Đề cương ôn tập học kì I Vật lí 10 - Chương I: Dao động
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì I Vật lí 10 - Chương I: Dao động", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_vat_li_10_chuong_i_dao_dong.pdf
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì I Vật lí 10 - Chương I: Dao động
- ÔN TẬP HỌC KÌ 1 CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG Bài 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA Câu 1. Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài . Biên độ dao động của chất điểm là A. . B. . C. . D. . Câu 2. Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần chất điểm đi được quãng đường dài . Quỹ đạo dao động của vật có chiều dài là A. . B. . C. . D. . Câu 3. Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình . Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng là A. . B. . C. . D. . Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: . Tại thời điểm thì li độ của chất điểm bằng A. . B. . C. . D. . Câu 5. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: . Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng là A. . B. . C. . D. . Câu 6. Một chất điểm chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính , tốc độ góc ω. Hình chiếu của trên đường kính biến thiên điều hoà có A. biên độ . B. biên độ . C. pha ban đầu ωt. D. độ dài quỹ đạo 4R. Câu 7. Phương trình dao động của một vật có dạng Pha ban đầu của dao động là A. . B. . C. . D. . BÀI 2 .MÔ TẢ DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ Câu 8. Một chất điểm dao động điều hoà có chu . Tần số góc của dao động là A. . B. . C. . D. 2 (rad/s). Câu 9. Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc . Tần số của dao động là A. . B. . C. . D. . Câu 10. Một chất điểm dao động điều hoà. Trong thời gian 1 phút, vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của chất điểm là A. . B. . C. . D. . Câu 11. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: . Tần số của dao động là A. . B. . C. . D. . Câu 12. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: . Chu kì của dao động là A. . B. . C. . D. . Câu 13. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: . Tại thời điểm t vật có li độ và đang hướng về vị trí cân bằng. Sau kể từ thời điểm thì vật đi qua li độ A. đang hướng về vị trí cân bằng B. đang hướng về vị trí biên. C. đang hướng về vị trí biên. D. đang hướng về vị trí cân bằng. Câu 14.Phương trình dao động điều hoà của một vật là . Thời gian để vật đó đi được quãng đường kể từ thởi điểm là A. 1/60 s. B. 1/30 s. C. 1/40 s. D. 1/90 s. BÀl 3. VẬN TỐC, GIA TỐC TRONG DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ Câu 15. Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà của con lắc lò xo. A. Quỹ đạo là đường hình sin. B. Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
- 2 C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian. D. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian. Câu 16. Một vật dao động điều hoà có phương trình . Phương trình vận tốc của vật là A. . B. . C. . D. . Câu 17. Vận tốc của một vật dao động điều hoà tại vị trí cân bằng là và gia tốc của vật tại vị trí biên là . Chu kì dao động của vật là: A. 3,24 s. B. . C. . D. . Câu 18. Một chất điểm dao động điều hoà với tần số và biên độ . Gia tốc cực đại của chất điểm là: A. . B. . C. . D. . Câu 19. Chất điểm chuyển động tròn đều trên một đường tròn với tốc độ dài và tốc độ góc . Hình chiếu của trên một đường thẳng cố định nằm trong mặt phẳng hình tròn dao động điều hoà với biên độ và chu kì lần lượt là: A. . B. . C. . D. . Câu 20. Phương trình vận tốc của một vật dao động là: , đơn vị đo của thời gian là giây. Vào thời điểm (T là chu kì dao động), vật có li độ là: A. . B. . C. . D. . Câu 21. Một vật dao động điều hoà với tần số góc . Khi , vật đi qua vị trí có li độ và có vận tốc hướng về vị trí biên gân hơn. Phương trình dao động của vật là A. x = 2√2cos(5t + π/3) cm B. x = 2√2cos(5t + π/6) cm C. x = 2√2cos(5t + π/4) cm D. x = 2√2cos(5t - π/4) cm Câu 22. Một vật đang dao động điều hoà dưới tác dụng của một lực đàn hồi. Chọn câu đúng. A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc đạt giá trị cực đại. B. Khi vật ở vị trí biên thì lực đổi chiều. C. Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì gia tốc ngược chiều với vận tốc. D. Khi vật đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì độ lớn của gia tốc tăng dần. Câu 23. Một vật đang thực hiện một dao động điều hoà quanh vị trí cân bằng . Hai vị trí biên là và (Hình 1) Trong quá trình chuyển động nào sau đây thì vận tốc và gia tốc cùng chiều nhau? A. Từ đến . B. Từ đến . C. Từ đến . D. Từ đến . Hình 1.1 Câu 24. Tìm phát biểu sai về gia tốc của một vật dao động điều hoà. A. Gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng. B. Gia tốc luôn ngược chiều với vận tốc. C. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng. D. Gia tốc biến đổi ngược pha với li độ. BÀI 5. ĐỘNG NĂNG. THẾ NĂNG. SỰ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG TRONG DAO ĐỘNG ĐIÊU HOÀ Câu 25. Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi biên độ của dao động điều hoà của con lắc lò xo tăng gấp đôi? A. Cơ năng của con lắc. B. Động năng của con lắc. C. Vận tốc cực đại. D. Thế năng của con lắc. Câu 26. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với A. chu kì dao động. B. biên độ dao động. C. bình phương biên độ dao động. D. bình phương chu kì dao động. Câu 27. Trong dao động điều hoà thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian? A. Lực kéo về; vận tốc; năng lượng toàn phần. B. Biên độ; tần số góc; gia tốc. C. Động năng; tần số; lực kéo về. D. Biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần. Câu 28. Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm dao động là: . Biểu thức động năng của nó biến thiên theo thời gian là A. . B. . C. . D. . Câu 29. Một chất điểm dao động điều hoà. Biết khoảng thời gian giữa năm lần liên tiếp động năng của chất điểm bằng thế năng của hệ là . Tần số của dao động của chất điểm là A. . B. . C. . D. .
- 3 Câu 30. Một chất điểm có khối lượng , dao động điều hoà với biên độ , tần số góc . Động năng cực đại của chất điểm là A. . B. . C. . D. . Câu 31. Một vật có khối lượng , dao động điều hoà với chu kì , biên độ bằng . Cơ năng của dao động là A. 0,2 J B. 0,02 J C. 2 J D. 0,4 J Câu 32. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng không đổi. Khi khối lượng quả nặng là thì tần số dao động là . Khi khối lượng quả nặng là thì tần số dao động của con lắc là A. . B. . C. . D. . Câu 33. Một con lắc lò xo nằm ngang, đang thực hiện dao động điều hoà. Tìm phát biểu sai. A. Động năng của vật nặng và thế năng đàn hồi của lò xo là hai thành phần tạo thành cơ năng của con lắc. B. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với cùng một tần số như nhau. C. Khi vật ở một trong hai vị trí biên thì thế năng của con lắc đạt giá trị cực đại. D. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với cùng chu kì như chu kì của dao động. BÀl 6. DAO ĐỘNG TẮT DẦN. DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC. HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG Câu 34. Tìm phát biểu sai. Dao động tắt dần là dao động có A. tần số giảm dần theo thời gian. B. cơ năng giảm dần theo thời gian. C. biên độ dao động giảm dần theo thời gian. D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh. Câu 35. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành A. điện năng. B. nhiệt năng. C. hoá năng. D. quang năng. Câu 36. Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần, sau ba chu kì đầu tiên, biên độ của nó giảm đi . Phần trăm cơ năng còn lại sau khoảng thời gian đó là A. . B. . C. . D. . Câu 37. Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Tốc độ đi của người đó là v = 2,5 km/h. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là A. . B. . C. . D. 0,72 s. Câu 38. Tìm phát biểu sai về dao động tắt dần của con lắc lò xo. A. Cơ năng của con lắc luôn giảm dần. B. Động năng của vật có lúc tăng, lúc giảm. C. Động năng của vật luôn giảm dần. D. Thế năng của con lắc có lúc tăng, lúc giảm. Câu 39. Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể. Chu kì dao động của con lắc là . Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn . Khi lần lượt là và thì biên độ dao động tương ứng của con lắc lần lượt là và . Khi đó A. > . B. = . C. 1,5 = . D. < . CHƯƠNG II. SÓNG BÀ̀ l 8. MÔ TẢ SÓNG Câu 40. Vào một thời điểm Hình 8.1. là đồ thị li độ - quãng đường truyền sóng của một sóng hình sin. Biên độ và bước sóng của sóng này là A. . B. . C. . D. . Hinh 8.1. Câu 41. Tại một điểm trên mặt nước có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số . Từ điểm có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là A. . B. . C. 80 cm/s. D. 120cm/s Câu 42. Hình 8.2 là đồ thị li độ - thời gian của một sóng hình sin. Biết tốc độ truyền sóng là . Biên độ và bước sóng của sóng này là
