Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Vật lí 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Vật lí 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_kiem_tra_hoc_ki_ii_vat_li_10_nam_hoc_2023_20.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập kiểm tra học kì II Vật lí 10 - Năm học 2023-2024 - Trường THPT Sơn Động số 3
- TRƯỜNG THPT SƠN ĐỘNG SỐ 3 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II NHÓM VẬT LÝ - KTCN Môn Vật lý – Lớp 10 Năm học 2023 – 2024 I. HÌNH THỨC KIỂM TRA: - Phần 1: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn. - Phần 2: Câu hỏi đúng/sai. - Phần 3: Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. II. THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút. III. NỘI DUNG 1. Lý thuyết: 1.1. Động lực học: Tổng hợp lực, phân tích lực; Ba định luật Newton; Trọng lực; Lực căng; Lực ma sát; Lực cản – lực nâng; Momen lực. 1.2. Năng lượng – Công – Công suất: Công; Công suất; Động năng; Thế năng; Cơ năng; Đinh luật bảo toàn cơ năng; Hiệu suất. 1.3. Động lượng: Động lượng; Dịnh luật bảo toàn động lượng; 1.4. Chuyển động tròn đều: Động học của của chuyển động tròn đều; Động lực học của chuyển động tròn đều. 2. Một số dạng bài tập lí thuyết và toán cần lưu ý Dạng 1: Bài tập động lực học chất điểm Dạng 2: Tính moomen lực Dạng 3: Bài tập liên quan đến cân bằng vật rắn Dạng 4. Bài tập tính công cơ học Dạng 5: Bài tập tính công suất Dạng 6: Bài tập động năng, thế năng, cơ năng; Định luật bảo toàn cơ năng. Dạng 7. Bài tập va chạm, đạn bay (Bài tập định luật bảo toàn động lượng) Dạng 8. Bài tập Tính chu kì, tần số, tần số góc, vận tốc dài trong chuyển động tròn đều. Dạng 9. Bài tập động lực học chất điểm trong chuyển động tròn đều. 3. Một số bài tập minh họa hoặc đề minh họa: Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1: Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay? F F1 F2 A. .M Fd B. . M C. . D. F1d1 F2d2 d d1 d2 / Câu 2: Một ngẫu lực 퐹;퐹 tác dụng vào một thanh cứng như hình vẽ. Momen của ngẫu lực tác dụng vào thanh đối với trục O là: A. (F’x − Fd). B. (F’d − Fx). C. (Fx + F’d). D. Fd Câu 3: Công cơ học là đại lượng A. véctơ. B. vô hướng. C. luôn dương. D. không âm. Câu 4: Công suất được xác định bằng A. tích của công và thời gian thực hiện công. B. công thực hiện trong một đơn vị thời gian. C. công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.D. giá trị công thực hiện được. Câu 5: Lực phát động tác dụng lên vật sinh công 200J trong thời gian 10 giây. Công suất của lực thực hiện trong thời gian trên bằng: A. 20W B. 40W C. -20W D. -40W Câu 6: Một vật có khối lượng 100 g ở độ cao h so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất thì vật có thế năng trọng trường là 4 J. Lấy g = 10 m/s2. Giá trị của h là A. 4 m. B. 40 m. C. 0,4 m. D. 400 m.
