Câu hỏi ôn tập Vật lí 10 - Chương VI: Cơ sở của nhiệt động lực học
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập Vật lí 10 - Chương VI: Cơ sở của nhiệt động lực học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_on_tap_vat_li_10_chuong_vi_co_so_cua_nhiet_dong_luc.pdf
Nội dung tài liệu: Câu hỏi ôn tập Vật lí 10 - Chương VI: Cơ sở của nhiệt động lực học
- Chương VI. CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 6.1. Hơ nóng đẳng tích một khối lượng khí chứa trong một bình lớn. Độ biến thiên nội năng của khối khí là bao nhiêu? A. U = A, A > 0 . B. U = Q, Q > 0. C. U = Q, Q < 0 . D. U = 0. 6.2. Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xi-lanh. Tính độ biến thiên nội năng của khí, biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J. A. U = -600 J. B. U = 1400 J. C. U =-1400 J. D. U = 600 J. 6.3. Người ta cung cấp một nhiệt lượng 1,5J cho chất khí đựng trong một xi-lanh đặt nằm ngang. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xi-lanh có độ lớn 20 N. Tính độ biến thiên nội năng của khí A. U = 0,5 J. B. U = 2,5 J. C. U = -0,5 J. D. U = -2,5 J. 6.4. Một lượng khí khi bị nung nóng đã tăng thể tích 0,02m3 và nội năng biến thiên 1280 J. Biết quá trình là đẳng áp ở áp suất 2.105Pa. Nhiệt lượng đã truyền cho khí là bao nhiêu? A. 2720 J. B. 1280 J. C. 5280 J. D. 4000 J. 6.5. Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg ở nhiệt độ 20oC. Biết nhiệt dung của nhôm là 0,92.103J/(kg.K). Tính nhiệt lượng cần cung cấp để nó tăng lên 50oC. A. 13,8.103 J. B. 9,2.103 J. C. 32,2.103 J. D. 23,0.103 J. 6.6. Khi cung cấp nhiệt lượng 2 J cho khí trong xi-lanh đặt nằm ngang, khí nở ra đẩy pit-tông di chuyển đều đi được 5cm. Cho lực ma sát giữa pit-tông và xi-lanh là 10 N. Độ biến thiên nội năng của khí là A. -0,5 J. B. -1,5 J. C. 1,5 J. D. 0,5 J. 6.7. Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của vật. B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. D. nhiệt lượng vật nhận được trong qua trình truyền nhiệt. 6.7. B. 6.8. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng? A. Nội năng là một dạng năng lượng. B. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác. C. Nội năng là nhiệt lượng. D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, giảm đi. 6.9. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng? A. Nhiệt lượng là số đo nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt. B. Một vật lúc nào cuãng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng. C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng. D. Nhiệt lượng không phải là nội năng. 6.10. Công thức tính nhiệt lượng là A. Q mc t . B. Q c t . C. Q m t . D. Q mc . 52
- 6.11. Chọn câu đúng. A. Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng. B. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch. C. Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công. D. Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công 6.12. Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.103 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 200C sôi là 4 4 4 3 A. 8.10 J. B. 10. 10 J. C. 33,44. 10 J. D. 32.10 J. 6.13. Nhiệt lượng cần cung cấp cho 0,5 kg nước ở 00C đến khi nó sôi là bao nhiêu? Nếu biết nhiệt dung của nước là xấp xỉ 4,18.103J/(kg.K). A. 2,09.105J. B. 3.105J. C. 4,18.105J. D. 5.105J. 6.14. Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công? Chọn câu trả lời đúng: A. Khuấy nước. B. Đóng đinh. C. Nung sắt trong lò. D. Mài dao, kéo. 6.15. Chọn phát biểu đúng. A. Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đó. B. Nội năng gọi là nhiệt lượng. C. Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt. D. Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện công. 6.16. Khi nói về nội năng, điều nào sau đây là sai? A. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật. B. Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế. C. Đơn vị của nội năng là Jun (J). D. Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng tương tác của các phần tử cấu tạo nên vật. 6.17. Trường hợp nào sau đây úng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng? A. U = Q với Q > 0. U = Q + A với A > 0. C U = Q + A với A < 0. D. U = Q với Q < 0. 6.18. Một động cơ nhiệt nhận từ nguồn nóng một nhiệt lượng 1200 J và truyền cho nguồn lạnh một nhiệt lượng là 900 J. Hiệu suất của động cơ là A. 75%. B. 25%. C. 33%. D. 67%. 6.19. Trong động cơ nhiệt, nguồn nóng có tác dụng A. duy trì nhiệt độ cho tác nhân. B. cung cấp nhiệt lượng cho tác nhân. C. cung cấp nhiệt lượng trực tiếp cho nguồn lạnh. D. lấy nhiệt lượng của tác nhân. 6.20. Trong động cơ nhiệt, nguồn lạnh có tác dụng A. duy trì nhiệt độ cho tác nhân. B. cung cấp nhiệt lượng cho tác nhân. C. nhận nhiệt lượng trực tiếp từ nguồn nóng. D. nhận nhiệt lượng từ tác nhân. 53
- 6.21. Quá trình nào dưới đây là quá trình nhận công? A. Quá trình nén khí đẳng nhiệt. B. Quá trình dãn khí đẳng nhiệt. C. Quá trình dãn khí đẳng áp. D. Quá trình đẳng tích. 6.22. Chọn câu trả lời đúng: Biểu thức ΔU = Q diễn tả quá trình nào sau đây? A. Quá trình đẳng áp. B. Quá trình đoạn nhiệt. C. Quá trình đẳng tích. D. Quá trình đẳng nhiệt. 6.23. Khi hệ nhận nhiệt và nhận công thì nội năng của hệ A. không đổi. B. giảm. C. tăng. D. chưa đủ điều kiện để kết luận. 6.24. Người ta thực hiện công 80 J lên một khối khí và truyền cho khối khí một nhiệt lượng 40 J. Độ biến thiên nội năng của khí A. tăng 120 J. B. giảm 120 J. C. giảm 40 J. D. tăng 40 J. 6.25. Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang một nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra, đẩy pittông đi một đoạn x với một lực có độ lớn 25 N. Nội năng của khí tăng thêm là 0,5 J. Giá trị của x là A. 8 cm. B. 6 cm. C. 10 cm. D. 2 cm. 6.26. Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng? A. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn. B. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn. C. Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn. D. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ. 6.27. Nhận xét nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh khí đẳng tích ? A. U = Q với Q 0. C. U = Q với Q > 0. D. U = A với A < 0. 6.28. Trong hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học U A Q, nếu hệ thực hiện công và nhận nhiệt thì A. A > 0 ; Q > 0. B. A < 0 ; Q < 0. C. A 0. D. A > 0 ; Q < 0. 6.29. Người ta thực hiện một công 100 J để nén khí trong xilanh. Biết rằng nội năng của khí tăng thêm 20 J. Chọn kết luận đúng. A. Khí truyền nhiệt là 80 J. B. Khí nhận nhiệt 80 J. C. Khí truyền nhiệt 120 J. D. Khí nhận nhiệt 120 J. 6.30. Hệ thức U = Q là hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học áp dụng được cho quá trình nào sau đây? A. Quá trình đẳng nhiệt. B. Quá trình đẳng áp. C. Quá trình đẳng tích. D. Cả ba quá trình trên. 6.31. Chọn hệ thức của nguyên lí I Nhiệt động lực học phù hợp với quá trình dãn đẳng nhiệt. A. UAQ với U = 0 ; Q 0. B. UAQ với U > 0 ; Q 0. 54
- C. UAQ với U > 0 ; Q > 0 ; A > 0. D. UAQ v i U = 0 ; Q > 0 ; A < 0. ĐÁP SỐ VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 6.1. Chọn B. Vì là quá trình đẳng tích, V 0 A 0. Từ đó theo nguyên lí I NĐLH U = Q. Vì khí nhận nhiệt nên Q > 0. 6.2. Chọn D. U Q A 400 1000 600 J. 6.3. Chọn A. U Q A Q F.S 1,5 20.0,05 0,5 J. 6.4. Chọn C. U Q A Q U A 1280 (0,02.2.105 ) = 5280 J. 6.5. Chọn A. Q mc. T 0,5.0,92.103 .(50 20) 13800 J. 6.6. Chọn C. U Q A 2 10.0,05 1,5 J. 6.7. B. 6.8. C. 6.9. B. 6.10. A. 6.11. C. 6.12. C. 6.13. A. 6.14. C. 6.15. D. 6.16. B. 6.17. A. 6.18. B. 6.19. B. 6.20. D. 6.21. A. 6.22. C. 6.23. C. 6.24. A. 6.25. B. 6.26. D. 6.27. A. 6.28. C. 6.29. A. 6.30. C. 6.31. D. 55