- 4 A. . B. . C. . D. . Hình 8.2 Câu 43. Một sóng có tần số truyền trong một môi trường với tốc độ . Bước sóng của nó là A. . B. . C. . D. . Câu 44. Một sóng hình sin lan truyền trên trục . Trên phương truyền sóng, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm mà các phần tử của môi trường tại điểm đó dao động ngược pha nhau là . Bước sóng của sóng này là A. . B. . C. . D. . Câu 45. Thời gian kể từ khi ngọn sóng thứ nhất đến ngọn sóng thứ sáu đi qua trước mặt một người quan sát là . Tốc độ truyền sóng là . Bước sóng có giá trị là A. . B. . C. . D. 48 cm. BÀl 9. SÓNG NGANG. SÓNG DỌC. SỰ TRUYỀN NĂNG LƯỢNG CỦA SÓNG CƠ Câu 46. Chọn câu đúng. A. Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây. B. Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng, còn sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang. C. Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền. D. Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền. Câu 47. Tìm phát biểu sai khi nói về sóng cơ. A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau. B. Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng được gọi là sóng dọc. C. Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường. D. Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng được gọi là sóng ngang. Câu 48. Sóng cơ không truyền được trong A. chân không. B. không khí. C. nước. D. kim loại. Câu 49. Một sóng ngang có tần số truyền trên một sợi dây nằm ngang với tốc độ , qua điểm rồi đến điểm cách nhau . Tại một thời điểm nào đó có li độ âm và đang chuyển động đi lên thì điểm đang có li độ A. âm và đang đi xuống. B. âm và đang đi lên. C. dương và đang đi lên. D. dương và đang đi xuống Câu 50. Khi có sóng ngang truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường dao động A. theo phương song song với phương truyền sóng. B. cùng pha với nhau. C. theo phương vuông góc với phương truyền sóng. D. với các tần số khác nhau. BÀl 11. SÓNG ĐIỆN TỪ Câu 51. Một sóng vô tuyến được phát ra từ một đài phát thanh có bước sóng . Coi rằng tốc độ của sóng vô tuyến truyền trong không khí là , tần số của sóng này là A. . B. . C. . D. 9 Hz Câu 52. Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng? A. Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia . B. Tia , tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng. C. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng, tia . D. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vi sóng, tia . Câu 53. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ? A. Tất cả các sóng điện từ đều truyền trong chân không với tốc độ như nhau. B. Sóng điện từ đều là sóng ngang. C. Chúng đều tuân theo các quy luật phản xạ, khúc xạ. D. Khi truyền từ không khí vào nước thì tần số, bước sóng và tốc độ của các sóng điện từ đều giảm. Câu 54. Nội dung nào sau đây tóm tắt đúng đặc điểm của sóng điện từ, tính từ sóng vô tuyến đến tia trong thang của sóng điện từ? Tần số Bước sóng Tốc độ trong chân không A. tăng dần giảm dần giảm dần B. giảm dần tăng dần tăng dần
- 5 C. tăng dần giảm dần không đổi D. giảm dần tăng dần không đổi Câu 55. Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia hồng ngoại? A. . B. . C. . D. . Câu 56. Một sóng vô tuyến có tần số được truyền trong không trung với tốc độ . Bước sóng của sóng đó là A. . B. . C. . D. . Câu 57. Sóng vô tuyến truyền trong không trung với tốc độ . Một đài phát sóng radio có tần số . Bước sóng của sóng radio này là A. . B. . C. . D. Câu 58. Một sóng ánh sáng có bước sóng và tốc độ khi truyền trong chân không. Khi đi vào trong tấm thuỷ tinh có bước sóng và tốc độ . Biểu thức nào dưới đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa với và ? A. . B. . C. . D. . BÀl 12. GIAO THOA SÓNG Câu 59. Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng A. giao nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường. B. tổng hợp của hai dao động. C. tạo thành các gợn lồi lõm. D. hai sóng khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau. Câu 60. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có A. cùng biên độ. B. cùng tần số. C. cùng pha ban đầu. D. cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian. Câu 61. Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng A. một ước số của bước sóng. B. một bội số nguyên của bước sóng. C. một bội số lẻ của nửa bước sóng. D. một ước số của nửa bước sóng. Câu 62. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước với hai nguồn cùng pha có tốc độ truyền sóng là , cần rung có tần số . Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng nối hai nguồn sóng là A. . B. . C. . D. . Câu 63. Trong thí nghiệm với hai nguồn cùng pha, khoảng cách giữa hai điểm là , cho cần rung, ta thấy hai điểm gần như đứng yên và giữa chúng còn 10 điểm đứng yên không dao động. Biết tần số rung là , tốc độ truyền sóng là A. . B. . C. . D. . Câu 64. Một trong hai khe của thí nghiệm Young được làm mờ sao cho nó chỉ truyền ánh sáng được bằng 1/2 cường độ sáng của khe còn lại. Kết quả là A. vân giao thoa biến mất. B. vân giao thoa tối đi. C. vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn.D. vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn. Câu 65. Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là , khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là . Ânh sáng sử dụng trong thi nghiệm là ánh sáng đơn sắc màu vàng có bước sóng . Vị trí vân sáng bậc 3 trên màn quan sát cách vân trung tâm một khoảng là A. . B. . C. 2,32 . 10-3 m D. . Câu 66. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, giữa hai điểm và trên màn cách nhau chỉ có 5 vân sáng mà tại là một trong 5 vân sáng đó, còn tại là vị trí của vân tối. Vị trí vân tối thứ 2 cách vân trung tâm một khoảng là A. . B. . C. . D. . Câu 67. Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là , khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là . Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 36 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này là A. 0,67 µm. B. . C. . D. . Câu 68. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có A. hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau. B. hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha giao nhau.
- 6 C. hai sóng dao động cùng phương, cùng pha giao nhau. D. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng tần số. BÀl 13. SÓNG DỪNG Câu 69. Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng A. một bước sóng. B. hai bước sóng. C. một phần tư bước sóng. D. một nửa bước sóng. Câu 40. Sóng dừng là A. sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường. B. sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại. C. sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp, trên đường thẳng nối hai tâm phát sóng. D. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ. Câu 71. Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì độ dài của bước sóng phải bằng A. khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng. B. độ dài của dây. C. hai lần độ dài của dây. D. hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng kề nhau. Câu 72. Để tạo một sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây bằng A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số lẻ lần nửa bước sóng. C. một số nguyên lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần bước sóng. Câu 73. Sóng dừng trên một sợi dây dài (hai đầu cố định) có hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là A. . B. . C. . D. . Câu 74. Trên một sợi dây dài có sóng dừng. Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng. Biết tần số của sóng truyền trên dây là . Tốc độ truyền sóng trên dây là A. . B. . C. . D. . Câu 75. Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là 42 Hz thì thấy trên dây có 7 nút. Để trên dây AB có 5 nút thì tần số thay đổi một lượng là: A. 28 Hz. B. 14 Hz. C. 30 Hz. D. 63 Hz. Câu 76. Người ta tạo ra sóng dừng trên một sợi dây căng giữa hai điểm cố định. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là và . Tần số nhỏ nhất tạo ra sóng dừng trên dây đó là A. . B. . C. . D. z II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là x = 10cos(πt/3 + π/2) cm. a) Hãy cho biết biên độ, pha ban đầu và pha ở thời điểm t của dao động. b) Tính quãng đường chất điểm đi được sau 2 dao động (sau 2 chu kỳ). c) Tính li độ của chất điểm khi t = 6 s. Câu 2. Một vật dao động điều hòa có phưong trình x = 2cos(4πt + π/2) (cm) Hãy xác định: a) Biên độ và pha ban đầu của dao động. b) Pha và li độ của dao động khi t = 2s .