- 2 Câu 7: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Khi động năng bằng 2 lần thế năng thì vật ở độ cao nào so với mặt đất A. h/2. B. 2h/3. C. h/3. D. 2h Câu 8: Hiệu suất là tỉ số giữa A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần. Câu 9: Động lượng được tính bằng đơn vị nào sau đây: A. N/s. B. Kg/(m.s). C. N.m. D. kg.m/s. Câu 10: Hai vật có khối lượng m1 = 2m2, chuyển động với vận tốc có độ lớn v1 = 2v2. Động lượng của hai vật có quan hệ A. p1 = 2p2. B. p1 = 4p2. C. p2 = 4p1. D. p1 = p2. Câu 11: Vật I có khối lượng m 1 = 2kg chuyển động thẳng đều với vận tốc v 1 = 4m/s va chạm vào vật II đang đứng yên có khối lượng m 2 = 4kg. Bỏ qua mọi ma sát. Sau va chạm, vật II chuyển động với tốc độ v2’ = 10m/s, vật I chuyển động A. cùng chiều với vật II với tốc độ 16m/s. B. cùng chiều với vật II với tốc độ 8m/s. C. ngược chiều với vật II với tốc độ 8m/s. D. ngược chiều với vật II với tốc độ 16m/s. Câu 12: Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều? A. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều. B. Chuyển động của một con lắc đồng hồ. C. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều. D. Chuyển động của một mắt xích xe đạp. Câu 13: Tốc độ góc của kim giây là 30 A. rad / s . B. rad / s C. 60 rad/s. D. rad / s 60 30 Câu 14: Một vật khối lượng m đang chuyển động tròn đều trên một quỹ đạo bán kính r với tốc độ góc . Gia tốc hướng tâm của vật là 2 2 2 A. aht = r B. aht = C. aht = r D. aht = r r Câu 15: Một chiếc xe đạp chạy với tốc độ 40 km/h trên một vòng đua có bán kính 100 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng A. 0,11 m/s2. B. 0,4 m/s2. C. 1,23 m/s2. D. 16 m/s2. Câu 16: Vật cấu tạo từ chất nào sau đây sẽ không có tính đàn hồi? A. Sắt. B. Đồng. C. Nhôm. D. Đất sét. Câu 17: Lò xo nào sau đây có độ cứng lớn nhất? A. Khi chịu tác dụng lực 1.103 N, lò xo bị nén 4,5 cm. B. Khi chịu tác dụng lực 3.103 N, lò xo bị dãn 5,5 cm. C. Khi chịu tác dụng lực 2.103 N, lò xo bị dãn 4,5 cm. D. Khi chịu tác dụng lực 1.103 N, lò xo bị nén 5,5 cm. Câu 18: Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất? A. p = F/S B. p = F.S C. p = P/S D. p = d.V Câu 19: Một lực F không đổi liên tục kéo 1 vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v theo hướng của lực F . Công suất của lực F là A. F.v B. F.v2 C. F.t D. Fvt Câu 20: Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất? A. W. B. J.s. C. HP. D. kg.m2 /s3. Câu 21: Động năng là năng lượng mà vật có được A. do chuyển động. B. từ vật khác truyền cho. C. do đứng yên. D. do va chạm. Câu 22: Một vật khối lượng m ở độ cao 20m so với mặt đất có thế năng 100J đối với mặt đất. Lấy g 10m / s2 . Khối lượng của vật là A. 0,5 kg B. 1 kg C. 2 kg D. 4 kg
- 3 Câu 23: Một cần cẩu thực hiện một công 120kJ nâng một thùng hàng khối lượng 600kg lên cao 10m. Hiệu suất của cần cẩu là A. 75% B. 40% C. 50% D. 80% Câu 24: Trong hệ SI, đơn vị của động lượng là kg.m kg.m A. . B. kg.m. C. . D. kg.m.s2 . s s2 Câu 25: Trường hợp nào, hệ vật không được coi là hệ kín? A. Hệ không chịu tác dụng của lực nào. B. Hệ chỉ chịu tác dụng của lực cản, ma sát. C. Hệ không có ngoại lực tác dụng. D. Hệ chỉ có nội lực giữa các vật trong hệ. Câu 26: Hai vật sau va chạm đàn hồi trực diện của hai vật sẽ A. chuyển động tách rời nhau. B. chuyển động cùng vận tốc. C. có tổng động năng không bảo toàn. D. tổng động lượng không bảo toàn. Câu 27: Để thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm có độ chính xác cao ta cần A. bấm đồng hồ chính xác. B. đẩy xe nhẹ nhàng. C. đọc số chỉ trên đồng hồ chính xác. D. đặt máng nằm ngang và giảm ma sát ít nhất có thể. Câu 28: Một vật chuyển động tròn đều thì A. vectơ vận tốc luôn luôn không đổi về hướng. B. vectơ vận tốc không đổi về hướng. C. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quỹ đạo. D. vectơ vận tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quỹ đạo. Câu 29: Một vật chuyển động tròn đều có bán kính quỹ đạo r, tốc độ và tốc độ góc tương ứng là v, . Công thức tính gia tốc hương tâm của vật là 2 2 A. aht .r . B. aht v.r . C. aht v .r . D. aht .r . Câu 30: Một đĩa tròn bán kính 10 cm, quay đều mỗi vòng hết 0,2 s. Tốc độ dài của một điểm nằm trên vành đĩa cách tâm một đoạn bằng 8 cm có độ lớn A. v 251 cm/s . B. v 25,1 cm/s . C. v 0,251 cm/s . D. v 2,51 cm/s . Câu 31: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhắm mục đích A. giảm áp lực của xe lên mặt đường. B. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường. C. giới hạn vận tốc của xe. D. tăng lực ma sát để khỏi trượt Câu 32: Công thức của định luật Húc là m m A. F ma . B. F G 1 2 . C. F k l . D. F N r2 Câu 33: Một chiếc tàu bị thủng lỗ ở độ sâu 2,8m. Người ta đặt một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để giữ miếng vá nếu lỗ thủng rộng 150 cm2 và trọng lượng riêng của nước là 10000 N / m3 A. 420N. B. 42N. C. 4200N. D. 2800N. Câu 34: Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng vectơ vận tốc của vật? A. gia tốc. B. xung lượng. C. động năng. D. động lượng. Câu 35: Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng? 1 2 2 A. T f . B. T . C. . D. . f 2 f T Câu 36: Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc độ lớn lực đàn hồi F theo độ dãn lò xo l của hai lò xo A và lò xo B đã cho như hình vẽ. Hãy so sánh độ cứng của hai lò xo?
