Câu hỏi ôn tập Vật lí 10 - Chương I: Động học chất điểm
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập Vật lí 10 - Chương I: Động học chất điểm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cau_hoi_on_tap_vat_li_10_chuong_i_dong_hoc_chat_diem.pdf
Nội dung tài liệu: Câu hỏi ôn tập Vật lí 10 - Chương I: Động học chất điểm
- Chương I. ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 1.1. Trong chuyển động thẳng đều, đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào thời gian? A. Vận tốc. B. Độ dời. C. Gia tốc. D. Tốc độ. 1.2. Phương trình chuyển động nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng đều? A. x 2t2 3 (m, s). B. x 3t2 4t 2 (km, h). C. x = 20t – 80 (km, h). D. x 15t3 3t 2 40 (m, s). 1.3. Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường thẳng AB. Xe chạy từ A tới B với tốc độ trung bình 40 km/h ; còn khi xe chạy từ B về A thì tốc độ trung bình là 60 km/h. Bỏ qua thời gian xe dừng ở B để đổi hướng chuyển động. Vận tốc trung bình và tốc độ trung bình trong toàn bộ thời gian xe chuyển động lần lượt là A. 40 km/h và 60 km/h. B. 60 km/h và 40 km/h. C. 48 km/h và 0 km/h. D. 0 km/h và 48 km/h. 1.4. Một ô tô chuyển động trên một đoạn đường vòng dài 1571 m, có dạng là một cung tròn bán kính 500 m. Thời gian để xe đi hết cung tròn nói trên là 2 phút 37 giây. Độ lớn của vận tốc trung bình và tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường vòng lần lượt là A. 36 km/h và 36 km/h. B. 23 km/h và 23 km/h. C. 23 km/h và 36 km/h. D. 36 km/h và 23 km/h. 1.5. Một ô tô khởi hành từ bến A vào lúc 8 giờ, chuyển động thẳng đều về bến B với tốc độ 40 km/h. 50 phút sau, một ô tô khác đi từ B về A với tốc độ không đổi 60 km/h. Biết khoảng cách giữa hai bến A, B là 100 km. Thời điểm và vị trí hai xe gặp nhau lần lượt là A. 9 giờ 30 phút và cách A 40 km, cách B 60 km. B. 1 giờ 30 phút và cách A 60 km, cách B 40 km. C. 9 giờ 30 phút và cách A 60 km, cách B 40 km. D. 1 giờ 30 phút và cách A 40 km, cách B 60 km. 1.6. Hai tàu thuỷ cùng xuất phát từ một điểm, chuyển động thẳng đều trên hai đường thẳng vuông góc với nhau với tốc độ lần lượt là 30 km/h và 40 km/h. Khoảng thời gian kể từ khi xuất phát đến khi hai tàu cách nhau 100 km là A. 2,5 h. B. 3,3 h. C. 1,4 h. D. 2,0 h. 1.7. Gọi v và a là vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều, t là khoảng thời gian vật chuyển động. Biểu thức nào sau đây cho biết chuyển động của vật là chuyển động nhanh dần đều? A. v = –3t (m/s). B. a = +2 (m/s2). C. a = –4 (m/s2). D. v = –5 + 0,2t (m/s). 1.8. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, đại lượng nào sau đây luôn luôn tăng theo thời gian? A. Gia tốc. B. Tốc độ tức thời. C. Vận tốc tức thời. D. Toạ độ. 1
