Đề cương ôn tập định kì học kì II Vật lí 10 - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập định kì học kì II Vật lí 10 - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_dinh_ki_hoc_ki_ii_vat_li_10_nam_hoc_2021_202.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập định kì học kì II Vật lí 10 - Năm học 2021-2022
- ÔN TẬP ĐINH KỲ 2 LỚP 10 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP ĐỊNH KỲ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022 TRẮC NGHIỆM (20 câu ; 5,0 điểm). Câu 1: Động năng của vật sẽ giảm khi vật chuyển động A. Thẳng đều. B. Tròn đều. C. Chậm dần đều. D. Nhanh dần đều Câu 2: Một vật khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng bằng k, đầu kia của lò xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn l thì thế năng đàn hồi bằng 1 1 1 1 A. k( l) B. − kl. C. k( l)2 D. − k( l)2. 2 2 2 2 Câu 3. : Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo động lượng? A. N.m/s B. N.m C. N/s D. kg.m/s Câu 4. Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ A. giảm vận tốc đi số nhỏ. B. giảm vận tốc đi số lớn. C. tăng vận tốc đi số nhỏ. D. tăng vận tốc đi số lớn. Câu 5. Chọn câu Đúng: v không đổi, m tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ: A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 3 lần. D. cả 3 đáp án trên đều sai. Câu 6. Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa: A. Không đổi. B. Tăng gấp 2 lần. C. Tăng gấp 4 lần. D. Giảm 2 lần. Câu 7. Quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn? A. Ôtô tăng tốc. B. Ôtô chuyển động tròn. C. Ôtô giảm tốc. D. Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường không có ma sát. Câu 8. Véc tơ động lượng là véc tơ A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc. B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ. C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc. D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc. Câu 9. Nếu ngoài trọng lực và lực đàn hồi, vật còn chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát thì cơ năng của hệ có được bảo toàn không? Khi đó công của lực cản, lực ma sát bằng A. không; độ biến thiên cơ năng. B. có; độ biến thiên cơ năng. C. có; hằng số. D. không; hằng số. Câu 10. Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có A. vận tốc. B. động lượng. C. động năng. D. thế năng. Câu 11. Một vật chuyển động với vận tốc v dưới tác dụng của lực F không đổi. Công suất của lực là: A. P=Fvt. B. P=Fv. C. P=Ft. D. P=Fv2. Câu 12. Thế năng của một vật không phụ thuộc vào (xét vật rơi trong trọng trường) A. Vị trí vật. B. Vận tốc C. Khối lượng vật. D. Độ cao. Câu 13. Công thức tính công của một lực là: A. A = F.s. B. A = mgh. C. A = F.s.cos . D. A = ½.mv2. Câu 14. Chọn đáp án đúng.Công có thể biểu thị bằng tích của A. năng lượng và khoảng thời gian. B. lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian. C. lực và quãng đường đi được. D. lực và vận tốc. Câu 15: Một học sinh ném một vật có khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc ban đầu 8 m/s từ độ cao 8m so với mặt đất. Lấy g = 10m/s2. Tìm độ cao cực đại mà bi đạt được? A. 9,2(m) B. 17,2(m) C. 15,2(m) D.10 (m) Câu 16: Một vật thả rơi tự do từ độ cao 20m. Lấy gốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10m/s2 .Tại vị trí động năng bằng thế năng, vận tốc của vật là? A.10(m/s) B. 10 2 (m/s) C. 5 2 (m/s) D. 15(m/s) Câu 17. Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v có giá trị bằng: mv vm 2 mv22 mv2 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 2 Câu 18. Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là A. Lực ma sát. B. Lực phát động. C. Lực kéo. D.Trọng lực.
