A mgs 100.10.36 P 800W. ich t t 45 Ta có: P 800 H ich 0,5333 53% PTP 1500 Câu 2: Chọn C. F mgsin F 0 F 100.10.sin 30 10 510N Ta có: do kéo đều K ms K AFk F K .s.cos 0 510.10 5100J Câu 3: Chọn D. Câu 4: Chọn B. Áp dụng định luật bảo toàn năng lượng: 1 W W A mv2 mgz F s 2 1 Fms2 ms 1 mgs 1 gs mv2 mgz v 2 g.s.sin 30 2 4 2 4 10 v2 2( 10.5.0,5) v 5m / s. 4 Câu 5: Chọn B. Câu 6: Chọn C. Câu 7: Chọn A. Câu 8: Chọn C. Câu 9: Chọn A. 1 1 Áp dụng công thức: W mv2 mgh 0,5.2 2 0,5.10.1 6J 2 2 Câu 10: Chọn A. 2 2 2 2 2. 8 3 2 aht  .R .R .3,84.10 2,718.10m/s T 27,32.86400 Câu 11: Chọn A. 77
  6. 0 6 0 3 Ta có: l l0 t 10.12.10 .30 3,6.10 m Câu 12: Chọn D.   2 2 Ta có P1 P 2 P P 1 P 2 2mv Câu 13: Chọn C. Kim giây có chu kì T = 60 s 2 2 2 2 2 2 4 2 a  .R .R .2,5.10 2,74.10 m / s T 60 Câu 14: Chọn A. s s Ta có: t tx t ng 3,75h = 3 giờ 45 phút. v12 v 23 v 12 v 23 Câu 15: Chọn D. 1 1 Ta có: h gt2 .9,8.3 2 44,1m. 2 2 Câu 16: Chọn D. Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng PVP1 .V 1 (P 1 14)(V 1 1,8) 15.0,2.300 0 const T2 450K t 2 177 C T T1 T 2 1.2 Câu 17: Chọn B. 6 3 Ta có: l l0 t 10.12.10 .30 3,6.10 m l l 0 l 10,0036 m . Câu 18: Chọn B. Câu 19: Chọn A. Áp dụng định luật Bôilơ- Mariot: P.V const 60.0,05.1 2.P P 1,5atm Câu 20: Chọn C. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe 1.    P const m1 v 1 m 2 v 2 m 1 m 2 v Ciếu lên chiều dương đã chọn: 0,3.2 – 0,8.2 = 2,3.v v = -0,43m/s. Câu 21: Chọn D. A F.s Ta có P F.v t t Vì F và s cùng hướng nên P F.v Câu 22: Chọn C. Vì cos 0 nên A > 0 là công phát động. Câu 23: Chọn C. Câu 24: Chọn B. 2 2 2 Ta có v v0 2.a.s v v 0 2.a.s 30 m/s. Câu 25: Chọn A. v2 v 2 Ta có v2 v 2 2.a.s a 0 0,1m / s 2 0 2.s Câu 26: Chọn A. 78
  7. Câu 27: Chọn B. Câu 28: Chọn B. Câu 29: Chọn A. PP1 2 Ta có P2 303,92KPa nên P 3,92KPa TT1 2 Câu 30: Chọn D. P1 P 2 P 1 .T 2 Fdh 0 P2 suy ra T2 = 117 C TTTS1 2 1 Câu 31: Chọn D. 2 Phương trình chuyển động: x = x0 + v0.t + at /2 Câu 32: Chọn D. P .V P .V 5.106 .50 1,05.10 5 .(n.10 50) Ta có: 1 1 2 2 suy ra n = 214 T1 T 2 273 37 12 273 Câu 33: Chọn B. g.t2 S S S S 45m Ta có 2 5 4 v v0 gt v g. t 10m / s Câu 34: Chọn C. Câu 35: Chọn D. v12 v 1 v 2 Thay v1 = 60 km/h và v2 = -40 km/h Câu 36: Chọn A. 2 2 Giải phương trình x1 = x2 với x1 = 10t - 0,1t (m); x2 = 560 - 0,2t (m). Câu 37: Chọn B. F d Ta có: 1 2 và d d 1,5 ta được d = 0,6 m  1 2 1  F2 d 1 - v23 v23 Câu 38: Chọn C. Chọn nước là 1, ô tô là 2, đất là 3. Ta có hình vẽ v Từ hình vẽ : tan 13 2 63,430 v12 Câu 39: Chọn C.  - v  gt2 g(t 1) 2 13 - v Ta có 35 t 4s 12 2 2 gt 2 h 80m 2 Câu 40: Chọn D. Gọi người là 1, thuyền là 2, nước là 3, bờ là 4. Chọn chiều dương là chiều của người. Ta có v14 v 12 v 23 v 34 3 9 6 0 . 79