Đề thi học kì II Vật lí 10 - Mã đề 201 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì II Vật lí 10 - Mã đề 201 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_hoc_ki_ii_vat_li_10_ma_de_201_nam_hoc_2024_2025_truon.docx
Vật lí 10 ma trận đặc tả.docx
QM_2025_A4_Ky-kiem-tra.pdf
MA TRẬN THI HỌC KÌ 2 VẬT LÍ 10.docx
Dap_an_excel_app_QM_2025.xlsx
Nội dung tài liệu: Đề thi học kì II Vật lí 10 - Mã đề 201 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Ngô Sĩ Liên (Có đáp án + Ma trận)
- SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ THI HỌC KÌ II TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN NĂM HỌC 2024 - 2025 MÔN: VẬT LÍ 10(A1,2,4,5,6,7,8) -------------------- Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề 201 A. TRẮC NGHIỆM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 14 câu, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án. Câu 1. Công của một thiết bị sinh công có công suất là 1 kW thực hiện trong 1 giờ gọi là A. kilôoát (kW). B. kilôoát giờ (kWh). C. mêgaoát giờ (MWh). D. Oát giờ (Wh). Câu 2. Động lượng của một xe tải 2000 kg chuyển động với vận tốc 54 km/h là: A. 2100 kg.m/s. B. 10000 kg.m/s. C. 30000 kg.m/s. D. 20000 kg.m/s. Câu 3. Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng A. 16 m/s2. B. 1,23 m/s2. C. 0,11 m/s2. D. 0,4 m/s2. Câu 4. Một vật đang chuyển động với vận tốc v . Nếu hợp lực tác dụng vào vật triệt tiêu thì động năng của vật A. tăng theo thời gian. B. không thay đổi. C. triệt tiêu. D. giảm theo thời gian. Câu 5. Hai ôtô (1) và (2) cùng khối lượng 1,5 tấn, chuyển động với các vận tốc 36 km/h và 20 m/s. Tỉ số động năng của ôtô (1) so với ôtô (2) là A. 3,24. B. 0,25. C. 1,8. D. 0,5. Câu 6. Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng A. kWh. B. J. C. W.s. D. cal. Câu 7. Trường hợp nào sau đây động năng của một vật thay đổi? A. Vật chuyển động có gia tốc bằng không. B. Vật chuyển động thẳng biến đổi đều. C. Vật chuyển động thẳng đều. D. Vật chuyển động tròn đều Câu 8. Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là A. lực kéo. B. lực ma sát. C. trọng lực. D. phản lực. Câu 9. Nếu một lực F không đổi tác dụng lên một vật có khối lượng m trong khoảng thời gian ∆t làm cho động lượng của vật biến thiên một lượng p thì ta có p p A. F . B. F m. p. t . C. F p. t . D. F m. . t t Câu 10. Trong thiết kế xây dựng cầu đường, các kĩ sư xây dựng khi thiết kế cầu thường có dạng vồng lên (hình vẽ), việc làm này nhằm mục đích chính là gì? A. Giảm áp lực lên cầu. B. Mang tính thẩm mỹ. C. Hạn chế tốc độ của các phương tiện lưu thông qua cầu. Mã đề 201 Trang 1/3
- D. Tạo không gian thông thoáng cho đường thủy. Câu 11. Một vật có khối lượng 100 g ở độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì vật có thế năng trọng trường là 4 J. Lấy g = 10 m/s2. Giá trị của h là A. 40 m. B. 4 m. C. 400 m. D. 0,4 m. Câu 12. Một động cơ ô tô sinh ra một lực phát động bằng 2400N làm ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc 48km/h. Công suất của động cơ bằng A. 115200 W. B. 50 W. C. 32 kW. D. 3 kW. Câu 13. Phát biểu nào sau đây sai ? A. Xung của lực là một đại lượng vectơ. B. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi. C. Động lượng là một đại lượng vectơ D. Động lượng của vật chuyển động thẳng đều luôn không đổi. Câu 14. Cơ năng của vật không được bảo toàn trong trường hợp nào sau đây ? A. Viên bi thả lăn trên mặt phẳng nghiêng có ma sát. B. Viên bi được ném thẳng đứng lên cao. C. Viên bi được thả rơi tự do. D. Viên bi được ném xiên. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1. Con lắc thử đạn là dụng cụ dùng để đo tốc độ viên đạn khi rời nòng súng, có cấu tạo như hình vẽ. Súng bắn viên đạn bay về phía vật nặng của con lắc và chui vào hốc của vật này (vị trí A) . Sau va chạm, cả viên đạn và vật đi lên đến vị trí B (bỏ qua lực cản không khí) a) Va chạm giữa viên đạn và vật nặng là va chạm đàn hồi b) Khi hệ (con lắc + viên đạn) ở vị trí A thì động năng cực đại c) Khi hệ (con lắc + viên đạn) ở vị trí B thì thế năng cực tiểu m v d) Tốc độ của viên đạn xác định theo công thức: d d 2gl(1 cos ) với là góc lệch lớn md mvat nhất của sợi dây trên thước đo góc. Câu 2. Lực F = 50 N tác dụng vào mỏ lết có hướng như hình bên dưới. Biết mỏ lết có chiều dài 20 cm và α = 300. Mã đề 201 Trang 2/3
- a) Cánh tay đòn của mỏ lết là 10cm. b) Momen lực càng lớn nếu độ lớn của lực càng nhỏ c) Cùng một lực tác dụng cánh tay đòn càng lớn thì mô men lực càng lớn. d) Mỏ lết tạo ra moment lực có độ lớn là 50 N.m. Câu 3. Một vật có khối lượng 900g được đặt trên một đỉnh dốc cao 45cm. Thả cho vật trượt không vận tốc ban đầu từ đinh dốc, bỏ qua ma sát, lấy g = 10m/s2. a) Chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều. b) Công của phản lực khác không. c) Công của trọng lực trong sự dịch chuyển đó là 4,05J. d) Vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng là 3 m/s. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn 4 câu. Câu 1. Từ mặt đất, một vật có khối lượng 1 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 12 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy gốc thế năng ở mặt đất. Ở độ cao (bao nhiêu mét) thì thế năng bằng động năng ? (lấy g =10m/s2) Câu 2. Một máy công suất 1500 W nâng đều một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 24 m trong vòng 40 giây. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là bao nhiêu phần trăm Câu 3. Một người kéo một thùng hàng trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp góc 60 0 so với phương ngang. Biết lực tác dụng lên dây bằng 200N. Người đó đã thực hiện một công (bao nhiêu kJ) khi thùng hàng trượt được 20m ? Câu 4. Một hệ gồm hai vật có khối lượng lần lượt là m 1 = 2kg, m2 = 2kg, chuyển động cùng chiều nhau, vận tốc của vật 1 có độ lớn 2 m/s, vận tốc của vật 2 có độ lớn là 3 m/s. Động lượng của hệ hai vật có độ lớn bằng bao nhiêu kg.m/s ? B. TỰ LUẬN Câu 1. Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. a. Tính chu kì của kim giờ và kim phút? b. Tính tốc độ của đầu kim giờ và đầu kim phút? Câu 2. Tại điểm A cách mặt đất 20 m một vật có khối lượng 2 kg được ném thẳng đứng lên trên với tốc độ ban đầu 10 m/s. Lấy g = 10 m/s2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản không khí. a. Tính cơ năng của vật tại A? b. Xác định độ cao lớn nhất vật lên tới? c. Xác định vận tốc của vật ngay thời điểm trước khi chạm đất? ------ HẾT ------ Mã đề 201 Trang 3/3