- ÔN TẬP ĐINH KỲ 2 LỚP 10 2 Câu 19. Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F . Động lượng chất điểm ở thời điểm t là: A. P = Fm t B. P = F t C. P = F t /m D. P = Fm Câu 20: Một người chèo thuyền ngược dòng sông. Nước chảy xiết nên thuyền không tiến lên được so với bờ. Người ấy có thực hiện công nào không? vì sao? A. không, vì quãng đường dịch chuyển của thuyền bằng không. B. có, vì thuyền vẫn chuyển động. C. không, thuyền trôi theo dòng nước. D. có, vì người đó vẫn tác dụng lực. Câu 21: Chọn phát biểu đúng: Cơ năng là một đại lượng A. luôn luôn dương. B. luôn luôn dương hoặc bằng không. C. có thể âm dương hoặc bằng không. D. luôn khác không. Câu 22. Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi thì cơ năng của vật được xác định theo công thức: 1 1 1 1 1 1 A. W = mv + mgz . B. W = mv2 + mgz . C. W = mv2 + k( l)2 . D. W = mv2 + k. l . 2 2 2 2 2 2 Câu 23. Động năng là đại lượng A. vô hướng, luôn dương. B. vô hướng, có thể dương hoặc bằng không. C. véc tơ, luôn dương. D. véc tơ, luôn dương hoặc bằng không. Câu 24: Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì: A. Động năng giảm, thế năng tăng. B. Động năng giảm, thế năng giảm. C. Động năng tăng, thế năng giảm. D. Động năng tăng, thế năng tăng. Câu 25: Một vật có khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Cho g = 10m/s 2. Sau khi rơi được 12m động năng của vật bằng: A. 16 J. B. 24 J. C. 32 J. D. 48 J Câu 26: Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Cho g = 10m/s2. Vị trí cao nhất mà vật lên được cách mặt đất một khoảng bằng: A. 15m. B. 5m. C. 20m. D. 10m. Câu 27: Chọn đáp án đúng Tổng của động năng cộng thế nằng được gọi là A. động lượng. B. công suất. C. cơ năng. D. công. Câu 28 : Một chiếc xe khối lượng 10 kg đang đỗ trên mặt sàn phẳng nhẵn. Tác dụng lên xe một lực đẩy 80 N trong khoảng thời gian 2 s, thì độ biến thiên vận tốc của xe trong khoảng thời gian này có độ lớn bằng A. 1,6 m/s. B. 0,16 m/s. C. 16 m/s. D. 160 m/s. Câu 29: Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà nằm ngang bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc 60o, lực tác dụng lên dây là 100N, công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20m là bao nhiêu: A. 1000J B. 1000KJ C. 0,5KJ D. 2KJ Câu 30: Môt người cố gắng ôm một chồng sách có trọng lượng 50N cách mặt đất 1,2m trong suốt thời gian 2 phút. Công suất mà người đó đã thực hiện được là A. 50W B. 60W C. 30W. D. 0 Câu 31. Từ điểm M ở độ cao 2 m so với mặt đất ném một vật lên với vận tốc ban đầu là 4m/s. Biết khối lượng của vật là 0,5 kg. Lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng: A. 5J B. 12J C. 10J D. 14J Câu 32: Một vật khối lượng m = 2kg đang nằm yên trên một mặt phẳng ngang. Bỏ qua mọi ma sát. Dưới tác dụng của lực nằm ngang 5N vật chuyển động và đi được 10m. Tính vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy. A. 7m/s. B. 14m/s. C. 5m/s. D. 10m/s. Câu 33. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình A. Đẳng nhiệt. B. Đẳng tích. C. Đẳng áp. D. Đoạn nhiệt. Câu 34. Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích? A. Đường hypebol. B. Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ. C. Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ. D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0 Câu 35: Trong hệ tọa độ (p0V), đường đẳng nhiệt là A. Đường thẳng vuông góc với trục V. B. Đường thẳng vuông góc với trục p. C. Đường hyperbol. D. Đường thẳng có phương qua gốc tọa độ 0. Câu 36: Trong hệ tọa độ (p0T), đường đẳng tích là A. Đường thẳng vuông góc với trục V. B. Đường thẳng vuông góc với trục p.
