Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 4
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 4", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_luyen_tong_hop_vat_li_10_de_so_4.pdf
Nội dung tài liệu: Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 4
- ĐỀ ÔN LUYỆN TỔNG HỢP SỐ 4 Câu 1: Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 100 N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20 m là bao nhiêu? A. 1000 J. B. 2000 J. C. 100 J. D. 200 J. Câu 2: Chọn câu sai. A. Lực thế là lực mà có tính chất là công của nó thực hiện khi vật dịch chuyển không phụ thuộc vào dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và cuối của đường đi. B. Vật dịch chuyển dưới tác dụng của lực thế thì công sinh ra luôn dương. C. Lực thế tác dụng lên một vật sẽ tạo nên vật có thế năng. Thế năng là năng lượng của hột hệ vật có được do tương tác giữa các phần của hệ thông qua lực thế. D. Công của vật dịch chuyển dưới tác dụng của lực thế bằng độ giảm thế năng của vật. Câu 3: Chọn câu sai. A. Công của lực phát động dương vì 900 > > 00. B. Công của lực cản âm vì 900 < < 1800. C. Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không. D. Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không. Câu 4: Một vật nhỏ được treo vào đầu dưới của một sợi dây mảnh, không dãn có chiều dài 2 m. Giữ cố định đầu trên của sợi dây, ban đầu kéo cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 60o rồi truyền cho vật vận tốc bằng 2 m/s hướng về vị trí cân bằng. Bỏ qua sức cản môi trường, lấy g = 10 m/s2. Độ lớn vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là A. 2 5 m/s. B. 3 3 m/s. C. 2 6 m/s. D. 3 2 m/s. Câu 5: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 12 N, 20 N, 16 N. Nếu bỏ lực 20 N thì hợp lực của 2 lực còn lại có độ lớn là A. 28 N. B. Chưa thể kết luận. C. 20 N. D. 4 N. Câu 6: Nhiệt lượng nào sau đây không phải là nhiệt chuyển thể A. nhiệt lượng do nước đá nhận vào để tăng nhiệt độ từ âm đến 00C. B. nhiệt lượng do nước thu vào khi hóa hơi ở nhiệt độ sôi. C. nhiệt lượng do hơi nước tỏa ra khi ngưng tụ. D. nhiệt lượng do nước đá nhận vào khi tan thành nước ở 00C. Câu 7: Một xilanh kín chia làm hai phần bằng nhau bởi một pitong cách nhiệt. Mỗi phần có chiều dài 30 cm chứa một lượng khí giống nhau ở 270C. Nung nóng một phần lên 100C, còn phần kia làm lạnh đi 100C thì pitong dịch chuyển một đoạn là A. 4 cm. B. 2 cm. C. 1 cm. D. 0,5 cm. Câu 8: Cho một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, phương trình chuyển động có dạng x = - t2 + 10t + 8 (m; s) (t 0 ). Chất điểm chuyển động A. nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều âm của trục Ox. B. chậm dần đều theo chiều dương, rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox. C. nhanh dần đều, rồi chậm dần đều theo chiều dương của trục Ox. D. chậm dần đều, rồi nhanh dần đều theo chiều âm của trục Ox. 88