- 4 A. kA > kB. B. kA < kB. C. kA kB. D. kA kB. Câu 37: kWh (ki-lô-oát-giờ) là đơn vị của A. công. B. công suất. C. hiệu suất. D. áp suất chất lỏng. Câu 38: Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10m/s 2. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là A. 10 kg.m/s. B. 5,0 kg.m/s. C. 4,9 kg.m/s. D. 0,5 kg.m/s. Câu 39: Phát biểu nào sau đây sai? A. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi.B. Động lượng là một đại lượng vectơ C. Xung của lực là một đại lượng vectơ. D. Động lượng của vật chuyển động thẳng đều luôn không đổi. Câu 40: Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc v va chạm vào quả cầu B khối lượng m 2 1 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v2 . Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là 1 A. m v (m m )v . B. m v m v . 1 1 2 1 2 2 1 1 2 2 C. m1v1 (m1 m2 )v2 . D. m1v1 m2v2 . Câu 41: Trong mỗi giây, một tấm pin mặt trời có thể hấp thụ 750 J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hóa thành 120 J năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này bằng A. 84%. B. 16%. C. 13,8%. D. 86,2%. Câu 42: Một vật được ném ngang từ độ cao h, trong quá trình vật chuyển động thì A. Động năng và thế năng đều tăng. B. Động năng và thế năng đều giảm. C. Động năng không đổi, thế năng giảm. D. Động năng tăng, thế năng giảm. Câu 43: Một vật khối lượng 10 kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với phương ngang một góc 300. Khi vật di chuyển 2 m trên sàn trong thời gian 4s thì công suất của lực là A. 10W B. 5 3 W. C. 5W D. 10 3 W. Câu 45: Trong thí nghiệm xác định động lượng của vật trước và sau va chạm không nhất thiết phải có dụng cụ nào dưới đây ? A. Đồng hồ đo thời gian hiện số. B. Đệm khí. C. Hai xe trượt. D. Nhiệt kế. Câu 46: Khi một người đi xuống cầu thang bộ, trọng lực tác dụng lên người đó sẽ A. sinh công dương. B. sinh công âm. C. không sinh công. D. sinh công cản. Câu 47: Hãy sắp xếp các bước tiến hành thí nghiệm trong bài thực hành tổng hợp lực theo một trình tự đúng? 1. Xác định lực tổng hợp theo lí thuyết. 2. Xác định lực tổng hợp của hai lực F1, F2 bằng thí nghiệm. 3. Xác đinh hai lực thành phần F1, F2. A. 1 – 2 – 3. B. 2 –3 – 1. C. 3 – 2 – 1. D. 1 – 3 – 2. Câu 48: Momen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng A. làm vật quay. B. làm vật chuyển động tịnh tiến. C. làm vật cân bằng. D. vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.
