Đề kiểm tra học kì II Tin học 10 - Mã đề 1003 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)

docx 3 trang Bảo Vy 14/07/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì II Tin học 10 - Mã đề 1003 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_hoc_ki_ii_tin_hoc_10_ma_de_1003_nam_hoc_2024_202.docx
  • pdfMa_de_1003.pdf
  • docxMA TRAN - DAC TA - TIN 10 - HK2.docx
  • xlsxDap-An-App-TNMaker.xlsx
  • xlsxDap-An-App-Cham-Thi-YoungMix.xlsx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì II Tin học 10 - Mã đề 1003 - Năm học 2024-2025 - Trường THPT Yên Thế (Có đáp án + Ma trận)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC GIANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II TRƯỜNG THPT YÊN THẾ NĂM HỌC 2024 - 2025 -------------------- MÔN: TIN HỌC LỚP 10 (Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 45 Phút(không kể thời gian phát đề) Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ........ Mã đề 1003 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng bao nhiêu? A. 1. B. 2. C. 3. D. 0. Câu 2. Lệnh nào sau đây dùng để nối xâu? A. split(). B. join(). C. copy(). D. remove(). Câu 3. Cú pháp thiết lập hàm có giá trị trả lại là: A. def ( ): B. def ( ): C. def ( ): D. def ( ) return return Câu 4. Lệnh nào sau đây được dùng để chèn phần tử vào danh sách? A. append(). B. remove(). C. insert(). D. clear(). Câu 5. Mã lỗi nào được đưa ra khi lệnh thực hiện phép chia cho giá trị 0 A. TypeError. B. SyntaxError. C. ValueError. D. ZeroDivisionError. Câu 6. Trong Python biến được khai báo và sử dụng bên trong một hàm được gọi với tên nào sau đây? A. Biến thông thường. B. Biến tổng thể. C. Biến địa phương. D. Biến riêng. Câu 7. Cho đoạn chương trình: (TH-27) >>> def f(x,y): z = x + y return x*y*z >>> f(1,4) Chương trình trả về kết quả nào sau đây? A. 30 B. 20. C. 18. D. 10. Câu 8. Muốn gọi đến phần tử đầu tiên trong danh sách a ta dùng lệnh nào sau đây? A. a.[1]. B. a.0. C. a[0]. D. a[]. Câu 9. Xâu “012345^8TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu? A. 14. B. 16. C. 17. D. 15. Câu 10. Để xóa tất cả các phần tử trong danh sách ta dùng hàm nào sau đây? A. append(). B. clear(). C. remove(). D. pop(). Câu 11. IndentationError là lỗi ngoại lệ nào sau đây? A. Lệnh tính biểu thức số nhưng lại có một toán hạng không phải là số. B. Lỗi cú pháp. C. Lỗi liên quan đến giá trị của đối tượng. D. Lỗi khi các dòng lệnh thụt vào không thằng hàng hoặc không đúng vị trí. Mã đề 1003 Trang 1/3
  2. Câu 12. Cuối dòng đầu tiên của định nghĩa hàm phải có dấu gì sau đây? A. Dấu ‘.’. B. Dấu ‘,’. C. Dấu ‘;’. D. Dấu ‘:’. Câu 13. Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 14. Cho đoạn chương trình: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5)) Chương trình trả về kết quả nào sau đây? A. 5. B. 50. C. Chương trình bị lỗi. D. 10. Câu 15. Mệnh đề nào dưới đây phát biểu sai về phạm vi tác dụng của biến trong Python? (TH-28) A. Biến khai báo bên ngoài nếu muốn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại trong hàm với từ khóa global. B. Biến trong Python khi đã được khai báo sẽ có tác dụng trong tất cả các hàm và bên ngoài. C. Biến được khai báo bên ngoài hàm sẽ không có tác dụng bên trong hàm như một biến. D. Biến được khai báo bên trong hàm chỉ có tác dụng trong hàm đó, không có tác dụng bên ngoài. Câu 16. Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu nào sau đây? A. Ngoặc đơn (). B. Ngoặc nhọn {}. C. Nháy đơn (‘’) hoặc nháy kép (“”). D. Ngoặc vuông []. Câu 17. Thực hiện các câu lệnh: >>> A = [1, 2, 3, 4, 5] >>> A. remove(2) >>> print(A) Chương trình trả về kết quả nào sau đây? A. [1, 2, 3, 4]. B. [2, 3, 4, 5]. C. [1, 3, 4, 5]. D. [1, 2, 4, 5]. Câu 18. Phát biểu nào bị sai? (TH-27) A. Tham số được định nghĩa khi khai báo hàm. B. Một hàm khi khai báo có một tham số nhưng khi gọi hàm có thể có 2 đối số. C. Tham số và đối số có một số điểm khác nhau. D. Khi gọi hàm, các tham số sẽ được truyền bằng giá trị thông qua đối số của hàm. Câu 19. Trong định nghĩa của hàm có thể có bao nhiêu từ khóa return? A. Không hạn chế. B. 1. C. 2. D. 5. Câu 20. Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì? A. Đối số. B. Hiệu số. C. Tham số. D. Hàm số. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm). Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho xâu s = "Tin hoc lop 10". Hãy xác định các câu sau đúng hay sai: a) Lệnh s.find("hoc") sẽ trả về giá trị 4. b) Lệnh len(s) sẽ trả về giá trị 15. c) Lệnh s.find("lop 10", 12) sẽ trả về giá trị -1. d) Lệnh "Tin hoc" in s sẽ trả về giá trị True. Câu 2. Cho danh sách A = [20, 18, 30, 50, 80, 90]. Hãy xác định các câu sau đúng hay sai: a) Lệnh A.insert(3,10) danh sách trở thành [20, 18, 50, 80, 90, 10]. Mã đề 1003 Trang 2/3
  3. b) Phần tử cuối cùng của A có chỉ số là 5. c) Lệnh A[3] sẽ trả về giá trị là 50. d) Lệnh A.append(45) sẽ thêm giá trị 45 vào đầu danh sách. PHẦN III.Tự Luận (3 điểm) Câu 1. (1 điểm) A. Câu lệnh sau đây sẽ thông báo lỗi gì? Em hãy viết lại câu lệnh đúng? for i in range(10) print(i) B. Cho chương trình tính tổng bình phương của 2 số nguyên có sử dụng chương trình con sau. Em hãy viết lại hàm tổng bình phương được sử dụng trong chương trình này? def .. #chương trình chính a=int(input("nhập số a:")) b=int(input("Nhập số b:")) print("Tổng bình phương của a và b là:",t_binhphuong(a,b)) Câu 2. (2 điểm) Cho A là một danh sách các số nguyên. Em hãy viết chương trình nhập danh sách A từ bàn phím, tính và đưa ra màn hình tổng các số nguyên chẵn trong danh sách A. Mã đề 1003 Trang 3/3