- ÔN TẬP ĐINH KỲ 2 LỚP 10 3 C. Đường hyperbol. D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ 0. Câu 37: Trong hệ tọa độ (p0V), đường đẳng tích là A. Đường thẳng vuông góc với trục V. B. Đường thẳng vuông góc với trục p. C. Đường hyperbol. D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ 0. Câu 38. Nén khí đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí : A. Giảm tỉ lệ với áp suất B. Không đổi C. Tăng tỉ lệ với áp suất D. Tăng tỉ lệ với bình phương áp suất. Câu 39. Phương trình trạng thái của khí lí tưởng: pV pT P A. = hằng số. B. pV~T. C. = hằng số. D. = hằng số. T V T Câu 40. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp? V 1 V V A. = hằng số. B. V ~ . C. V ~T . D. 1 = 2 . T T T1 T2 Câu 41: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt? A.p ~ 1/ V B. p1 V 1= p 2 V 2 C.V ~ 1/ P D.V ~ p Câu 42:.Phương trình nào không phải là phương trình định luật BôilơMariốt p1 p2 p1 V2 A. = B.p.V = const. C. = D.p 1 V = p 2 V 2 . V1 V2 p2 V1 Câu 43. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử A. chỉ có lực đẩy. B. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút. C. chỉ lực hút. D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút. Câu 44. Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng? A. Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau B. Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử. C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử. D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử. Câu 45: Hiện tượng nào liên quan đến lực đẩy phân tử ? A.Không thể làm giảm thể tích của một khối chất lỏng. B.Không thể ghép liền hai nữa viên phấn với nhau được. C.Nhỏ hai giọt nước gần nhau,hai giọt nước sẽ nhập làm một D.Phải dùng lực mới bẻ gãy được một miếng gổ. Câu 46. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ. p T p p p A. p ~ t. B. 1 = 2 C. = hằng số. D. 1 = 3 . p2 T1 t T1 T3 Câu 47. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình A. Đẳng nhiệt. B. Đẳng tích. C. Đẳng áp. D. Đoạn nhiệt. Câu 48: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào không phù hợp với định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt? A.p ~ 1/ V B. C.V ~ 1/ P D.V ~ p Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nhận xét về tích p.V của một lượng khí lí tướng nhất định A.Không phụ thuộc nhiệt độ. D.tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối B.tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. C.tỉ lệ thuận với nhiệt độ Cenxiút Câu 50. Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí? A. Chuyển động hỗn loạn. B. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng. C. Chuyển động không ngừng. D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định. Câu 51:.Phương trình nào không phải là phương trình định luật BôilơMariốt A. B.p.V = const. C. D.p V = p V . Câu 52. Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ. A. Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ. B. Thổi không khí vào một quả bóng bay. C. Đun nóng khí trong một xilanh hở. D. Đun nóng khí trong một xilanh kín Câu 53: Đun nóng khối khí trong bình kín. Các phân tử khí sẽ A.có tốc độ trong bình lớn hơn. B.dính lại với nhau. C.nở ra lớn hơn. D.càng xít lại gần nhau hơn Câu 54: .Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác-lơ?
- ÔN TẬP ĐINH KỲ 2 LỚP 10 4 pT p A. P ~ t B. 12= C.pT = const D. = const pT21 T Câu 55. Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng A. Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín. B. Dùng tay bóp lõm quả bóng . C. Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển. D. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín. Câu 56: Người ta không thể làm cho một quả bóng bàn bị méo phồng lên như cũ bằng cách A. nhúng quả bóng bàn vào nước lạnh. B. nhúng quả bóng bàn vào nước nóng. C. dùng một dụng cụ để hút chỗ méo của quả bóng bàn. D. dùng tay khéo léo nắn vỏ quả bóng bàn. Câu 57: Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là A. khi lý tưởng. B. gần là khí lý tưởng. C. khí thực. D. khí ôxi. Câu 58: Một khối khí ở 7o C đựng trong 1 bình kín có áp suất 1 atm. Hỏi phải đun nóng bình đến bao nhiêu độ oC để áp suất khí là 1,5 atm. (Cho giản nở của bình không đáng kể) A. 181 0C B.1470 C C. 420 0C D.10,5 0C Câu 59: .Một khối khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 1at, nhiệt độ 570C và thể tích 150cm3. khi pittông nén khí đến 30cm3 và áp suất là 10at thì nhiệt độ cuối cùng của khối khí là A.3330C B.2850C C.3870C D.6000C Câu 60: .Trong điều kiện thể tích không đổi, chất khí có nhiệt độ ban đầu là 27oC, áp suất thay đổi từ 1atm đến 4atm thì độ biến thiên nhiệt độ A.108oC B.900oC C.627oC D.81oC Câu 61: Cho một lượng khí xác định có thể tích 3 lít, áp suất 1,2 atm và ở nhiệt độ 27 0C. Coi khí là khí lý tưởng. Thể tích của lượng khí trên ở nhiệt độ 370C và áp suất 4 atm là A. 1,23 lít. B. 0,87 lít. C. 0,93 lít. D. 10,3 lít. Câu 62: .lượng khí thể tích7m3ở nhiệt độ 180C và áp suất 1at,. ta nén khí đẳng nhiệt tới áp suất 3,5at. Khi đó, thể tích của lượng khí này là A.5m3. B.0,5m3. C.0,2m3. D.2m3. Câu 63: Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C. Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần? A. 2,78. B. 0,444. C. 2,25. D. 5,56. Câu 64. Đặc tính của chất rắn vô định hình là A. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định. B. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. C. dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. D. đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định. Câu 65. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh? A. Có dạng hình học xác định. B. Có cấu trúc tinh thể. C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định. D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 66.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc tính của chất rắn kết tinh A. Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng. B. Có cấu trúc tinh thể. C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Có tính đẳng hướng. Câu 67. Chọn đáp án đúng. Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của vật. B. tổng động năng và thế năng tương tác của các phân tử cấu tạo nên vật. C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. Câu 68. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức U = A + Q phải có giá trị nào sau đây? A. Q 0. B. Q > 0, A > 0. C. Q 0, A < 0. Câu 69 :Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng? A. U = Q với Q >0 . B. U = Q + A với A > 0. C. U = Q + A với A < 0. D. U = Q với Q < 0. Câu 70:Người ta thực hiện công 100J lên một khối khí và truyền cho khối khí một nhiệt lượng 40J. Độ biến thiên nội năng của khí là A. 60J và nội năng giảm B. 140J và nội năng tăng.
- ÔN TẬP ĐINH KỲ 2 LỚP 10 5 C. 60J và nội năng tăng D. 140J và nội năng giảm. Câu 71. Độ nở dài l của vật rắn (hình trụ đồng chất) được xác định theo công thức: A. l = l −l0 = l0 t . B. l = l −l0 = l0 t . C. l = l −l0 = l0t . D. l = l −l0 = l0 . Câu 72. Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thức: A. V =V −V0 = V0 t . B. V =V −V0 =V0 t . C. V = V0 . D. V = V0 −V = V t Câu 73: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức: l A f = .l B. f = . C. f = . D. f = 2 .l l Câu 74: Câu nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng? A. Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn bề mặt. B. Hệ số căng bề mặt của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng. C. Hệ số căng bề mặt không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng. D. Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng. Câu 75: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng? A. Giọt nước đọng trên lá sen. B.Chiếc đinh ghim nhờn mỡ có thể nổi trên mặt nướC. C.Nước chảy từ trong vòi ra ngoài. D.Bong bóng xà phòng có dạng hình cầu Câu 76: Chọn câu trả lời đúng : Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thoả mãn điều kiện A. tiết diện nhỏ ,hở hai đầu và không bị dính ướt B. tiết diện nhỏ ,hở một đầu và không bị nước dính ướt C.tiết diện hỏ ,hở cả hai đầu D.tiết diện nhỏ ,hở cả hai đầu và bị nước dính ướt Câu 77: Chọn câu trả lời đúng : Tại sao nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt ? A. Vì vải bạt bị dính ướt nước B. Vì vải bạt không bị dính ướt nước C.Vì lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ nhỏ của tấm bạt D.Vì hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm vải bạt Câu 78:Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Thể tích của chất lỏng. B. Gió. C. Nhiệt độ. D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng Câu 79: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn? A. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ) B. Jun trên kilôgam (J/ kg). C. Jun (J) D. Jun trên độ (J/ độ). Câu 80: Công thức nào sau đây không đúng về độ ẩm tỉ đối ? a a a A. f =×100% B. f = C. a= f. A D. f =×100 A A A TỰ LUẬN (5 đ) Câu 1. Dưới áp suất 105 Pa một lượng khí có thể tích là 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 1,25. 105 Pa thì thể tích của lượng khí này Câu 2. Một khối khí lý tưởng được chứa trong một bình kín có nhiệt độ 270C. Phải đun nóng khối khí lên đến nhiệt độ bao nhiêu (0C) thì áp suất của nó tăng gấp 1,5 lần so với áp suất ban đầu? Câu 3. Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này có áp suất là 2 atm, thể tích là 15 lít, nhiệt độ là 270C. a/ Khi giữ cho nhiệt độ khối khí không đổi, nén pittông đến thể tích 6 lít thì áp suất của khối khí là bao nhiêu ? b/ Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Hỏi nhiệt độ của khối khí là bao nhiêu 0C ?
