Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 3

pdf 8 trang Bảo Vy 30/04/2026 130
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_on_luyen_tong_hop_vat_li_10_de_so_3.pdf

Nội dung tài liệu: Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 3

  1. ĐỀ ÔN LUYỆN TỔNG HỢP SỐ 3 Câu 1: Một ô tô từ A đến B mất 5 giờ, trong 2 giờ đầu ô tô đi với tốc độ 50 km/h, trong 3 giờ sau ô tô đi với tốc độ 30 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên đoạn đường AB là A. 35 km/h. B. 46 km/h. C. 40 km/h. D. 38 km/h. Câu 2: Một khối khí được truyền một nhiệt lượng 2000 J thì khối khí dãn nở và thực hiện được một công 1500 J. Độ biến thiên nội năng của khối khí là A. 500 J. B. 3500 J. C. – 3500 J. D. – 500 J. Câu 3: Chọn câu sai. A. Động cơ phản lực và tên lửa có thể chuyển động trong không gian. B. Động cơ phản lực và tên lửa đều chuyển động bằng phản lực. C. Động cơ phản lực dùng tua bin nén: nó hút không khí vào phía trước, nén không về phía sau, đồng thời lúc đó nhiên liệu được phun ra, cháy. Hỗn hợp khí sinh ra phụt về phía sau, làm động cơ chuyển động về phía trước. D. Động cơ tên lửa hoạt động, nhiên liệu cháy, phụt mạnh ra phía sau làm tên lửa chuyển động về phía trước. Câu 4: Chọn phát biểu sai. Treo một vật bằng một sợi dây mảnh. Khi vật cân bằng thì A. điểm treo và trọng tâm của vật nằm trên một đường thẳng đứng. B. lực căng của dây treo cân bằng với trọng lực. C. dây treo có phương đi qua trọng tâm của vật. D. dây treo trùng với trục đối xứng của vật. Câu 5: Vận tốc tuyệt đối A. là vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên. B. luôn lớn hơn vận tốc tương đối. C. bằng tổng của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo. D. là vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động. Câu 6: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300 g và m2 = 2 kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2 m/s, v2 = 0,8 m/s. Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn và chiều của vận tốc sau va chạm là A. 0,86 m/s và theo chiều xe thứ nhất. B. 0,86 m/s và theo chiều xe thứ hai. C. 0,43 m/s và theo chiều xe thứ hai. D. 0,43 m/s và theo chiều xe thứ nhất. Câu 7: Một quả cầu rắn có khối lượng m = 0,1 kg chuyển động với vận tốc v = 4 m/s trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi va chạm vào vách cứng, nó bất trở lại với cùng vận tốc 4 m/s, thời gian va chạm là 0,05 s. Độ biến thiên động lượng của quả cầu sau va chạm và xung của lực do vách tác dụng lên quả cầu lần lượt là A. - 0,4 kg.m/s; -8 N. B. 0,8 kg.m/s; 16 N. C. 0,4 kg.m/s; 8 N. D. - 0,8 kg.m/s; -16 N. Câu 8: Biểu thức nào sau đây dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều? v2 v 2 v v v2 v 2 v v A. a 0 . B. a 0 . C. a 0 . D. a 0 . t t0 t t 0 t t0 t t0 80
