Đề kiểm tra giữa kì II Tin học 10 - Năm học 2204-2025 (Có đáp án + Ma trận)

docx 8 trang Bảo Vy 05/04/2026 241
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa kì II Tin học 10 - Năm học 2204-2025 (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_ki_ii_tin_hoc_10_nam_hoc_2204_2025_co_dap_a.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa kì II Tin học 10 - Năm học 2204-2025 (Có đáp án + Ma trận)

  1. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NH 2024 - 2025 MÔN: TIN HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Nội dung Mức độ nhận thức kiến Vận Tổng số Tổng% thức/kĩ Nhận Thông Vận Chủ đề dụng câu điểm năng biết hiểu dụng cao TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Câu lệnh rẽ 2 1 1 4 1.75 nhánh 2. Câu 2 2 1 4 1 2.75 lệnh lặp Chủ đề F. Giải 3. quyết Chương vấn đề trình con và thư với sự 2 2 2 6 2.5 trợ giúp viện các của máy chương tính trình con có sẵn 4. Kiểu dữ liệu xâu kí 2 3 2 1 3,25 tự - Xử lí xâu kí tự (10,0 Tổng 8 0 8 0 5 0 1 0 22 2 điểm)
  2. I.TRẮC NGHIỆM Câu 1. Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau: a=5 b=10 if a < b: print(‘True’) A. 5 B. 10 C. True D. Flase Câu 2. Trong Python, với cấu trúc if – else thì được thực hiện khi: A. Điều kiện sai. B. Điều kiện đúng. C. Điều kiện bằng 0. D. Điều kiện khác 0. Câu 3. trong câu lệnh rẽ nhánh là: A. Biểu thức tính toán. B. Biểu thức logic. C. Biểu thức quan hệ. D. Các hàm toán học. Câu 4. Khi sử dụng hàm sqrt() ta cần khai báo thư viện: A. math B. ramdom C. zlib D. datetime
  3. Câu 5. Xâu kí tự trong Python là: A. Một kí tự B. Một dãy các số C. Một dãy các kí tự D. Một giá trị bất kì. Câu 6. Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh: A. len() B. range() C. append() D. for Câu 7. Cho chương trình sau: y = “Đề thi tin giữa kỳ 2 thật dễ” x1 = “thật dễ” x2 = “thật khó” print(y.replace(x1,x2)) Kết quả của chương trình trên là: A. Đề thi tin giữa kỳ 2 thật dễ B. Đề thi tin giữa kỳ 2 thật dễ thật khó C. Đề thi tin giữa kỳ 2 thật khó D. Đề thi tin giữa kỳ 2 thật khó thật dễ Câu 8. Hàm trong Python được khai báo theo mẫu: A. def tên_hàm(tham số): Các lệnh mô tả hàm B. def tên_hàm(tham số)
  4. Các lệnh mô tả hàm C. def tên_hàm() Các lệnh mô tả hàm D. def (tham số): Các lệnh mô tả hàm Câu 9. Thư viện math cung cấp: A. Thủ tục vào ra của chương trình. B. Hỗ trợ việc tạo ra các lựa chọn ngẫu nhiên C. Các hằng và hàm toán học. D. Hỗ trợ trực tiếp các định dạng nén và lưu trữ dữ liệu Câu 10. Hoạt động nào là chưa biết trước số lần lặp trong các hoạt động sau: A. Tính tổng các số tự nhiên từ 1 đến 100. B. Mỗi ngày tập thể dục 2 lần. C. Làm 1000 bưu thiếp. D. Lấy ca múc nước đổ vào thùng cho đến khi đầy thùng nước. Câu 11. Cho đoạn chương trình sau: a=6 s=0 while (a>0): s=s+a a=a-1 Giá trị của s khi thực hiện đoạn chương trình trên bằng bao nhiêu? A. 5. B. 20. C. 6.
  5. D. 21. Câu 12. Câu lệnh sau cho kết quả là gì? for i in range(6): print(i,end='' '') A. 1 2 3 4 5. B. 0123456. C. 0 1 2 3 4 5. D. 12345. Câu 13. Cho đoạn chương trình a=5 b=7 X = (a<b or a<0) and (b<0) Giá trị của X là A. True B. False C. True hoặc False D. Chương trình báo lỗi. Câu 14. Cho đoạn lệnh sau: x=20 if x%2==0: x=x+10 else: x=x-10; Sau khi thực hiện đoạn chương trình x nhận giá trị bao nhiêu?
  6. A. 10 B. 20 C. 30 D. 40 Câu 15. Để kiểm tra số nguyên n là số chẵn hay lẻ ta sử dụng điều kiện nào? A. n//2=0 B. n%2=0 C. n//2==0 D. n%2==0 Câu 16. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 17. Hàm y.raplace(x1,x2) có nghĩa là: A. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x2 của y bằng xâu x1. B. Tạo xâu mới bằng cách ghép xâu x1 và xâu x2. C. Thay thế xâu x1 bằng xâu x1+x2. D. Tạo xâu mới từ xâu y bằng cách thay thế xâu con x1 của y bằng xâu x2. Câu 18. Cho xâu s1=’Ngo Si Lien’, xâu s2=’THPT Ngo Si Lien’. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1. B. Xâu s1 bằng xâu s2. C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1. D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
  7. Câu 19. Python cung cấp mấy câu lệnh rẽ nhánh? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 20. Kết quả của đoạn chương trình sau: s = 0 for i in range(1, 10): s = s + i print(s) A. 55 B. 45 C. 11 D. 10 II.TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 1. Chọn phát biểu đúng: Cho biểu thức: x or y A. Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False. (Đ) B. Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True. (S) C. Đảo giá trị của x và y cho nhau. (S) D. Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False. (S) Câu 2. Phát biểu nào chính xác khi nói về hàm trong Python? A. Mỗi hàm chỉ được gọi một lần (S) B. Người viết chương trình không thể tự tạo các hàm (S) C. Không thể gọi một hàm trong một hàm khác (S)
  8. D. Hàm có thể được tái sử dụng trong chương trình (Đ) III.TỰ LUẬN Câu 1. Viết chương trình in các số chẵn chia hết cho 5 trong dãy từ 1 – 1000. Câu 2. Đếm số các kí tự là chữ số trong xâu S cho trước ĐÁP ÁN III.TỰ LUẬN Câu Đáp án Điểm Câu 1 for i in range(1, 10): 0.5 if i%2==0 and i%5==0 : 0.5 print(i) 0.5 Câu 2 S='dhg432ed32' 0.5 count=0 for char in S: 0.5 if '0'<=char<='9': 0.5 count+=1 print(count)