- 1.9. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của toạ độ vào thời gian là A. một phần của đường thẳng. B. một phần của đường tròn. C. một phần của đường parabol D. một phần của đường hypebol. 1.10. Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của gia tốc rơi tự do? A. Phương thẳng đứng. B. Chiều từ trên xuống dưới. C. Độ lớn không thay đổi theo độ cao. D. Độ lớn phụ thuộc vào vị trí địa lí. 1.11. Một vật được thả rơi không vận tốc ban đầu từ độ cao 20 m so với mặt đất và rơi xuống một giếng sâu 10 m. Lấy g = 10 m/s2 . Thời gian kể từ lúc bắt đầu thả đến lúc vật chạm đáy giếng là A. 2 s. B. 1,4 s. C. 3,4 s. D. 2,5 s. 1.12. Một vật bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Quãng đường vật đi được trong 3s đầu tiên và trong giây thứ 3 lần lượt là A. 5 m và 9 m. B. 9 m và 5 m. C. 9 m và 4 m. D. 4 m và 5 m. 1.13. Một vật chuyển động dọc theo trục Ox với phương trình chuyển động x 15t 1,5t2 2 (m, s). Vật có tốc độ 6 m/s ở thời điểm A. 9,8 s. B. 0,2 s. C. 7 s. D. 6 s. 1.14. Một chất điểm chuyển động trong hệ trục toạ độ xOy với các toạ độ phụ thuộc vào thời gian t theo các phương trình x = 5t2 (m, s) và y = 30t (m, s). Tốc độ của vật tại thời điểm t = 4 s là A. 30 m/s. B. 40 m/s. C. 50 m/s. D. 70 m/s. 1.15. Trong 0,5 s cuối cùng trước khi chạm vào mặt đất, vật rơi tự do đi được quãng đường bằng một nửa quãng đường vật đi được trong 1,5 s ngay trước đó. Độ cao nơi buông vật là A. 51,8 m. B. 3,25 m. C. 30,0 m D. 15,0 m. 1.16. Trong chuyển động tròn đều của một chất điểm, đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian? A. Độ lớn của vận tốc tức thời. B. Độ lớn của gia tốc tức thời. C. Tốc độ tức thời. D. Vectơ gia tốc. 1.17. Một chất điểm chuyển động tròn đều, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Gia tốc của chất điểm có độ lớn bằng không. B. Tốc độ dài của chất điểm không đổi theo thời gian. C. Tốc độ góc của chất điểm không đổi theo thời gian. D. Chu kì quay của chất điểm không thay đổi theo thời gian. 1.18. Trong chuyển động tròn đều của một chất điểm, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của góc mà bán kính nối tâm quay với chất điểm quay được vào thời gian là A. đường tròn. B. đường thẳng. C. đường parabol. D. đường hypebol. 1.19. Một chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ 100 vòng/phút, bán kính quỹ đạo bằng 50 cm. Gia tốc hướng tâm của chất điểm có độ lớn bằng A. 55 m/s2. B. 14 m/s2. C. 1,4 m/s2. D. 5483 m/s2. 2
- 1.20. Một bánh xe có đường kính 40 cm lăn không trượt trên mặt phẳng ngang. Khi xe chuyển động đều với tốc độ 36 km/h thì tốc độ dài và độ lớn gia tốc của điểm cao nhất trên vành bánh xe lần lượt bằng A. 10 m/s và 500 m/s2. B. 20 m/s và 500 m/s2. C. 10 m/s và 250 m/s2. D. 20 m/s và 250 m/s2. 1.21. Coi Trái Đất là quả cầu bán kính 6400 km, chu kì tự quay quanh trục của nó là 24 h. Trong chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất, tốc độ dài của một điểm nằm trên mặt đất có vĩ độ 23 độ Bắc là A. 0,428 m/s. B. 0,465 m/s. C. 0,428 km/s. D. 0,465 km/s. 1.22. Một hình trụ lăn không trượt trên một mặt đất, gọi O là tâm trụ, A là một điểm nằm trên mặt trụ. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Trong hệ quy chiếu gắn với mặt đất, tâm O chuyển động thẳng. B. Trong hệ quy chiếu gắn với mặt đất, điểm A chuyển động tròn. C. Trong hệ quy chiếu gắn với tâm O, điểm A chuyển động tròn. D. Trong hệ quy chiếu gắn với điểm A, tâm O chuyển động tròn. 1.23. Hai hòn đá cùng được thả rơi không vận tốc ban đầu ở hai vị trí có độ cao khác nhau (trên cùng một đường thẳng đứng). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động thẳng đều. B. Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động nhanh dần đều. C. Chuyển động tương đối giữa hai hòn đá là chuyển động chậm dần đều. D. Hai hòn đá đứng yên tương đối so với nhau. 1.24. Trên mặt hồ lớn có hai chiếc xuồng chuyển động thẳng đều so với mặt nước yên lặng với tốc độ lần lượt bằng 12 km/h và 18 km/h. Tốc độ tương đối giữa xuồng này với xuồng còn lại có thể đạt giá trị tối đa là A. 18 km/h. B. 12 km/h. C. 30 km/h. D. 36 km/h. 1.25. Một chiếc ca nô chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ. Biết khoảng cách giữa A và B là 36 km. Nước chảy với vận tốc 4 km/h. Hỏi nếu mở máy như cũ thì thời gian ca nô đi từ B về A sẽ là A. 3 h. B. 6 h. C. 4,5 h. D. 9 h. 1.26. Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi một đoàn tàu như một chất điểm? A. Đoàn tàu lúc khởi hành. B. Đoàn tàu đang qua cầu. C. Đoàn tàu đang chạy trên một đoạn đường vòng. D. Đoàn tàu đang chạy trên đường Hà Nội - Vinh. 1 1.27. Một ô tô chạy trên đường thẳng. Ở đoạn đầu của đường đi, ô tô chạy với tốc độ 40 3 2 km/h, ở đoạn sau của đường đi, ô tô chạy với tốc độ 60 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên 3 cả đoạn đường là 120 360 A. km/h. B. km/h. C. 55 km/h. D. 50 km/h. 7 7 3
- 1.28. Một máy bay cất cánh từ Hà Nội đi Bắc Kinh vào hồi 9 giờ 30 phút theo giờ Hà Nội và đến Bắc Kinh vào lúc 14 giờ 30 phút cùng ngày theo giờ địa phương. Biết rằng giờ Bắc Kinh nhanh hơn giờ Hà Nội 1 giờ. Biết tốc độ trung bình của máy bay là 1000 km/h. Coi máy bay bay theo đường thẳng. Hỏi khoảng cách từ Hà Nội đến Bắc Kinh là bao nhiêu? A. 4000 km. B. 6000 km. C. 3000 km. D. 5000 km. 1.29. Chọn câu đúng. Có hai chuyển động thẳng nhanh dần đều trên cùng trục Ox, ngược chiều, với các gia tốc có cùng độ lớn bằng 1m/s2. Trong hệ trục toạ độ vận tốc - thời gian tOv, chúng được biểu diễn bởi hai đoạn thẳng A. trùng nhau. B. song song nhau. C. vuông góc nhau. D. cắt nhau. 1.30. Một chất điểm chuyển động nhanh dần đều trên trục Ox với gia tốc a = 4 m/s2. Tại thời điểm ban đầu vận tốc của chuyển động là v0 = 10 m/s. Kết luận nào sau đây không đúng? A. Sau 2 s vận tốc của vật là 28 m/s. B. Độ dời của vật sau 2 s là 28 m. C. Quãng đường vật đi được sau 2 s là 28 m. D. Lúc t = 0 vật ở gốc toạ độ. 1.31. Một xe đạp đang chuyển động với vận tốc 5 m/s thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều. Hình vẽ bên là đồ thị vận tốc - thời gian của xe đạp. Quãng đường xe đạp đi được từ lúc hãm phanh cho đến lúc dừng lại là bao nhiêu? A. 50 m. B. 10 m. C. 11 m. D. 25 m. 1.32. Một ô tô đang chạy thẳng đều với vận tốc 40 km/h thì tăng ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Gia tốc của ô tô là bao nhiêu biết rằng sau khi chạy được quãng đường 1 km thì ô tô đạt được vận tốc 60 km/h. A. 20 km/h2. B. 1 000 m/s2. C. 1 000 km/h2. D. 10 km/h2. 1.33. Một vật nhỏ rơi tự do từ độ cao h = 80 m so với mặt đất. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Quãng đường vật đi được trong 1 giây cuối cùng trước khi chạm đất là bao nhiêu? A. 5 m. B. 35 m. C. 45 m. D. 20 m. 1.34. Một xe máy đang chạy với vận tốc 15 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga và xe máy chuyển động nhanh dần đều. Sau 10 giây, xe đạt đến vận tốc 20 m/s. Hỏi gia tốc và vận tốc của xe sau 20 s kể từ khi tăng ga là bao nhiêu? A. 1,5 m/s2 và 27 m/s. B. 1,5 m/s2 và 25 m/s. C. 0,5 m/s2 và 25 m/s. D. 0,5 m/s2 và 27 m/s. 1.35. Hai chất điểm rơi tự do từ các độ cao h1, h2. Coi gia tốc rơi tự do của chúng là như nhau. Biết vận tốc tương ứng của chúng khi chạm đất là v1 = 3v2 thì tỉ số giữa hai độ cao tương ứng là bao nhiêu? 1 1 A. h h . B. h h . C. h1 = 9 h2. D. h1 = 3 h2. 19 2 13 2 1.36. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình vận tốc là v = 10 - 2t, t tính theo giây, v tính theo m/s. Quãng đường mà chất điểm đó đi được trong 8 giây đầu tiên là bao nhiêu? A. 26 m. B. 16 m. C. 34 m. D. 49 m. 4
- 1.37. Một vật rơi tự do tại nơi có g = 10 m/s2. Trong 2 giây cuối vật rơi được 180 m. Thời gian rơi của vật là bao nhiêu? A. 6 s. B. 8 s. C. 10 s. D. 12 s. 1.38. Công thức nào sau đây biểu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều? 2 r 2 r 2 A. f . B. T . C. v r. D. . v v T 1.39. Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều. A. Có độ lớn bằng 0. B. Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo. C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc. D. Luôn vuông góc với vectơ vận tốc. 1.40. Một vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính R của Trái Đất. Lấy gia tốc rơi tự do tại mặt đất là g = 10 m/s2 và bán kính Trái Đất bằng R = 6400 km. Chu kì quay quanh Trái Đất của vệ tinh là bao nhiêu? A. 2h48 phút. B. 1h58 phút. C. 3h57 phút. D. 1h24 phút. 1.41. Cho chuyển động tròn đều với chu kì T, bán kính quỹ đạo R. Biểu thức của gia tốc hướng tâm của vật có dạng thế nào? R R R R2 A. a 4 2 . B. a 4 . C. a 4 . D. a 4 2 . T2 T2 T T2 1.42. Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. Tỉ số giữa vận tốc dài của hai đầu kim là bao nhiêu? vph vph vph vph A. 18. B. 12. C. 32. D. 16. vg vg vg vg 1.43. Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Gia tốc hướng tâm của xe là bao nhiêu? A. 0,11 m/s2. B. 0,4 m/s2. C. 1,23 m/s2. D. 16 m/s2. 1.44. Chọn phát biểu đúng. Trong các chuyển động tròn đều A. chuyển động nào có chu kì quay nhỏ hơn, thì tốc độ góc nhỏ hơn. B. chuyển động nào có chu kì quay lớn hơn, thì có tốc độ dài lớn hơn. C. chuyển động nào có tần số lớn hơn, thì có chu kì quay nhỏ hơn. D. có cùng chu kì, thì chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có tốc độ góc nhỏ hơn. 1.45. Một chất điểm chuyển động tròn đều với quỹ đạo có bán kính r, tốc độ góc . Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của chất điểm với tần số góc và bán kính r có dạng thế nào? a a A. a r . B. . C. . D. a r2 . r r 1.46. Chọn câu sai. Trong chuyển động tròn đều thì A. mọi điểm trên bán kính của chất điểm đều có cùng một tốc độ góc. B. tốc độ dài của chất điểm là không đổi. C. mọi điểm trên cùng một bán kính có tốc độ dài khác nhau. D. vectơ vận tốc của chất điểm là không đổi. 5