  2. Câu 9: Đồ thị tọa độ – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều là đường thẳng A. luôn đi qua gốc tọa độ. B. vuông góc với trục tọa độ. C. song song với trục tọa độ. D. không cần đi qua gốc tọa độ. Câu 10: Đơn vị nào sau đây dùng để đo gia tốc? A. km/h. D. m/s. B. m/s2. C. cm/min. Câu 11: Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc α là A. F F1 F 2 2FF 1 2 cos . B. F F1 F 2 2FF 1 2 cos . 2 2 2 2 2 2 C. F F1 F 2 2FF 1 2 cos . D. F F1 F 2 2FF 1 2 cos . Câu 12: Đồ thị tọa độ theo thời gian của một chất điểm x (m) chuyển động thẳng đểu có dạng như hình vẽ. Phương trình chuyển động của chất điểm là 2 A. x = 2 + t. B. x = t. 1 t (s) C. x = 2t. D. x = 1 + t. 0 1 Câu 13: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều? A. Chuyển động của con lắc đồng hồ. B. Chuyển động của một mắc xích xe đạp khi xe chạy đều trên đường. C. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi quay ổn định. D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi vừa bật điện. Câu 14: Một cầu thủ tung một cú sút vào một quả bóng đang nằm yên trên sân cỏ. Biết lực sút là 200 N, thời gian chân chạm bóng là 0,02 giây, khối lượng của quả bóng là 0,5 kg. Khi đó quả bóng bay đi với tốc độ A. 8 m/s. B. 4 m/s. C. 2 m/s. D. 6 m/s. Câu 15: Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau đây? A. Trọng lực của một vật được xem gần đúng là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật đó. B. Trọng lực có chiều hướng về phía Trái Đất. C. Trọng lực của một vật giảm khi đưa vật lên cao hoặc đưa vật từ cực bắc trở về xích đạo. D. Trên Mặt Trăng, nhà du hành vũ trụ có thể nhảy lên rất cao so với khi nhảy ở Trái Đất vì ở đó khối lượng và trọng lượng của nhà du hành giảm. Câu 16: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn lần lượt bằng F1 = 12 N và F2 = 16 N có giá cách nhau 14 cm. Giá của hợp lực của chúng A. cách lực F1 42 cm, cách lực F2 56 cm. B. cách lực F1 6 cm, cách lực F2 8 cm. C. cách lực F1 8 cm, cách lực F2 6 cm. D. cách lực F1 56 cm, cách lực F2 42 cm. Câu 17: Một xe đua chạy quanh một đường tròn nằm ngang, bán kính 250 m. Vận tốc xe không đổi có độ lớn là 50 m/s. Khối lượng xe là 2.103 kg. Lực hướng tâm tác dụng lên xe lúc này là A. lực đẩy của động cơ. B. lực hãm. C. lực ma sát. D. lực của vô – lăng (tay lái). Câu 18: Tính nhiệt lượng cần cung cấp để làm hóa hơi hoàn toàn 2 kg nước ở 200C. Biết nhiệt độ sôi, nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước là 1000C, 4200 J/kg.K và 2,3.106 J/kg. A. 26,36.106 J. B. 2,636.106 J. C. 5,272.106 J. D. 52,72.106 J. 81
  3. Câu 19: Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 270C áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít. Nhiệt độ sau cùng của khối khí là A. 6270C. B. 810C. C. 4270C. D. 9000C. Câu 20: Từ trên một ô tô đang chuyển động với vận tốc 28,8 km/h, ném một hòn đá với vận tốc 6 m/s so với ô tô. Vận tốc của hòn đá so với đất có độ lớn bằng bao nhiêu nếu hòn đá được ném cùng chiều với chiều chuyển động của ô tô? A. 2 m/s. B. 10 m/s. C. 6 m/s. D. 14 m/s. Câu 21: Chọn đáp án đúng. Momen của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho A. tác dụng kéo của lực. B. tác dụng làm quay của