- ÔN TẬP ĐINH KỲ 2 LỚP 10 6 Câu 4: một lượng khí có thể tích 15 lít, áp suất 2 atm, nhiệt độ 270C thực hiện 2 quá trình biến đổi liên tiếp: Quá trình 1: đẳng áp, nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi. Quá trình 2: đẳng tích, áp suất cuối cùng là 3 atm. a. Tính thể tích sau quá trình đẳng áp. b. Tính nhiệt độ sau quá trình đẳng tích. Câu 5 : Một khối khí lí tưởng có nhiệt độ 270 C , áp suất 1,5pa, thể tích 10 lít, ở trạng thái 1. Khí được biến đổi qua hai quá trình: a. Từ trạng thái 1, khí được biến đổi đẳng nhiệt sang trạng thái 2 có: áp suất 3pa. xác định thể tích của khí. b. Từ trạng thái 2, khí được biến đổi đẳng tích sang trạng thái 3 có nhiệt độ 6270 C . Xác định áp suất của khí? c.Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái trên trong hệ tọa độ (p, v). Câu 6. Một xe chở cát khối lượng 38 kg đang chạy trên đường nằm ngang không ma sát với vận tốc 1 m/s. Một vật nhỏ khối lượng 2 kg bay ngang với vận tốc 7 m/s (đối với đất) đến chui vào cát và nằm yên trong đó. Xác định vận tốc mới của xe. Xét hai trường hợp: a) Vật bay đến cùng chiều xe chạy. b) Vật bay đến ngược chiều xe chạy. Câu 7. Một vật được thả từ đỉnh của mặt phẳng nghiêng cao 5 m, vận tốc đầu 10m/s xuống chân mặt phẳng nghiêng. Lấy g = 10m/s2 a. Cho rằng ma sát không đáng kể, hãy tính vận tốc vật khi đến chân mặt phẳng nghiêng b. Thực tế, chuyển động của vật vẫn có ma sát, hãy tính công của lực ma sát đó khi biết vận tốc vật ở chân mặt phẳng nghiêng là 12m/s. Cho vật nặng 0,5 kg. Câu 8. Một vật khối lượng m = 1kg được thả rơi tự do từ độ cao h = 20m so với mặt đất. Cho g = 10 m/ s 2. a. Xác định cơ năng tại vị trí thả? b. Tính vận tốc của vật khi vừa chạm đất. c. Tới mặt đất vật lún xuống một đoạn S. Biết lực cản trung bình của đất lên vật có độ lớn 4000N. Tính đoạn đường S đi được. Câu 9. Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng từ một điểm A cách mặt đất một khoảng 4m. Người ta quan sát thấy vật rơi chạm đất với vận tốc có độ lớn bằng 12m/s. Cho g = 10m/s. 1. Xác định vận tốc của vật khi được ném. Tính độ cao cực đại mà vật có thể đạt được 2. Nếu vật được ném thănrg đứng xuống dưới vói vận tốc bằng 4m/s thì vận tốc của vật khi chạm đất bằng bao nhiêu? Câu 10. Một hòn bi khối lượng 200g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s từ mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10m/s2 a. Độ cao của hòn bi khi toàn bộ động năng ban đầu đã chuyển hóa thành thế năng? b. Tính động năng của hòn bi lúc vật lên độ cao 2,5m. c. Tìm vận tốc của hòn bị khi thế năng gấp 2 lần động năng. Câu 11. Một lò xo có độ cứng k=100N/m đặt trên mặt phẳng ngang không ma sát. Một đầu lò xo gắn với điểm cố định, đầu còn lại gắn với vật có khối lượng m=0,01kg. Ban đầu, tại vị trí lò xo không biến dạng, người ta cung cấp cho vật một vận tốc v0 = 4m/s dọc theo trục của lò xo theo hướng lò xo nén. a. Tính động năng ban đầu của vật. b. Lấy mốc thế năng là vị trí lò xo không biến dạng. Tính thế năng của lò xo tại vị trí lò xo nén một đoạn =l2 cm c. Tính tốc độ của vật khi vật chuyển động được 3cm.