- Câu 9: Khi thả một vật trượt không vận tốc đầu trên mặt phẳng nghiêng có ma sát A. độ giảm thế năng bằng độ tăng động năng. B. độ giảm thế năng bằng công của trọng lực. C. độ biến thiên động năng bằng công của lực ma sát. D. cơ năng của vật bằng giá trị cực đại của động năng. Câu 10: Một chiếc tủ có trọng lượng 1000 N đặt trên sàn nhà nằm ngang. Hệ số ma sát nghỉ giữa tủ và sàn là 0,6. Hệ số ma sát trượt là 0,5. Người ta muốn dịch chuyển tủ nên đã tác dụng vào tủ lực theo phương nằm ngang có độ lớn A. 450 N. B. 500 N. C. 550 N. D. 610 N. Câu 11: Sự sôi và sự bay hơi khác nhau ở chỗ A. sự sôi xảy ra ở ngay cả trong lòng chất lỏng còn sự bay hơi chỉ xảy ra ở bề mặt chất lỏng. B. ở áp suất nhất định, sự sôi xảy ra ở mọi nhiệt độ còn sự bay hơi xảy ra ở nhiệt độ sôi. C. trong quá trình sôi có sự hấp thụ nhiệt còn trong quá trình bay hơi không có sự hấp thụ nhiệt. D. sự sôi còn gọi là sự hóa hơi còn sự bay hơi không phải là sự hóa hơi. Câu 12: Chọn câu sai. A. Sứa hay mực, nó đẩy nước từ trong các túi (sứa) hay trong các ống (mực) ra phía sau, làm nó chuyển động về phía trước. B. Sứa hay mực, nó thay đổi tư thế các ống hay túi thì hướng chuyển động cũng thay đổi. C. Sứa hay mực, nó hút nước vào các túi (sứa) hay các ống (mực), làm nó chuyển động về phía trước. D. Các tên lửa vũ trụ có một số động cơ phụ để đổi hướng chuyển động khi cần thiết, bằng cách cho động cơ phụ hoạt động phụt ra luồng khí theo hướng ngược với hướng cần chuyển động. Câu 13: Một vật được treo vào sợi dây mảnh 1 như hình. Phía dưới vật có buộc một sợi dây 2 giống như sợi dây 1. Nếu cầm sợi dây 2 giật thật nhanh xuống thì dây nào sẽ bị đứt trước? A. Phụ thuộc vào khối lượng của vật. B. Dây 1 và dây 2 cùng bị đứt. C. Dây 2. D. Dây 1. Câu 14: Cùng một lúc, tại độ cao h, người ta ném một viên bi A và thả viên bi B rơi tự do. Biết mA = 2mB, bỏ qua sức cản không khí. Điều nào sau đây sẽ xảy ra? A. A chạm sàn trước B. B. A chạm sàn trước B hoặc B chạm sàn trước A tuỳ thuộc vận tốc ném bi A. C. Hai vật chạm sàn cùng một lúc. D. B chạm sàn trước A. Câu 15: Câu nào sau đây nói về tác dụng của lực là đúng? A. Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có các lực không cân bằng tác dụng lên nó. B. Vật chỉ chuyển động khi có lực tác dụng lên nó. C. Nếu không chịu lực nào tác dụng thì mọi vật đều đứng yên. D. Khi các lực tác dụng lên vật đang chuyển động trở nên cân bằng thì vật dừng lại. Câu 16: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức U = A + Q phải có giá trị nào sau đây? A. Q 0. C. Q > 0 và A > 0. D. Q > 0 và A < 0. 89
- Câu 17: Các thông số nào sau đây dùng để xác định trạng thái của một khối khí xác định A. Nhiệt độ, khối lượng, áp suất. B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng. C. Áp suất, nhiệt độ, thể tích. D. Áp suất, thể tích, khối lượng. Câu 18: Hai viên bi A và B được thả rơi ở cùng một nơi và cùng một độ cao. Bi A thả trước bi B đúng 0,5 s. Lấy g = 9,8 m/s². Khoảng cách giữa hai viên bi khi bi B rơi được 1 s là A. 11,025 m. B. 4,900 m. C. 3,675 m. D. 6,125 m. Câu 19: Một vận động viên trượt ván bắt đầu trượt không ma sát lên một mặt cong với tốc độ v, thì trọng tâm của vận động viên này đạt độ cao cực đại là 2,8m đối với mặt đất (vị trí bắt đầu trượt lên). Hỏi muốn trọng tâm lên đến độ cao 3,4 m thì lúc bắt đầu trượt lên mặt cong, tốc độ là A. 1,2v. B. 1,1v. C. 1,3v. D. 1,4v. Câu 20: Một tên lửa có khối lượng tổng cộng M = 10t