- 5 Câu 49: Ở những đoạn đường vòng mặt đường thường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích A. cho nước mưa thoát dễ dàng. B. tạo lực hướng tâm cho xe chuyển hướng. C. giới hạn vận tốc của xe. D. tăng lực ma sát để xe không trượt Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai Câu 1: Một quả bóng cao su được ném từ độ cao h xuống đất cứng và bị nảy lên. Sau vài lần nảy lên, độ cao giảm dần, nghĩa là cơ năng giảm dần. a. Điều đó trái với định luật bảo toàn năng lượng. b. Trong quá trình va chạm của quả bóng với mặt đất đã có một phần cơ năng chuyển hóa thành nhiệt năng. c. Trong quá trình rơi của quả bóng, trọng lực sinh công âm. d. Hiện tượng khác xảy ra là quả bóng bị nóng lên. Câu 2: Một vật khối lượng m được thả rơi từ độ cao h so với mặt đất với tốc độ ban đầu bằng không, chọn gốc thế năng tại mặt đất, gia tốc trọng trường là g. a. Thế năng tại độ cao h là Wt = mgh, động năng tại độ cao h: Wđ = 0 b. Động năng của vật khi vừa chạm đất bằng 0 c. Vật ở độ cao h/3 thì động năng bằng 3 lần thế năng. d. Vật ở độ cao 2h/3 thì thế năng bằng động năng. Câu 3: Hòn bi 1 khối lượng 2kg đang chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm vào hòn bi 2 có khối lượng 4kg đang nằm yên, sau va chạm hai viên bi gắn vào nhau và chuyến động cùng vận tốc. a. Tổng động lượng của hệ 2 viên bi trước va chạm là 6 kgm/s b. Động lượng của bi 2 trước va chạm bằng 4 kgm/s c. Vận tốc của hệ sau va chạm là 1 m/s d. Sau va chạm hệ đổi chiều chuyển động. Câu 4: Hình bên mô tả một vệ tinh nhân tạo chuyển động quay quanh Trái đất. Biết Trái đất có bán kính 6400 km, độ cao của vệ tinh so với mặt đất bằng 35780 km a. Quỹ đạo chuyển động của vệ tinh quanh Trái đất là quỹ đạo tròn. b. Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm giữ cho Vệ tinh chuyển động theo quỹ đạo tròn quanh Trái đất c. Trái đất tự quay quanh trục với tốc độ góc bằng 7,3.10-5 (rad/s) d. Gia tốc hướng tâm của Vệ tinh quay quanh Trái đất bằng 0,034 m/s2. Câu 5: Một hòn đá có khối lượng m = 250g rơi tự do không vận tốc đầu từ một điểm A cách mặt đất 45 m, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. a. Trong quá trình rơi, thế năng hấp dẫn đã chuyển hoá dần thành động năng. b. Trong quá trình rơi cơ năng của vật được bảo toàn. c. Cơ năng của vật là 11,25J.
- 6 d. Công của trọng lực làm hòn đá rơi xuống đất là 90J. Câu 6: Một người điều khiển xe ô tô chạy trên đường thẳng nằm ngang (lực cản tác dụng lên xe không đáng kể). Biết xe có khối lượng 1200kg đang chuyển động với tốc độ 72km/h. Chọn mốc thế năng tại mặt đất a. Hiệu suất của ôtô có thể đạt hơn 100%. b. Vận tốc của ô tô là 20m/s. c. Thế năng của ôtô bằng không. d. Động năng của ô tô là 24 kJ. Câu 7: Một búa máy có khối lượng m1 = 1000kg rơi từ độ cao 3,2m vào một cái cọc có khối lượng m 2 = 100kg. Va chạm là mềm. Lấy g = 10m/s2. a. Động lượng của búa máy được xác đinh bằng biểu thức p m.v b. Trong quá trình búa rơi xuống cọc động lượng của vật tăng c. Động lượng của búa máy lúc chạm cọc là 800 (kg.m/s) d. Vận tốc của búa và cọc sau va chạm là 7,3m/s Câu 8: Lồng giặt của một máy giặt TOSHIBA khi hoạt động ổn định thì có tốc độ quay từ 10 vòng/giây đến 30 vòng/giây tùy thuộc vào chế độ giặt. a. Quỹ đạo của một điểm trên lồng giặt là đường tròn. b. Khi hoạt động ổn định, tốc độ quay bé nhất của lồng giặt là 10 vòng/ giây. c. Khi hoạt động ổn định, tốc độ quay lớn nhất của lồng giặt là 30 vòng/ giây. d. Khi để chế độ giặt với tốc độ quay 30 vòng/ giây thì quần áo được vắt khô nhất. Câu 9: Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s2. Tốc độ ngay khi vừa chạm đất là 20 m/s. a. Công của trọng lực là công dương. b. Công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm 2s bằng 200 W c. Công của trọng lực lúc vật vừa chạm đất bằng 400J d. Đồ thị biểu diễn công suất tức thời của trọng lực theo thời gian là một nhánh parabol. Câu 10: Một quả bóng nhỏ có khối lượng 100g được ném với vận tốc ban đầu 4 m/s theo phương ngang ra khỏi mặt bàn ở độ cao 1 m so với mặt sàn (hình vẽ). Chọn mốc thế năng tại B. Lấy g 10 m/s2 , bỏ qua mọi ma sát. a. Cơ năng tại A bằng 1,8 J. b. Khi quả bóng đi từ A đến B thì động năng tăng, cơ năng giảm. c. Động năng tại B bằng 0,8 J. d.Tốc độ của quả bóng khi nó chạm sàn (tại B) bằng 6 m/s. Câu 11: Trong không trung, một con chim đại bàng nặng 1,8 kg bay đến bắt một con chim bồ câu nặng 0,65 kg đang bay cùng chiều với tốc độ 7 m/s. Biết tốc độ của chim đại bàng ngay trước khi bắt được bồ câu là 18 m/s. a. Động lượng của vật là đại lượng vô hướng.