- 7 Câu 3. Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như Hình 2.1 Hinh 2.1 a) Xác định biên độ, chu kì và pha ban đầu của dao động . b) Viết phương trình dao động. c) Xác định li độ của chất điểm tại các thời điểm 0,4 s, 0,6 s và 0,8s. Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 2 s. Trong 3 s vật đi được quãng đường 60 cm . Khi t = 0 vật đi qua vị tri cân bằng và hướng về vị trí biên dương. Hãy viết phương trình dao động của vật. Câu 5. Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng , được treo thẳng đứng vào một giá cố định và một vật có khối lượng . Khi vật ở vị trí cân bằng , lò xo dãn . Kéo vật dọc theo trục của lò xo xuống dưới cách vị trí cân bằng một đoạn rồi truyền cho nó vận tốc có độ lớn theo phương thẳng đứng, hướng xuống dưới. Chọn trục toạ độ theo phương thẳng đứng, gốc tại , chiều dương hướng lên trên, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động. Lấy . Biết chiều dài tự nhiên của của lò xo là . a) Tính độ cứng của lò xo, viết phương trình dao động và tính cơ năng dao động của vật. b) Xác định li độ và vận tốc của vật khi thế năng dao động bằng 1/3 động năng. c) Tính thế năng dao động, động năng và vận tốc của vật tại vị trí có li độ . d) Tính chiều dài, lực đàn hồi cực đại, cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động. Câu 6. Một mũi nhọn chạm nhẹ vào mặt nước dao động điều hoà với tần số . Người ta thấy rằng hai điểm và trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng luôn dao động ngược pha nhau. Biết tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ đến . Xác định tốc độ truyền sóng. Câu 7.Trong môi trường đàn hồi, có một sóng cơ tần số lan truyền với tốc độ . Hai điểm trên phương truyền sóng dao động cùng pha nhau. Giữa chúng chỉ có hai điểm khác dao động ngược pha với . Tính khoảng cách .
- 8 Câu 8. Một sóng âm có tần số 192 Hz và truyền đi được quãng đường 91,4 m trong 0,27 s. Hãy tính: a) Tốc độ truyền sóng và bước sóng. b) Nếu tần số sóng là 442 Hz thì bước sóng và chu kì là bao nhiêu? Câu 9. Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe là , khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn quan sát là . Hai điểm và trên màn quan sát đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm. Trên đoạn có 11 vân sáng, tại và là hai vân sáng. Biết khoảng cách là . Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này. Câu 10. Trên một sợi dây dài có một hệ sóng dừng. Kể cả hai đầu dây thì trên dây có tất cả 4 nút sóng. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là , tính tần số dao động của dây. Câu 11. Một sóng dừng trên một sợi dây có chiều dài có hai đầu cố định. Người ta quan sát thấy trên dây có 3 bó sóng. a) Tính bước sóng của sóng trên dây. b) Nếu tần số là . Tính tốc độ của sóng. c) Thay đổi tần số đến thì bước sóng bây giờ bằng bao nhiêu? Câu 12. Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng = . Biết khoảng cách giữa hai khe là , khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. a. Xác định khoảng vân và vị trí vân sáng thứ 2. b. Tại ví trí cách vân trung tâm 4,8mm là vân sáng hay vân tối thứ bao nhiêu? Câu 15. Một người leo núi khi cách vách núi một khoảng , người này hét một tiếng lớn và âm phản xạ trở lại tai người sau 2,75 s. a) Tính tốc độ truyền sóng âm. b) Nếu sóng âm trên có bước sóng là thì tần số của sóng là bao nhiêu?