- 1.47. Một xuồng máy chạy trên sông có vận tốc dòng chảy 2 m/s. Động cơ của xuồng chạy với công suất không đổi và xuồng có vận tốc 4 m/s so với mặt nước. Tỉ số giữa vận tốc của xuồng được tính theo hệ toạ độ gắn với bờ sông khi chạy xuôi dòng vx và ngược dòng vng là bao nhiêu? vx vx A. vng = . B. vng = . C. vng = 2 v . D. vng = v . 3 2 x x 1.48. Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9 km so với bờ. Một đám củi khô trôi trên đoạn sông đó, sau 1 phút trôi được 50 m so với bờ. Vận tốc của thuyền so với nước là bao nhiêu? A. 12 km/h. B. 6 km/h. C. 9 km/h. D. 3 km/h. 1.49. Một ca nô đi trong mặt nước yên lặng với vận tốc 16 m/s, vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 2 m/s. Góc giữa vectơ vận tốc của ca nô đi trong nước yên lặng và vectơ vận tốc của dòng nước là 0 < < 180o. Độ lớn vận tốc của ca nô so với bờ là bao nhiêu? A. 20 m/s. B. 2 m/s. C. 14 m/s. D. 16 m/s. 1.50. Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ A đến B mất 3 giờ, khi chạy về mất 6 giờ. Hỏi nếu phà tắt máy trôi theo dòng nước từ A đến B thì mất bao lâu? A. 13 giờ. B. 12 giờ. C. 11 giờ. D. 10 giờ. ------------------ Hết ------------------ ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI 1.1. B. 1.2. C. So sánh với phương trình tổng quát : x = x0 + vt. 1.3. D. Do độ dời x = 0 nên vận tốc trung bình vtb = 0. 2s 2s 2v v Tốc độ trung bình bằng : 1 2 48 km/h. s s t v1 v 2 v1 v 2 s 1.4. C. Góc chắn tâm của cung tròn là : 3,142 . R Do đó độ dời là : 2R = 1000 m. 1000 Vận tốc trung bình là : 6,37 m/s 23 km/h. 157 1.5. C. 1.6. D. 1.7. A. Xét tích a.v. Nếu a.v > 0 thì chuyển động là nhanh dần đều. 1.8. B. 1.9. C. 1.10. C. 2h 2.30 1.11. D. Ta có : t 2,5 s. g 10 1.12. B. Quãng đường vật đi được trong 3 s và trong 2 s đầu tiên lần lượt là : 6
- 2.32 2.22 s 9 m , s 4 m 3 2 2 2 Quãng đường vật đi được trong giây thứ 3 là : s3 = s3 s2 = 5 m. 2 1.13. C. Ta có v0 = 15 m/s, a = 3 m/s v v0 v = v0 + at t a Vật có tốc độ 6 m/s tức là v = 6 m/s. Từ đó ta có t = 3 s hoặc t = 7 s. 1.14. C. vx = at = 10t, vy = 30 m/s 2 2 Khi t = 4 s vx = 40 m/s, vy = 30 m/s nên v vx v y 50 m/s. 1.15. A. Gọi h là độ cao nơi buông vật, t là toàn bộ thời gian rơi : gt2 h (1) 2 g(t 0,5)2 Trước khi chạm đất 0,5 s, vật rơi được : h (2) 1 2 g(t 2)2 Trước khi chạm đất 2 s, vật rơi được : h (3) 2 2 1 Theo bài ra ta có : h h (h h ) (4) 12 1 2 Từ (1), (2), (3), (4) ta tìm được h = 51,8 m. 1.16. D. 1.17. A. 1.18. B. 1.19. A. v 1.20. B. Ta có 25 rad/s. R Với điểm cao nhất : vMM/OO v v vM = R + v = 20 m/s v2 a a a a a 500 m/s2 MM/OOM/O M R 1.21. C. Bán kính của điểm trên mặt đất ở vĩ độ 23o Bắc trong chuyển động tự quay của Trái Đất là: r = Rcos23o. 2 v r .R cos 23o 0, 428 km/s T 1.22. B. 1.23. D. Do vận tốc của mỗi hòn đá v = gt nên vật tốc tương đối bằng 0. 1.24. C. 1.25. D. 1.27. Chọn D. Trong các trường hợp A, B, C chiều dài của đoàn tàu không phải là nhỏ so với quãng đường ta xét. 7