- 7 b. Đơn vị của động lượng là kgm./s. c. Động lượng của chim bồ câu trước khi bị bắt bằng 4,0 N.s. d. Ngay sau khi chim đại bàng bắt được bồ câu tốc độ của chúng bằng 15 m/s Câu 12: Một ô tô có khối lượng 4 tấn chuyển động qua một chiếc cầu vồng lên có bán kính 50 m với 2 tốc độ 72 km/h. Lấy g = 10 m/s . a. Áp lực của ô tô nén lên cầu khi đi qua điểm cao nhất là lớn nhất. b. Hợp lực tác dụng lên ô tô đóng vai trò là lực hướng tâm. c. Gia tốc hướng tâm của ôtô khi qua cầu bằng 2,5 m/s2. d. Áp lực của ô tô nén lên cầu khi nó đi qua điểm cao nhất (giữa cầu) bằng 8000N. Câu 13: Một vật có khối lượng 9,8 kg được treo bằng 2 sợi dây như hình vẽ. Góc A = 30°, góc B = 129° Các dây treo có khối lượng không đáng kể và không dãn. Cho biết g = 9,8 m/s2 O a. Trọng lượng của vật là 9,8 N. b. Góc giữa lực căng của các dây OA và OB là 111°. c. Lực căng dây OA là 10,2 N. d. Lực căng dây OB là 89,1 N. Câu 14: Một vật nặng 7 kg đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang thì bị tác dụng bởi một lực có độ lớn 21N trong thời gian 5s. a. Gia tốc chuyển động của vật là 3m/s2. b. Quãng đường đi được s = 37,5 m. c. Công mà lực đã thực hiện A= 687,5 J. d. Tốc độ sinh công trong quá trình này P=257,5W. Câu 15: Một em bé nặng 25 kg chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh cầu trượt dài 4m, nghiêng góc 430 so với phương nằm ngang (Hình vẽ). Khi đến chân cầu trượt, tốc độ của em bé này là 3,2 m/s. Lấy gia tốc trọng trường là 10 m/s2. a. Trong quá trình chuyển động của em bé có sự chuyển hóa năng lượng, động năng là năng lượng có ích, công của lực ma sát là năng lượng hao phí. b. Năng lượng toàn phần bằng thế năng của em bé ở đỉnh cầu trượt 582 J. c. Năng lượng có ích là động năng của em bé ở chân dốc 138J. d. Hiệu suất của quá trình biến đổi thế năng thành động năng 18,8% Phần III: Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1: Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 20 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 30 cm. Moment của ngẫu lực bằng bao nhiêu N.m? Câu 2: Một người sử dụng đòn bẩy để nâng một tảng đá trọng lượng 600 N lên bằng cách tác dụng một lực 200 N vào một đầu đòn bẩy làm cho đầu đòn bẩy này dịch chuyển 80 cm (hình). Tảng đá dịch chuyển một đoạn 25 cm. Hiệu suất của đòn bẩy bằng bao nhiêu %?. (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu
- 8 phẩy thập phân) Câu 3: Một quả lựu đạn đang bay theo phương ngang với vận tốc 10 m/s, bị nổ và tách thành hai mảnh có trọng lượng 10N và 15 N. Sau khi nổ, mảnh to vẫn chuyển động theo phương ngang với vận tốc 25 m/s cùng chiều chuyển động ban đầu. Lấy g 10m / s2 . Vận tốc của mảnh nhỏ bằng bao nhiêu m/s ? (Kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân). Câu 4: Một vật nhỏ khối lượng 200 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1 m. Biết trong 1 phút vật quay được 120 vòng. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật bằng bao nhiêu Newton? (Kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

