Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 1
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_luyen_tong_hop_vat_li_10_de_so_1.pdf
Nội dung tài liệu: Đề ôn luyện tổng hợp Vật lí 10 - Đề số 1
- ĐỀ ÔN LUYỆN TỔNG HỢP SỐ 1 Câu 1: Lấy g = 10 m/s2. Công suất của một người kéo một thùng nước chuyển động đều khối lượng 15 kg từ giếng sâu 6 m lên trong 20 giây là A. 90 W. B. 15 W. C. 45 W. D. 4,5 W. Câu 2: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = 16 N, F2 = 12 N. Độ lớn của hợp lực của chúng có thể là A. 30 N. B. 3,5 N. C. 2,5 N. D. 20 N. Câu 3: Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là A. 10000 N. B. 100 N. C. 2778 N. D. 360 N. Câu 4: Một vật có khối lượng 4 kg và động năng 18 J. Khi đó vận tốc của vật là A. 12 m/s. B. 9 m/s. C. 6 m/s. D. 3 m/s. Câu 5: Chọn câu đúng. Trong các chuyển động tròn đều A. chuyển động nào có tần số lớn hơn thì thì có chu kỳ nhỏ hơn. B. với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì tốc độ góc nhỏ hơn. C. chuyển động nào có chu kỳ nhỏ hơn thì thì có tốc độ góc nhỏ hơn. D. cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ lớn hơn thì có tốc độ dài lớn hơn. Câu 6: Một xi-lanh kín chia làm hai phần bằng nhau bởi một pit-tông cách nhiệt. Mỗi phần có chiều dài 30 cm chứa một lượng khí giống nhau ở 270C. Nung nóng một phần lên 100C, còn phần kia làm lạnh đi 100C thì pit-tông dịch chuyển một đoạn là A. 4 cm. B. 2 cm. C. 1 cm. D. 0,5 cm. Câu 7: Một thước mét bằng thép có chiều dài 1 m ở 00C. Cho biết hệ số nở dài của thép là 12.10-6 K-1. Chiều dài của thước này ở 400C là A. 1,0005 cm. B. 1,0005 m. C. 10,005 m. D. 10,005 cm. Câu 8: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với tốc độ đầu 18 km/h. Trong giây thứ năm vật đi được quãng đường là 5,45 m. Gia tốc chuyển động của vật là A. 1 m/s2. B. 2 m/s2. C. 0,2 m/s2. D. 0,1 m/s2. Câu 9: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao 5 m xuống đất. Lấy g = 10 m/s2. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là A. 250 J. B. 100 J. C. 500 J. D. 50 J. Câu 10: Một ca nô đi xuôi dòng nước từ bến A đến bến B hết 2 h, còn nếu đi ngược dòng từ B về A hết 3 h. Biết vận tốc của dòng nước so với bờ sông là 5 km/h. Vận tốc của ca nô so với dòng nước là A. 1 km/h. B. 10 km/h. C. 25 km/h. D. 2 km/h. Câu 11: Nhiệt lượng một vật đồng chất thu vào là 6900 J làm nhiệt độ vật tăng thêm 500C. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường, biết khối lượng của vật là 300 g. Nhiệt dung riêng của chất làm vật là A. 1150 J/kg.K. B. 460 J/kg.K. C. 8100 J/kg.K. D. 41,4 J/kg.K. 66
- Câu 12: Một quả bóng có khối lượng 300 g va chạm vào tường và nảy ngược trở lại với cùng vận tốc. Vận tốc trước va chạm là +5 m/s. Chọn chiều dươn là chiều chuyển động của quả bóng lúc trước va chạm. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là A. -1,5 kgm/s. B. 1,5 kgm/s. C. -3 kgm/s. D. 3 kgm/s. Câu 13: Hai ô tô A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc 30 km/h và 40 km/h. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B có độ lớn là A. 10 km/h. B. 70 km/h. C. 50 km/h. D. 20 km/h. Câu 14: Một tấm ván nặng 240 N được bắc qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A 2,4 m và cách điểm tựa B 1,2 m. Lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa B bằng A. 80 N. B. 60 N. C. 160 N. D. 120 N. Câu 15: Công thức tốc độ dài; tốc độ góc trong chuyển động tròn đều và mối liên hệ giữa chúng là s s A. v ; ; v = R. B. v ; ; = vR. t t t t s s C. v ; ; v = R. D. v ; ; = vR. t t t t Câu 16: Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm. Khi ta đun nóng khí đến 870C thì áp suất khí trong bình là A. 1,25 atm. B. 4,8 atm. C. 2,2 atm. D. 1,8 atm. Câu 17: Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của vật. B. nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. D. tổng năng lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. Câu 18: Chọn phát biểu sai về các đặc điểm của chuyển động rơi tự do A. Hòn bi sắt được tung lên theo phương thẳng đứng là chuyển động rơi tự do. B. Chuyển động rơi tự do có chiều từ trên xuống dưới. C. Rơi tự do là một chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc rơi tự do. D. Phương của chuyển động rơi tự do là phương thẳng đứng của dây dọi. Câu 19: Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.103 Pa. Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103 Pa. Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng A. 2,384 lít. B. 2,416 lít. C. 2,4 lít. D. 1,327 lít. Câu 20: Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn thành 2 mảnh. Hãy chọn phát biểu đúng? A. Động lượng và cơ năng toàn phần đều không bảo toàn. B. Động lượng và động năng được bảo toàn. C. Chỉ cơ năng được bảo toàn. D. Chỉ động lượng được bảo toàn. Câu 21: Xét biểu thức tính công A = F.s.cos . Lực sinh công cản khi A. . B. . C. 0. D. . 2 2 2 67
- Câu 22: Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4 m/s va chạm vào vật thứ hai đang đứng yên. Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1 m/s còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ 2 m/s. Vật thứ hai có khối lượng bằng A. 5,5 kg. B. 5 kg. C. 0,5 kg. D. 4,5 kg. Câu 23: Kim giờ của một đồng hồ dài bằng 3/4 kim phút. Tỉ số giữa tốc độ góc của hai kim và tir số giữa tốc độ dài của đầu mút hai kim là A. h/min = 1/12; vh/vmin = 1/16. B. h/min = 12/1; vh/vmin = 9/1. C. h/min = 12/1; vh/vmin = 16/1. D. h/min = 1/12; vh/vmin = 1/9. Câu 24: Công thức liên hệ vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều 2 A. v = v0 + at. B. v = v0 – at. C. v = v0 + at . D. v = - v0 + at. Câu 25: Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, véctơ gia tốc tức thời có đặc điểm A. hướng thay đổi, độ lớn thay đổi. B. hướng thay đổi, độ lớn không đổi. C. hướng không đổi, độ lớn không đổi. D. hướng không đổi, độ lớn thay đổi. Câu 26: Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng chậm dần đều: A. Gia tốc luôn âm và có độ lớn không đổi. B. Đồ thị tọa độ theo thời gian là một đường thẳng đi xuống. C. Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng phương và ngược chiều nhau. D. Đồ thị vận tốc theo thời gian là một parabol quay xuống. Câu 27: Một bình kín chứa khí ôxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105 Pa. Nếu đem bình phơi nắng ở nhiệt độ 400C thì áp suất là A. 0,5.105 Pa. B. 105 Pa. C. 1,608.105 Pa. D. 1,068.105 Pa. Câu 28: Chọn đáp án đúng. Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi A. giá của trọng lực. B. diện tích của mặt chân đế. C. độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế. D. độ cao của trọng tâm. Câu 29: Một bình có thể tích 5,6 lít chứa 0,5 mol khí ở 00C, áp suất trong bình là A. 1 atm. B. 2 atm. C. 4 atm. D. 0,5 atm. Câu 30: Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100 m3 có áp suất 0,1 atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100 atm. Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 31: Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 54 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10 s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ô tô. Vận tốc của ô tô sau khi hãm phanh được 6 s là A. 7,5 m/s. B. 2,5 m/s. C. 6 m/s. D. 9 m/s. Câu 32: Ở 70C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm. Coi thể tích khí không đổi. Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng A. 2730C. B. 273K. C. 2800C. D. 280K. Câu 33: Một vật rơi tự do từ độ cao h. Biết rằng trong giây cuối cùng ngay trước khi chạm đất vật rơi được 15 m. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật là A. 2 s. B. 1,5 s. C. 2,5 s. D. 1 s. 68
- Câu 34: Ở thời kì nén của một động cơ đốt trong 4 kì, nhiệt độ của hỗn hợp khí tăng từ 470C đến 3670C, còn thể tích của khí giảm từ 1,8 lít đến 0,3 lít. Áp suất của khí lúc bắt đầu nén là 100 kPa. Coi hỗn hợp khí như chất khí thuần nhất, áp suất cuối thời kì nén là A. 1,5.106 Pa. B. 1,2.106 Pa. C. 1,8.106 Pa. D. 2,4.106 Pa. Câu 35: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 7 km/h đối với dòng nước. Nước chảy với vận tốc 2 km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là A. 8 km/h B. 9 km/h. C. 6 km/h. D. 5 km/h. Câu 36: Một vật bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, trong giây thứ nhất đi được quãng đường 3 m. Trong giây thứ hai đi được quãng đường là A. 6 m. B. 9 m. C. 3 m. D. 12 m. Câu 37: Một bình thuỷ tinh chứa đầy 50 cm3 thuỷ ngân ở 180 C. Biết hệ số nở dài của thuỷ ngân là α = 9.10-6 K-1; hệ số nở khối của thuỷ ngân là = 18.10-5 K-1. Khi nhiệt độ tăng đến 380C thì thể tích của thuỷ ngân tràn ra là A. 0,0171 cm3. B. 0,171 cm3. C. 1,71 cm3. D. 17,1 cm3. Câu 38: Biết nước sông chảy với vận tốc 1,5 m/s so với bờ, vận tốc của thuyền trong nước yên lặng là 7,2 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền luôn hướng mũi vuông góc với bờ là A. 2,25 m/s. B. 1,75 m/s. C. 3 m/s. D. 2,5 m/s. Câu 39: Véctơ vận tốc trong chuyển động tròn có A. phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động. B. phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều ngược chiều chuyển động. C. phương vuông góc với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động. D. phương tiếp tuyến với bán kính đường tròn quỹ đạo, chiều cùng chiều chuyển động. Câu 40: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn lần lượt bằng F1 = 12 N và F2 = 16 N có giá cách nhau 14 cm. Giá của hợp lực của chúng A. cách lực F1 6 cm, cách lực F2 8 cm. B. cách lực F1 8 cm, cách lực F2 6 cm. C. cách lực F1 42 cm, cách lực F2 56 cm. D. cách lực F1 56 cm, cách lực F2 42 cm. ----------- HẾT ---------- ĐÁP ÁN Đáp Đáp Đáp Đáp Đáp Câu Câu Câu Câu Câu án án án án án 1 C 9 D 17 C 25 C 33 A 2 D 10 C 18 A 26 C 34 B 3 A 11 B 19 B 27 D 35 D 4 D 12 C 20 D 28 C 36 A 5 A 13 A 21 B 29 B 37 B 6 C 14 C 22 B 30 B 38 D 7 B 15 A 23 A 31 C 39 D 8 D 16 D 24 A 32 A 40 B 69
- HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Chọn C. A F.s mg.s 15.10.6 Ta có: P 45 W. t t t 20 Câu 2: Chọn D. Ta có hợp lực thoả mãn: FFFFF1 2 1 2 4 N F 28N Câu 3: Chọn A. P 105 Ta có: P F .v F 104 N. k k v 10 Câu 4: Chọn D. 12W 2.18 Ta có: W mv2 v đ 3 m/s. đ 2 m 4 Câu 5: Chọn A. Câu 6: Chọn C. Câu 7: Chọn B. Câu 8: Chọn D. 1 + Áp dụng công thức: S v t at 2 0 2 + Quãng đường vật đi được trong 4 giây đầu tiên: S4 5.4 8a + Quãng đường vật đi được trong 5 giây đầu tiên: S5 5.5 12,5a 2 + Quãng đường vật đi được trong giây thứ 5: S S5 S 4 5 4,5a 5,45 a 0,1 m/s . Câu 9: Chọn D. + Chọn mốc thế năng tại mặt đất. + Ngay trước khi vật chạm đất: Wđmax = Wtmax = mgh = 1.10.5 = 50 J. Câu 10: Chọn C. + Gọi: Vật ca nô là vật (1), dòng nước là vật (2), bờ sông là vật (3). AB + Khi ca nô đi xuôi dòng: tAB 2 v12 v 23 AB + Khi ca nô đi ngược dòng: tAB 3 v12 v 23 + Suy ra: 2(v12 v 23 ) 3(v 12 v 23 ) v 12 25 km/h. Câu 11: Chọn B. Q 6900 Ta có: Q mc t c 460 J/kg.K. m. t 0,3.50 Câu 12: Chọn C. + Chọn chiều dương là chiều chuyển động của quả bóng lúc trước khi va chạm. + Áp dụng: p p2 p 1 m(v2 v 1 ) + Chiếu lên chiều dương đã chọn ta được: p m( v2 v 1 ) 3 kgm/s. Câu 13: Chọn A. 70
- + Áp dụng công thức cộng vận tốc: vA/BA/ vđ v đ/B vA/BA/ vđ v B/đ 10 km/h. + Vận tốc của ô tô A so với ô tô B có độ lớn là 10 km/h. Câu 14: Chọn C. FABA F 240 F 80 N Ta có: F.2,4ABB F.1,2 F 160N Câu 15: Chọn A. s Ta có: v ; ; v = R. t t Câu 16: Chọn D. PPT1 2 2 273 87 Vì thể tích không đổi, ta có: P2 P 1 1,5 1,8 atm. T1 T 2 T 1 273 27 Câu 17: Chọn C. Câu 18: Chọn A. Câu 19: Chọn B. Câu 20: Chọn D. Câu 21: Chọn B. Khi cos 0 A < 0 là công cản. 2 Câu 22: Chọn B. + Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật thứ nhất lúc trước va chạm. '' + Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: m1 v 1 m 1 v 1 m 2 v 2 m2 = 5 kg. Câu 23: Chọn A. T 1 + Tỉ số tốc độ góc: h min minT h 12 v R 1 3 1 + Tỉ số tốc độ dài: h h h . vmin min R min 12 4 16 Câu 24: Chọn A. Câu 25: Chọn C. Câu 26: Chọn C. Câu 27: Chọn D. T2 5 Ta có: P2 P 1 1,068.10 Pa. T1 Câu 28: Chọn C. Câu 28: Chọn B. Câu 30: Chọn B. Câu 31: Chọn C. Ta có: v = v0 + at = 15 + at 15 + Sau 10 s ô tô dừng lại v = 0: a 1,5 m/s2. 10 71
- + Vận tốc của ô tô sau khi hãm phanh 6 s: v = 15 – 1,5.6 = 6 m/s. Câu 32: Chọn A. Câu 33: Chọn A. + Gọi t là thời gian rơi. 1 + Ta có: h gt2 2 1 + Quãng đường vật rơi được trong (t – 1) giây đầu tiên: h g(t 1)2 1 2 1 1 + Theo đề, ta có: h h gt2 g(t 1) 2 15 t = 2 (s) 1 2 2 Câu 34: Chọn B. Câu 35: Chọn D. Ta có: v13 v 12 v 23 v13 v 12 v 23 7 2 5 km/h. Câu 36: Chọn A. 1 Ta có: S at2 a 6 m/s2. 2 1 Quãng đường vật đi được trong 2 giây đầu là S .6.22 12 m. 2 2 Trong giây thứ hai vật đi được quãng đường: S 12 3 9 m. Câu 37: Chọn B. Câu 38: Chọn D. Câu 39: Chọn D. Câu 40: Chọn B. F d 12 3 1 2 (1) F2 d 1 16 4 d1 + d2 = 14 cm (2) Từ (1) và (2) suy ra: d1 = 8 cm và d2 = 6 cm. 72