lực. C. tác dụng uốn của lực. D. tác dụng nén của lực. Câu 22: Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống. “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ. A. mômen lực. B. hợp lực. C. trọng lực. D. phản lực. Câu 23: Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau. "Một vật rắn có thể quay được quanh một trục cố định, muốn cho vật ở trạng thái cân bằng thì ..................... tác dụng vào vật rắn phải bằng không". A. hợp lực. B. tổng các momen lực. C. ngẫu lực. D. tổng đại số. Câu 24: Một tên lửa có khối lượng tổng cộng M = 10t đang bay với vận tốc V = 200 m/s đối với Trái Đất thì phụt ra phía sau (tức thời) khối lượng khí m = 2t với vận tốc v = 500 m/s đối với tên lửa, coi vận tốc v của khí không đổi. Vận tốc tức thời của tên lửa sau khi phụt khí là A. 125 m/s. B. 325 m/s. C. 650 m/s. D. 250 m/s. Câu 25: Chọn phương án sai. A. Vật không thể chuyển động khi không có lực tác dụng lên vật. B. Nếu một vật đang chuyển động nhanh thì phải có tốc độ lớn. C. Nếu một vật thay đổi vận tốc thì có lực tác dụng lên vật. D. Lực có thể làm cho một vật bị biến dạng. Câu 26: Chuyển động thẳng đều không có tính chất nào? A. Vật đi được những quãng đường như nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau. B. Quỹ đạo là một đường thẳng. C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau. D. Vận tốc không thay đổi từ khi xuất phát đến lúc dừng lại. Câu 27: Phương trình vận tốc của chuyển động thẳng đều A. v = vo – at. B. v = vo + at. C. v = at. D. v = vo. Câu 28: Thang AB có trọng lượng 100 3 N tựa vào tường thẳng đứng và hợp với sàn một góc 0 60 . Đầu A nhẵn và đầu B có ma sát. Phản lực của tường N vào A và lực ma sát Fms của sàn ở đầu B là 82
  4. A. N = 50 N; Fms = 50 N. B. N = 100 3 N; Fms = 50 N. C. N = 50 3 N; Fms = 50 3 N. D. N = 50 N; Fms = 50 3 N. Câu 29: Một vật có khối lượng 0,5 kg trượt không ma sát trên một mặt phẳng ngang với vận tốc 5 m/s đến va chạm vào một bức tường thẳng đứng theo phương vuông góc với tường. Sau va  chạm vật đi ngược trở lại theo phương cũ với vận tốc 2 m/s. Thời gian tương tác là 0,2 s. Lực F do tường tác dụng vào vật có độ lớn là A. 1750 N. B. 17,5 N. C. 175 N. D. 1,75 N. Câu 30: Một tài xế điều khiển một ôtô có khối lượng 1000 kg chuyển động quanh vòng tròn có bán kính 100 m nằm trên một mặt phẳng nằm ngang với vận tốc có độ lớn là 10 m/s. Lực ma sát cực đại giữa lốp xe và mặt đường là 900 N. Ô tô sẽ A. trượt vào phía trong của vòng tròn. B. chưa đủ cơ sở để kết luận. C. chạy chậm lại vì tác dụng của lực li tâm. D. trượt ra khỏi đường tròn. Câu 31: Một ôtô có khối lượng 1600 kg đang chạy với vận tốc 50 km/h thì người lái nhìn thấy một vật cản trước mặt cách khoảng 15 m. Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp. Giả sử lực hãm ôtô không đổi và bằng 1,2.104N. Xe ô tô sẽ A. va chạm vào vật cản. B. vừa tới vật cản. C. dừng trước vật cản. D. không có đáp án nào đúng. Câu 32: Nén đẳng nhiệt một khối khí lý tưởng từ thể tích 12  xuống còn 3  . Áp suất của khối khí thay sẽ A. giảm 3 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 4 lần. D. tăng 3 lần. Câu 33: Trong quá trình đẳng nhiệt của khối khí lý tưởng, áp suất của khối khí A. tỷ lệ với thể tích của khối khí. B. tỷ lệ với nhiệt độ của khối khí. C. tỷ lệ nghịch với nhiệt độ của khối khí. D. tỷ lệ nghịch với thể tích của khối khí. Câu 34: Ba lực không song song cân bằng nhau. Hai trong ba lực có độ lớn 20 N và 30 N. Độ lớn lực thứ ba không thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau? A. 30 N. B. 50 N. C. 25 N. D. 40 N. Câu 35: Một chiếc xe được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang dài 20 m với một lực có độ lớn không đổi bằng 300 N và có phương hợp với độ dời góc 300. Lực cản do ma sát cũng được coi không đổi và bằng 200 N. Công của mỗi lự và động năng của xe ở cuối đoạn đường là A. 2598 J; - 2000 J; 1196 J. B. 2598 J; 4000 J; 1196 J. C. 5196 J; 2000 J; 1196 J. D. 5196 J; -4000 J; 1196 J. Câu 36: Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của vật. B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. Câu 37: Chỉ ra phát biểu sai trong các phát biểu sau đây? A. Trong mọi trường hợp, độ dời có độ lớn bằng quãng đường đi được của chất điểm. B. Độ dời có thể dương hoặc âm. 83
  5. C. Độ dời là một vectơ nối vị trí đầu và vị trí cuối của chất điểm chuyển động. D. Chất điểm đi theo một đường cong rồi trở về vị trí ban đầu thì độ dời bằng không. Câu 38: Đặc điểm nào sau đây không phải của lực căng mặt ngoài của chất lỏng A. vuông góc với đường giới hạn. B. có xu hướng thu nhỏ diện tích mặt ngoài. C. hướng ra xa mặt gây ra lực căng. D. tiếp tuyến với bề mặt của khối chất lỏng. Câu 39: Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít. Khi áp suất không đổi, thể tích của khí đó ở 5460C là A. 20 lít. B. 15 lít. C. 12 lít. D. 13,5 lít. Câu 40: Hai ô tô xuất phát cùng lúc tại hai điểm A và B cách nhau 15 km trên cùng một đường thẳng qua A và B, chuyển động cùng chiều từ A đến B. Tốc độ của ô tô xuất phát tại A là 20 km/h, của ô tô xuất phát tại B là 12 km/h. Chọn gốc tọa độ tại A, gốc thời gian lúc xuất phát, phương trình chuyển động của hai xe là A. xA = 15 + 20t; xB = 12t. B. xA = 20t; xB = 15 + 12t. C. xA = 15 + 20t; xB = 15 + 12t. D. xA = 20t; xB = 12t. ----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Câu Câu Câu Câu Câu án án án án án 1 D 9 D 17 C 25 A 33 D 2 A 10 C 18 C 26 D 34 B 3 A 11 C 19 A 27 D 35 D 4 D 12 D 20 D 28 A 36 B 5 C 13 C 21 B 29 B 37 A 6 C 14 A 22 A 30 D 38 C 7 D 15 D 23 B 31 C 39 B 8 D 16 C 24 B 32 C 40 B HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn D. Quãng đường tổng cộng đi được trong 5 giờ là: S v1 t 1 v 2 t 2 2.50 3.30 190 km S 190 Tốc độ trung bình của ô tô trên đoạn đường AB là: v 38km / h t 5 Câu 2: Chọn A. Độ biến thiên nội năng của khối khí U Q A 2000 1500 500J Câu 3: Chọn A. Động cơ phản lực hoạt động nhờ tua bin nén nên nó chỉ chuyển động ở nơi có không khí. Câu 4: Chọn D. Trọng tâm không phải lúc nào cũng nằm trên trục đối xứng. Câu 5: Chọn C. Vận tốc tuyệt đối được định nghĩa là tổng vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo. Câu 6: Chọn C. 84