- 1.27. Chọn B. s vtb . t1 t 2 s 1 2 v2 2v 1 Trong đó: t1 , t 1 t 2 s s 3v1 3v 1 3v 2 3v 1 v 2 s3v v 360 v 1 2 km/h. tb t1 t 2 v 2 2v 1 7 1.28. Chọn A. Lúc ở Bắc Kinh là 14 giờ 30 phút thì ở Hà Nội đang là 13 giờ 30 phút, do vậy thời gian bay là 13h 30ph - 9h30ph = 4h Khoảng cách từ Hà Nội đến Bắc Kinh là s = vt = 1000.4 = 4000 km. 1.29. Chọn C. Phương trình vận tốc của chúng lần lượt có dạng: v1 v 01 t, v 2 v 02 t. Áp dụng tính chất đồ thị của hàm số bậc nhất thì trong hệ toạ độ tOv, hai đồ thị này vuông góc với nhau. 1.30. Chọn D. Theo các dữ kiện của đề bài thì ta không xác định được toạ độ của vật ở thời điểm ban đầu (t = 0). 1.31. Chọn D. Từ đồ thị, sau t = 10 s thì vận tốc giảm từ v0 = 5 m/s xuống v = 0 gia tốc của khi hãm phanh v v1 v2 v 2 52 là: a 0 m/s2 s 0 25 m t 2 2a 1 1.32. Chọn C Theo giả thiết: v0 40 km/h, v = 60 km/h, s 1 km v2 v 2 602 40 2 Gia tốc của ô tô thoả mãn a 0 1000 km/h2 . 2s 2 1.33. Chọn B. Vận tốc của vật khi chạm đất là: v 2gh 2.10.80 40 m/s. Gọi vận tốc của vật trước l s cuối cùng là v0, ta có: v v0 g.l v 0 30 m/s v2 v 2 Quãng đường vật đi được trong l s cuối trước khi chạm đất là : s 0 35 m. 2g 1.34. Chọn C. v v v v at a 0 0,5 m/s2 0 t v ' v0 at ' 15 0,5.20 25m / s 1.35. Chọn C. h v2 9v 2 Ta có: v2 2gh, v 2 2gh 1 1 2 9 h 9h. 1 1 2 2h 2 2 1 2 2 v2 v 2 1.36. Chọn C. 8
- 2 Theo giả thiết ta có: a 2 m/s , v0 10 m/s chất điểm chuyển động chậm dần đều v v0 at 10 2t. Khi dừng lại thì v = 0 nên t = 5s. Trong 5s đầu tiên chất điểm đi được v2 v 2 0 102 quãng đường: s 0 25 m. Trong 3 s tiếp theo chất điểm đi được quãng 1 2a 2( 2) 1 1 đường là: s at2 2.3 3 9m. Tổng quãng đường chất điểm đi được là 2 2 2 s s1 s 2 34 m. 1.37. Chọn C. Gọi vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là v, tại thời điểm 2 s trước khi chạm đất là v0 ta có: v v0 2g v v 0 20 v v0 20 v 100 m/s. 2 2 2 2 v v 180 v v0 2gs v v 0 3600 0 v Mà v gt t 10 s. g 1.38. Chọn A. 1.39. Chọn D. 1.40. Chọn B. v2 v 2 Gia tốc của vệ tinh là: g v 2Rg R R 2R 2 (R R) 4 .6400.103 T 7150 s 1h 59 phót v 2.10.6400.103 1.41. Chọn A. 2 R v2 4 2 R Ta có: v aht . TR T2 1.42. Chọn D Gọi vận tốc dài của đầu kim giờ, kim phút là v1, v2, ta có: 2 R1 2 R 2 v 2 R 2 T 1 4 12 v1 ,v 2 . 16 v ph 16v g T1 T 2 v 1 R 1 T 2 3 1 1.43. Chọn C. 2 100 2 km 100 m v 9 2 v 40 aht 1,23 m/s h 9 s R 100 1.44. Chọn C. 1 Ta có quan hệ giữa tần số f và chu kì T là: f = nên chuyển động nào có tần số lớn hơn thì chu T kì nhỏ hơn. 1.45. Chọn C. a Ta có: a r 2 . r 9
- 1.46. Chọn B. 1.47. Chọn A. Vận tốc xuôi dòng của xuồng: vx = 4 + 2 = 6 m/s. 1 Vận tốc ngược dòng của xuồng: v = 4 - 2 = 2 m/s. Vậy: vng v x . ng 3 1.48. Chọn A. s1 Chọn chiều dương là chiều chuyển động của thuyền, ta có: vt,b = = 9 km/h, t1 s2 vn,b = = 3 km/h. t2 Mà vt,n v t,b v b,n v t,b v n,b v t,n v t,b v n,b 12 km/h. 1.49. Chọn D. Vận tốc của ca nô so với bờ lớn nhất khi : = 0 : v = 16 + 2 = 18 m/s và nhỏ nhất khi : 180o : v' = 16 - 2 = 14 m/s. Khi 0 < < 180o thì 14 m/s < v < 18 m/s v = 16 m/s. 1.50. Chọn B. Gọi vận tốc của phà so với nước là v1 , của nước so với bờ là v2. Theo giả thiết ta có : AB AB 3, 6 v1 v 2 v 1 v 2 3(v1 v 2 ) 6(v 1 v 2 ) v 1 3v 2 AB 12v 2 . Khi phà tắt máy thì vận tốc của phà so với bờ sông bằng vận tốc của nước so với bờ, vậy thời AB AB gian cần thiết là: t' 12 h. v v2 10