đang bay với vận tốc V = 200 m/s đối với Trái Đất thì phụt ra phía sau (tức thời) khối lượng khí m = 2t với vận tốc v = 500 m/s đối với tên lửa, coi vận tốc v của khí không đổi. Vận tốc tức thời của tên lửa sau khi phụt khí là A. 650 m/s. B. 325 m/s. C. 250 m/s. D. 125 m/s. Câu 21: Đơn vị công là A. kg.m2/s2. B. W/s. C. k.J. D. kg.s2/m2. Câu 22: Một viên đạn có khối lượng m = 2 kg khi bay đến điểm cao nhất của quỹ đạo parabol với vận tốc v = 200 m/s theo phương nằm ngang thì nổ thành hai mảnh. Một mảnh có khối lượng m1 = 1,5 kg văng thẳng đứng xuống dưới với vận tốc v1 = 200 m/s. Mảnh kia bay với vận tốc và hướng là A. 1500m/s, hướng chếch lên 370 so với hướng của viên đạn lúc đầu. B. 500m/s, hướng chếch lên 450 so với hướng của viên đạn lúc đầu. C. 1500m/s, hướng chếch lên 450 so với hướng của viên đạn lúc đầu. D. 1000m/s, hướng chếch lên 370 so với hướng của viên đạn lúc đầu. Câu 23: Theo định luật I Newton, kết luận nào sau đây phương án nào sai? A. Một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu hợp lực tác dụng bằng không. B. Nếu không có lực tác dụng thì vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên. C. Một vật đứng yên khi không có lực tác dụng và chuyển động thẳng đều khi hợp lực cân bằng nhau. D. Nếu không có lực tác dụng thì vật sẽ giữ nguyên vận tốc. Câu 24: Lúc 6 h sáng, xe thứ nhất khởi hành từ A về B với vận tốc không đổi là 36 km/h. Cùng lúc đó, xe thứ hai đi từ B về A với vận tốc không đổi là 12 km/h, biết AB = 36 km. Hai xe gặp nhau lúc A. 6 h 45’. B. 7 h. C. 6 h 30’. D. 7 h 15’. Câu 25: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo theo trục Ox có dạng x = 5 + 60t, (x đo bằng km, t đo bằng h). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và với vận tốc bao nhiêu? A. Từ điểm O, với vận tốc 60 km/h. B. Từ điểm cách O là 5 km, với vận tốc 60 km/h. C. Từ điểm O, với vận tốc 12 km/h. D. Từ điểm cách O là 5 km, với vận tốc 12 km/h. 90
- Câu 26: Vận tốc của chất điểm chuyển động thẳng đều có A. độ lớn thay đổi và có dấu không đổi. B. giá trị tính theo hàm bậc nhất của thời gian. C. độ lớn không đổi và có dấu thay đổi. D. Không thay đổi cả về dấu và độ lớn. Câu 27: Nhúng một ống thủy tinh có đường kính trong nhỏ vào trong một chậu nước thì A. mực nước trong ống thấp hơn mực nước trong chậu vì ống có đường kính rất nhỏ. B. mực nước trong ống có thể cao hơn hoặc thấp hơn trong chậu tùy vào đường kính ống. C. mực nước trong ống cao hơn mực nước trong chậu vì nước làm dính ướt thủy tinh. D. mực nước trong ống bằng với mực nước trong chậu do nguyên tắc bình thông nhau. Câu 28: Khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều thì, phát biểu nào sau đây sai? A. Sự thay đổi vận tốc sau những khoảng thời gian như nhau là không đổi. B. Đường đi tỉ lệ với bình phương của thời gian. C. Vận tốc tỉ lệ với thời gian. D. Tốc độ có lúc tăng lên, có lúc giảm xuống. Câu 29: Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật A. ngừng chuyển động. B. nhận thêm động năng. C. chuyển động chậm đi. D. va chạm vào nhau. Câu 30: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng? A. Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn. B. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn. C. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn. D. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ. Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về khái niệm gia tốc? A. Gia tốc là một đại lượng vectơ. B. Gia tốc là đại lượng vật lí đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc. C. Gia tốc là một đại lượng vô hướng. D. Gia tốc được đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên đó. Câu 32: Một động cơ nhiệt lý tưởng có hiệu suất 25%, nhiệt độ nguồn lạnh là 300K. Nếu đồng thời tăng nhiệt độ của nguồn nóng và nguồn lạnh lên hai lần thì hiệu suất của động cơ bằng A. 25%. B. 38%. C. 18,25%. D. 43,1%. Câu 33: Khi nói về một đĩa tròn quay đều quanh tâm của nó, phát biểu nào sau đây sai? A. Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với cùng một tốc độ góc. B. Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với cùng một chu kỳ. C. Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với tốc độ dài như nhau. D. Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều quanh tâm. Câu 34: Một vòng nhôm mỏng có đường kính 50 mm và có trọng lượng P = 68.10-3 N được treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Lực tối thiểu để kéo vòng nhôm ra khỏi mặt nước bằng bao nhiêu, nếu hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10-3 N/m là A. 1,13.10-2 N. B. 2,26.10-2 N. C. 22,6.10-2 N. D. 9,06.10-2 N. 91
- Câu 35: Chọn câu nói sai khi nói về trọng tâm của vật rắn. A. Trọng tâm của một vật luôn nằm bên trong vật. B. Trọng lực có điểm đặt tại trọng tâm vật. C. Trọng tâm G của vật phẳng, mỏng và có dạng hình học đối xứng nằm ở tâm đối xứng của vật. D. Khi vật rắn dời chỗ thì trọng tâm của vật cũng dời chỗ như một điểm của vật. Câu 36: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì luôn có A. av > 0. B. av 0. Câu 37: Trên đồ thị (p,V), đường đẳng áp là A. Đường thẳng song song với trục p. B. Đường thẳng vuông góc với trục p. C. Đường thẳng có phương qua O. D. Đường hyperbol. Câu 38: Tác dụng của một lực lên một vật rắn là không đổi khi A. lực đó trượt lên giá của nó. B. lực đó dịch chuyển sao cho phương của lực không đổi. C. độ lớn của lực thay đổi ít. D. giá của lực quay một góc 900. Câu 39: Hai ô tô chuyển động thẳng đều trên hai đường thẳng vuông góc nhau. Ô tô thứ nhất chuyển động theo hướng Nam với vận tốc 57,6 km/h, ô tô thứ hai chuyển động theo hướng Tây với vận tốc 12 m/s. Độ lớn vận tốc của xe thứ nhất so với xe thứ hai là A. 10 m/s. B. 20 m/s. C. 38 m/s. D. 4 m/s. Câu 40: Một ôtô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ 36 km/h. Biết bán kính cong của đoạn cầu vượt là 50 m. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực của ôtô vào mặt đường tại điểm cao nhất là A. 119,5 kN. B. 117,6 kN. C. 14,4 kN. D. 9,6 kN. ----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Câu Câu Câu Câu Câu án án án án án 1 A 9 B 17 C 25 B 33 C 2 B 10 D 18 D 26 D 34 B 3 D 11 A 19 B 27 C 35 A 4 C 12 C 20 B 28 B 36 A 5 C 13 D 21 A 29 C 37 A 6 D 14 B 22 D 30 D 38 A 7 C 15 A 23 C 31 C 39 B 8 B 16 D 24 A 32 A 40 D HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn A. Ta có: A F.s.cos 1000J Câu 2: Chọn B. 92