  6. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: m v m v 0,3.2 2.0,8 V 1 1 2 2 0,43m / s m1 m 2 2,3 “-“ hệ chuyển động cùng chiều vật thứ 2. Câu 7: Chọn D. Độ biến thiên động lượng của quả cầu: p m. v 0,1.( 4 4) 0,8kgms 1 p F 16N t (Chú ý chọn chiều dương là chiều chuyện động của vật trước va chạm). Câu 8: Chọn D. Câu 9: Chọn D. Câu 10: Chọn C. Câu 11: Chọn C. Câu 12: Chọn D. Từ đồ thị x0 = 1 m x v 1m / s x 1 t (m) t Câu 13: Chọn C. Khi quạt quay ổn định thì cánh quạt quay đều do đó các điểm trên cánh quạt chuyển động tròn đều. Câu 14: Chọn A. Áp dụng độ biến thi động lượng: F. t 200.0,02 p m v mv F. t v 8m / s m 0,5 Câu 15: Chọn D. Câu 16: Chọn C. Áp dụng quy tắc hợp lực song song cùng chiều F1 d 2 12 3 d1 8 F2 d 1 16 4 d2 6 d1 d 2 14 Câu 17: Chọn C. Câu 18: Chọn C. Nhiệt lượng cần cung cấp gồm nhiệt cần thiết để nước nóng đến 1000C và nhiệt hóa hơi ở 1000C. Q mc t Lm 2.4200.80 2.2,3.106 5, 272.10 6 J Câu 19: Chọn A. PT2 2 Quá trình đẳng tích: 2 T2 2T 1 600K PT1 1 VTVT3 3 3 2 15.600 0 Quá trình đẳng áp: T3 900K 627 C V2 T 2 V 2 10 Câu 20: Chọn D. Đá (1); ô tô (2); Đường (3) 85
  7.    Áp dụng công thức cộng vận tốc: v13 v 12 v 23 : v13 v 12 v 23 8 6 14 m/s Câu 21: Chọn B. Câu 22: Chọn A. Câu 23: Chọn B. Câu 24: Chọn B.    Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: MV m(v V) (M m)V'(*) Chiếu (*) lên chiều chuyển động của tên lửa ta được: MV m( v V) MV m( v V) (M m)V' V ' 325m/s M m Câu 25: Chọn A. Câu 26: Chọn D. Khi xuất phát và khi dừng lại tốc độ của vật thay đổi. Câu 27: Chọn D. Chuyển động thẳng đều vận tốc không thay đổi. Câu 28: Chọn A. Câu 29: Chọn B. p m v Độ biến thiên động lượng của quả vật: p m. v F 17,5N t t Câu 30: Chọn D. mv2 Lực li tâm: F 1000 F ltr mscd Câu 31: Chọn C. Áp dụng độ biến thiên động năng từ lúc hãm phanh cho đến khi dừng lại mv2 mv 2 F.s s 12,86m 15m 2 2F Câu 32: Chọn C. Quá trình đẳng nhiệt áp suất tỷ lệ nghịch với thể tích. Thể tích giảm 4 lần, áp suất tăng 4 lần. Câu 33: Chọn D. Quá trình đẳng nhiệt áp suất tỷ lệ nghịch với thể tích. Câu 34: Chọn B. Lực thứ 3 trực đối với hai lực còn lại nên độ lớn nằm trong khoảng từ 10 N đến 50 N. (do không song song nên không nhận giá trị 10 N và 50 N). Câu 35: Chọn D. 3 Công lực kéo: A F.s.cos 300.20. 5196J 2 Công lực ma sát: Ams F ms .s.cos180 200.20.( 1) 4000J Động năng của xe ở cuối quãng đường: Wđ = A + Ams = 1196J Câu 36: Chọn B. Câu 37: Chọn A. Độ dời chỉ bằng quãng đường khi vật chuyển động thẳng theo chiều dương. Câu 38: Chọn C. Hướng về trong mặt chất lỏng có xu hướng thu nhỏ diện tích bề mặt. Câu 39: Chọn B. Trong quá trình đẳng áp thể tích tỷ lệ với nhiệt độ tuyện đối. 86
  8. VTVT2 2 1 2 10.819 V2 15 V1 T 1 T 1 546 Câu 40: Chọn B. Phương trình chuyển động thẳng đều x x0 vt Xe A: x0 = 0; v = 20 km/h. Xe B: x0 = 15; v = 12 km/h. 87