- Câu 3: Chọn D. Câu 4: Chọn C. Theo định luật bảo toàn cơ năng (chọn mốc thế năng khi vật ở VTCB). Ta có: mv2 mv2 0 mgl(1 cos600 ) 2 2 v 2 6 m / s Câu 5: Chọn C. Lúc đầu vật cân bằng dễ nhận thấy hai lực có độ lớn 12 N và 16 N vuông góc nhau. Vậy nếu bỏ lực 20 N đi thì hợp lực của 2 lực 12 N và 16 N vẫn là 20 N. Câu 6: Chọn D. Câu 7: Chọn C. Trước và sau khi dịch chuyển thì áp suất ở 2 phần bằng nhau. Gọi x là khoảng cách dịch chuyển của pít tông (sang phần lạnh). Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng ta có: p V p .V V V (l x)S (l x)S 1 1 2 2 1 2 0 0 x 1cm . TTTTTT1 2 1 2 1 2 Câu 8: Chọn B. Câu 9: Chọn B. Câu 10: Chọn D. Câu 11: Chọn A. Câu 12: Chọn C. Câu 13: Chọn D. Câu 14: Chọn B. Câu 15: Chọn C. Câu 16: Chọn D. Câu 17: Chọn C. Câu 18: Chọn D. 9,8.12 Quãng đường viên bi A đi được trong 1 giây là: h 4,9 m. A 2 9,8.1,52 Quãng đường viên bi B đi được trong 1,5 giây là: hB 11,025 m. 2 Vậy khoảng cách hai viên bi là 11,025 - 4,9 = 6,125 m. Câu 19: Chọn B. Chọn mốc thế năng là mặt đất. Ta áp dụng định luật BTCN cho 2 vị trí lúc bắt đầu trượt lên tấm ván và khi ở vị trí cao nhất của tấm ván: mv2 = mgh v = 2gh 2 93
- mv'2 Tương tự: = mgh''' v = 2gh 2 v'' h Suy ra: 1,1 v' 1,1v v h Câu 20: Chọn B. Vận tốc của khí đối với Trái Đất: vk v V v là vận tốc của khí đối với tên lửa; v = 500 m/s V: là vận tốc của tên lửa đối với đất trước khi phụt. Gọi V’ là vận tốc của tên lửa đối với đất sau khi phụt khí. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng đối với tên lửa ngay lúc trước khi phụt khí và ngay sau khi phụt khí, ta có: ' MV (M m)V mvk MV (M m)V' m(v V) m V' V v (1) M m Chiếu (1) lên trục tọa độ chiều dương là chiều chuyển động của tên lửa. Ta có: m m 2 V' V ( v) = V v 200 500 = 325 m/s M m M m 10 2 Câu 21: Chọn A. Câu 22: Chọn D. p2 Áp dụng định luật bảo toàn động lượng : p p1 p 2 Từ hình vẽ: p p2 p 2 (mv) 2 (mv) 2 500(kgm/s) α 2 1 1 1 p p2 p 2 500 p v2 1000(m / s) m2 m m 1 2 1,5 p 3 o tan 1 37 p p 4 1 Câu 23: Chọn C. Câu 24: Chọn A. Chọn trục Ox trùng AB, gốc O tại A, chiều dương từ A đến B; chọn gốc thời gian lúc 6 h. xA 36t , xB 36 12t (x tính theo km, t tính theo giờ) Hai xe gặp nhau: xAB x t 0,75(h) Hai xe gặp nhau lúc 6,75h hay 6h45’ Câu 25: Chọn B. x0 5(km);v 60 km/h. Câu 26: Chọn D. Câu 27: Chọn C. Câu 28: Chọn B. Câu 29: Chọn C. Câu 30: Chọn D. Câu 31: Chọn C. Câu 32: Chọn A. TT1 2 Gọi T1 là nhiệt độ nguồn nóng, T2 là nhiệt độ nguồn lạnh. H 0,25 T1 94
- 2T1 2T 2 T 1 T 2 Nếu tăng T1 và T2 lên hai lần thì H' 0,25 2T1 T 1 Câu 33: Chọn B. Câu 34: Chọn D. Vòng nhôm chịu tác dụng của lực căng mặt ngoài Fc và trọng lực P. Để kéo được vòng nhôm ra 2 khỏi nước: FF c P F min F c P P2DP 9,06.10 (N) Câu 35: Chọn A. Câu 37: Chọn A. Câu 38: Chọn A. Câu 39: Chọn B. Đổi 57,6 (km/h) = 16 (m/s) Gọi v12 là vận tốc của xe 1 so với xe 2 ; v1đ, v2đ là vận tốc của xe 1, xe 2 so với mặt đất 2 2 2 2 v12 v 1đ v đ2 v 1 đ v 2 đ . Theo bài ra: v12 v 1đ v 2 đ 16 12 20 (m/s) Câu 40: Chọn D. Đổi 36 km/h = 10 m/s. P N maht . Chiếu xuống chiều hướng tâm được: v2 v 2 10 2 P N ma m N P m 1200 1200. 9600 (N) ht R R 50 95

